1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Luyện tập, Tuần 29

18 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm hiệu số phần bằng nhau... Bài 2: Người ta dùng số bóng đèn màu nhiều hơn số bóng đèn trắng là 250 bóng đèn.. Tìm số bóng đèn mỗi loại, biết rằng số bóng đèn màu bằng số bóng đèn tr

Trang 1

Nhiệt liệt chào đón các thầy, cô giáo đến dự giờ

lớp 4

Thứ 4 ngày 2 tháng 4 năm 2009

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Bài tập 2 trang 151: số thứ nhất kém số thứ 2 là 123 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó.

5 2

Trang 3

Bài giải

Ta có sơ đồ: ?

Số bé: 123

Số lớn: ?

Trang 4

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 2 = 3 (phần)

Số bé là: 123 : 3 x 2 = 82

Số lớn là: 123 + 82 = 205

Đáp số: Số bé: 82;

Số lớn: 205

Trang 5

Toán: Luyện tập

Bài 1: Hiệu của hai số là 85 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó.

8 3

Các bước giải:

- Vẽ sơ đồ

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm số bé

- Tìm số lớn

Trang 6

Bài giải

Ta có sơ đồ:

?

Số bé : 85

Số lớn:

?

Trang 7

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

8 – 3 = 5 (phần)

Số bé là: 85 : 5 x 3 = 51

Số lớn là: 85 + 51 = 136

Đáp số: Số bé: 51;

Số lớn: 136

Trang 8

Bài 2: Người ta dùng số bóng đèn màu nhiều hơn số bóng đèn trắng là 250

bóng đèn Tìm số bóng đèn mỗi loại, biết rằng số bóng đèn màu bằng số bóng đèn trắng 3

5

Trang 9

Các bước giải:

- Vẽ sơ đồ

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm số bóng đèn màu

- Tìm số bóng đèn trắng

Trang 10

Ta có sơ đồ:

? b óng

Đèn màu:

Đèn trắng: 250 bóng

? bóng

Trang 11

Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 (phần)

Số bóng đèn màu là:

250 : 2 x 5 = 625 (bóng)

Số bóng đèn trắng là:

625 – 250 = 375 (bóng)

Đáp số: Đèn màu: 625 bóng;

Đèn trắng: 375 bóng

Trang 12

Bài 3:Lớp 4A có 35 học sinh và

lớp 4B có 33 học sinh cùng

tham gia trồng cây Lớp 4A

trồng nhiều hơn lớp 4B là 10

cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao

nhiêu cây, biết rằng mỗi học

sinh đều trồng số cây như

Trang 13

Các bước giải :

- Tìm hiệu số của HS lớp 4A và lớp 4B.

- Tìm số cây mỗi HS trồng.

- Tìm số cây mỗi lớp trồng.

Trang 14

Bài giải

Số học sinh lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là:

35 – 32 = 3 (bạn)

Mỗi học sinh trồng số cây là:

10 : 2 = 5 (cây)

Lớp 4A trồng số cây là:

5 x 35 = 175 (cây)

Lớp 4B trồng số cây là:

175 – 10 = 165 (cây)

Trang 15

Bài 4: Nêu bài toán rồi giải bài toán theo sơ đồ sau: ?

số bé:

72

số lớn:

?

Trang 16

Bài toán

Tìm giá trị của hai số, biết rằng số lớn bằng số bé và hơn số bé 72 đơn vị

5 9

Trang 17

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 5 = 4 (phần)

Số bé là:

72 : 4 x 5 = 90

Số lớn là:

90 + 72 = 162

Đáp số: Số bé: 90;

Số lớn: 162

Trang 18

Cũng cố dặn dò

………

………

………

……….

……….

……….

……….

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w