V.9 Kim loại có các tính chất vật lý chung là: A Tính dẻo, tính dẫn ñiện, tính khó nóng chảy, ánh kim.. V.15 Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là: A ðều là
Trang 1ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
CHƯƠNG I - ðẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
V.1 So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim
loại :
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D thường có số e ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
V.2 Cấu hình electron nào sau ñây là của nguyên tử kim
loại ?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
V.3 Phát biểu nào sau ñây là phù hợp với tính chất hóa học
chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
V.4 Mạng tinh thể kim loại gồm có :
A nguyên tử, ion kim loại và các electron ñộc thân
B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C nguyên tử kim loại và các electron ñộc thân
D ion kim loại và các electron ñộc thân
V.5 Cho cấu hình electron : 1s2
2s22p6 Dãy nào sau ñây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình
electron như trên ?
A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne
C Na+, Cl, Ar D Na+, F–, Ne
V.6 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm A của nhóm nào
sau ñây chỉ gồm toàn kim loại:
A) Nhóm I ( trừ hidro )
B) Nhóm I ( trừ hidro ) và II
C) Nhóm I ( trừ hidro ), II và III
D) Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV
V.7 Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng
liên kết:
A) Ion B) Cộng hoá trị
C) Kim loại D) Kim loại và cộng hoá trị
V.8 Phát biểu nào không ñúng khi nói về nguyên tử kim
loại:
A) Bán kính nguyên tử tương ñối lớn hơn so với phi kim
trong cùng một chu kỳ
B) Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim
C) Năng lượng ion hoá của kim loại lớn
D) Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương
ñối yếu
V.9 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A) Tính dẻo, tính dẫn ñiện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B) Tính dẻo, tính dẫn ñiện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C) Tính dẫn ñiện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính ñàn hồi
D) Tính dẻo, tính dẫn ñiện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
V.10 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A) Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại
B) Trong kim loại có các electron hoá trị
C) Trong kim loại có các electron tự do
D) Các kim loại ñều là chất rắn
V.11 Nói chung, kim loại dẫn ñiện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
A) Cu < Al < Ag B) Al < Ag < Cu C) Al < Cu < Ag D) Ag < Cu < Al V.12 Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, ñồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:
A) Crôm B) Nhôm C) Sắt D) ðồng
V 13 Tính chất hoá học chung của kim loại M là:
A) Tính khử B) Tính oxi hoá
C) Tính khử và tính oxi hoá D) Tính hoạt ñộng mạnh V.14 Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+
là:
A) Tính khử B) Tính oxi hoá
C) Tính khử và tính oxi hoá D) Tính hoạt ñộng mạnh V.15 Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A) ðều là chất khử
B) Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử
C) Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá
D) Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử
V.16 Khi nung nóng Fe với chất nào sau ñây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A) S B) Cl2 C) Dd HNO3 D) O2
V.17 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất ñều bị tan hết là:
A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe V.18 Phương trình hoá học nào dưới ñây biểu thị ñúng sự bảo toàn ñiện tích ?
A) Fe → Fe2+ + 1e B) Fe2+ + 2e → Fe3+ C) Fe → Fe2+ + 2e D) Fe + 2e → Fe3+ V.19 Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất nào sau ñây ?
A) Nhường electron và tạo thành ion âm
B) Nhường electron và tạo thành ion dương C) Nhận electron ñể trở thành ion âm
D) Nhận electron ñể trở thành ion dương
V.20 Theo phản ứng hoá học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu , ñể có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A) 2,8g B) 5,6g C) 11,2g D 56g
Trang 2để tìm hiểu và ựăng kắ học, hãy gọi ựiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
V.21 Kim loại nào sau ựây dẫn ựiện tốt nhất trong tất cả các
kim loại
A) Vàng B) Bạc C) đồng D) Nhôm
V.22 Kim loại nào sau ựây dẻo nhất trong tất cả các kim
loại ?
A) Bạc B) Vàng C) Nhôm D) đồng
V.23 Kim loại nào sau ựâu mềm nhất trong các kim loại?
A) Liti B) Xesi C) Natri D) Kali
V.24 Kim loại nào sau ựây có nhiệt ựộ nóng chảy cao nhất
trong tất cả các kim loại ?
A) Vonfram B) Sắt C) đồng D) kẽm
V.25 Kim loại nào sau ựây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng
nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A) Liti B) Natri C) Kali D) Rubidi
V.26 Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên
tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang ựiện nhiều hơn số
hạt không mang ựiện là 33 Nguyên tố ựó là :
A) bạc B) ựồng C) chì D) sắt
V 27 Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron
là 40 đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau ựây ?
A) Canxi B) Bari C) Nhôm D) Sắt
V.28 Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không
thấy khắ thoát ra Kim loại M là:
A) Cu B) Pb C) Mg D) Ag
V.29 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3ự nóng
và axit H2SO4ự nóng là:
A) Pt, Au B) Cu, Pb B) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
V.30 Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A) Fe + (dd) CuSO4 B) Cu + (dd) HCl
C) Cu + (dd) HNO3 D) Cu + (dd) Fe2(SO4)3
V.31 Cho cùng một số mol ba kim loại X, Y, Z ( có hoá trị
theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng
tạo thành khắ NO duy nhất Kim loại tạo thành khắ NO
nhiều nhất là:
A) X B) Y C) Z D) không xác ựịnh ựược
V.32 Cho dung dịch CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt sắt rồi
chảy vào một bình thuỷ tinh, hiện tượng không ựúng là:
A) Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu vàng
B) Lượng mạt sắt giảm dần
C) Kim loại ựồng màu ựỏ bám trên mạt sắt
D) Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt
V.33 Hoàn thành nội dung sau bằng cụm từ nào dưới ựây ?
Hầu hết kim loại ựều có ánh kim, vì các trong kim loại ựã
phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể
nhìn thấy ựược
A) ion dương kim loại C electron tự do
B) mạng tinh thể kim loại D nguyên tử kim loại
V.34 Dãy nào chỉ gồm các kim loại nhẹ ?
A Li, Na, K, Mg, Al B Li, Na, Zn, Al, Ca
B Li, K, Al, Ba, Cu D Cs, Li, Al, Mg, Hg V.35 Trong mạng tinh thể kim loại :
A ion dương và e tự do ựứng yên ở nút mạng tinh thể
B ion dương và electron tự do cùng chuyển ựộng tự do trong không gian mạng tinh thể
C ion dương dao ựộng liên tục ở nút mạng và các electron
tự do chuyển ựộng hỗn loạn giữa các ion dương
D electron tự do dao ựộng liên lục ở nút mạng và các ion dương chuyển ựộng hỗn loạn giữa các nút mạng
V.36 Có 3 ống nghiệm ựựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A) X tăng, Y giảm, Z không ựổi
B) X giảm, Y tăng, Z không ựổi
C) X tăng, Y tăng, Z không ựổi
D) X giảm, Y giảm, Z không ựổi
V.37 Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu ựược kết tủa là:
A) Cu(OH)2 B) Cu C) CuCl D) A, B, C ựều ựúng
V 38 Cặp gồm 2 kim loại ựều không tan trong dung dịch HNO3 ựặc, nguội là:
A) Zn, Fe B) Fe,Al C) Cu, Al D) Ag, Fe V.39 Cho 5,16g hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu ựược 6,72 lắt khắ NO duy nhất (ựktc) Nếu gọi x và y lần lượt là
số mol của Ag và Cu trong 51,6 g hỗn hợp thì phương trình ựại số nào sau không ựúng:
A) 108x + 64y = 51,6 B) x/3 + 2y/3 = 0,3 C) x + 2y = 0,9 D) x + y = 0,3 V.40 Từ các hoá chất cho sau: Cu, Cl2, dung dịch HCl, dung dịch HgCl2, dung dịch FeCl3 Có thể biến ựổi trực tiếp
Cu thành CuCl2 bằng:
A) 1 cách B) 2 cách khác nhau B) 3 cách khác nhau D) 4 cách khác nhau
V 41 Ngâm 1 vật bằng ựồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là: A) 5,76g B) 6,08g C) 5,44g D) 7,56g V.42 Một loại ựồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hoá học giữa ựồng và kẽm Công thức hoá học của hợp chất là :
A) Cu3Zn2 B) Cu2Zn3 C) Cu2Zn D) CuZn2 V.43 Trong hợp kim Al Ờ Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol
Mg Thành phần phần trăm khối luợng của hợp kim là:
A) 80%Al và 20%Mg B) 81%Al và 19%Mg
C) 91%Al và 9%Mg D) 83%Al và 17%Mg
Trang 3để tìm hiểu và ựăng kắ học, hãy gọi ựiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
V.44 Nung một mẫu gang có khối luợng 10g trong khắ O2
dư thấy sinh ra 0,448 lắt CO2 (ựktc) Thành phần phần trăm
khối luợng cacbon trong mẫu gang là:
A) 4,8% B) 2,2% C) 2,4% D) 3,6%
V.45 Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc
thấy thoát ra 3,36 lắt H2(ựktc) Thành phần phần trăm khối
luợng của các kim loại trong hợp kim là :
A) 25,33% K và 74,67% Na
B) 26,33% K và 73,67% Na
C) 27,33% K và 72,67% Na
D) 28,33% K và 71,67% Na
V.46 Dãy kim loại tác dụng ựược với H2O ở nhiệt ựộ
thường là :
A) Fe, Zn, Li, Sn B) Cu, Pb, Rb, Ag
C) K, Na, Ca, Ba D) Al, Hg, Cs, Sr
V.47 Ngâm một ựinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M,
giả thiết Cu tạo ra bám hết vào ựinh sắt Sau khi phản ứng
xong lấy ựinh sắt ra, sấy khô, khối lượng ựinh sắt tăng thêm
bao nhiêu gam ?
A) 15,5g B) 0,8g C) 2,7g D) 2,4g
V.48 Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong
dung dịch HNO3 loãng thu ựược 1,12 lắt khắ NO duy nhất
(ựktc) Kim loại R là :
A) Zn B) Mg C) Fe D) Cu
V.49 Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 ựặc, dư
thì thể tắch khắ NO2 (ựktc) thu ựược là:
A) 1,12 lắt B 2,24 lắt C 3,36 lắt D 4,48 lắt
V.50 Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh (
không có không khắ) thu ựược sản phẩm X Cho X tác dụng
với dung dịch HCl dư thì có V lắt khắ thoát ra ( ựktc) Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A) 2,24 lắt B 4,48 lắt C 6,72 lắt D 3,36 lắt
V.51 đốt cháy hết 1,08g một kim loại hoá trị III trong khắ
Cl2 thu ựược 5,34g muối clorua của kim loại ựó Xác ựịnh
kim loại ?
A) Al (27) B) Fe (56) C) Cr (52) D) Ga (70)
V.52 Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) cấu tạo nguyên
tử ựều giống nhau về
A số eclectron hóa trị B bán kắnh nguyên tử
C số lớp eclectron D số electron ngoài cùng
V.53 Câu nói hoàn toàn ựúng là:
A) Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất
oxi hoá và một chất khử
B) Dãy ựiện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá
Ờ khử ựược sắp xếp theo chiều tăng dần tắnh oxi hoá của các
kim loại và chiều giảm dần tắnh khử của các ion kim loại
C) Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra
D) Fe2+ có thể ựóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng
này nhưng cũng có thể ựóng vai trò chất khử trong phản
ứng khác
V.54 Vai trò của Fe3+ trong phản ứng
Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
A) chất khử B) chất bị oxi hoá
B) chất bị khử D) chất trao ựổi
V 55 Các ion kim loại Ag+
, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tắnh oxi hóa tăng dần theo chiều:
A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+ C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+ V.56 Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A) Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ B) Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe
C) Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb
D) Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag
V.57 Trong pin ựiện hoá Zn Ờ Cu , phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực âm ?
A) Cu → Cu2+ + 2e B) Cu2+ + 2e → Cu C) Zn2++ 2e → Zn D) Zn → Zn2+ + 2e
V 58 Trong cầu muối của pin ựiện hoá khi hoạt ựộng, xảy
ra sự di chuyển của các : A) ion B) electron
C) nguyên tử kim loại D) phân tử nước
V 59 Trong quá trình hoạt ựộng của pin ựiện hoá Cu Ờ Ag , nồng ựộ của các ion trong dd biến ựổi như thế nào ? A) Nồng ựộ của ion Ag+ tăng dần và nồng ựộ của ion Cu2+ tăng dần
B) Nồng ựộ của ion Ag+giảm dần và nồng ựộ của ion
Cu2+giảm dần
C) Nồng ựộ của ion Ag+giảm dần và nồng ựộ của ion
Cu2+tăng dần
D) Nồng ựộ của ion Ag+tăng dần và nồng ựộ của ion
Cu2+giảm dần
V 60 Các chất phản ứng trong pin ựiện hoá Al Ờ Cu là : A) Al3+ và Cu2+ B) Al3+và Cu
C) Cu2+và Al D) Al và Cu
V 61 Trong các phát biểu sau, phát biểu ựúng là:
A) Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh ựiện
B) Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy
ra phản ứng hoá học
C) đã là kim loại phải có nhiệt ựộ nóng chảy cao
D) Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá Ờ khử tương ứng
V 62 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+
/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tắnh oxi hoá tăng dần theo thứ
tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tắnh khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu,
Fe2+ điều khẳng ựịnh nào sau ựây là ựúng:
Trang 4ðể tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
A) Fe cĩ khả năng tan được trong các dd FeCl3 và CuCl2
B) Cu cĩ khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C) Fe khơng tan được trong dung dịch CuCl2
D) Cu cĩ khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
V 63 Cho phản ứng : Ag+
+ Fe2+ → Ag + Fe3+ Fe2+ là :
A Chất oxi hố mạnh nhất C Chất khử mạnh nhất
B Chất oxi hố yếu nhất D Chất khử yếu nhất
V 64 Phản ứng hố học xảy ra trong pin điện hố :
2Cr + 3Ni2+ → 2Cr3+ + 3Ni
Eo của pin điện hố là :
A) 1,0V B) 0,48V C) 0,78V D) 0,96V
Biết : o
Cr Cr
E
/
3+ = –0,74 V ; o
Ni Ni
E
/
2+ = –0,26 V
V 65 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hố –
khử là Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch, nhận thấy
A) khối lượng kim loại Zn tăng
B) khối lượng của kim loại Cu giảm
C) nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
D) nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
V 66 Bột Ag cĩ lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn
cĩ Ag tinh khiết cĩ thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư
dung dịch X, sau đĩ lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch
của:
A) AgNO3 B) HCl C) NaOH D) H2SO4
V 67 Ý nghĩa của dãy điện hố kim loại :
A Cho phép cân bằng phản ứng oxi hố – khử
B Cho phép dự đốn được chiều của phản ứng giữa hai
cặp oxi hố – khử
C Cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi
hố – khử
D Cho phép dự đốn tính chất oxi hố – khử của các cặp
oxi hố – khử
V.68 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hố –
khử là Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dich5 , nhận thấy :
A khối lượng kim loại Zn tăng
B khối lượng của kim loại Cu giảm
C nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
D nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
V.69 Cho biết : o
Ag Ag
E +/ = +0,80 V và EHgo 2+/Hg= +0,85 V
Phản ứng hố học nào sau đây xảy ra được ?
A Hg + Ag+ → Hg2+ + Ag
B Hg2+ + Ag → Hg + Ag+
C Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag
D Hg + Ag → Hg2+ + Ag+
V 70 Chất nào sau đây cĩ thể oxi hố được ion Fe2+
thành ion Fe3+ ?
A Cu2+ B Pb2+ C Ag+ D Au
V 71 Trong phản ứng : 2Ag+
+ Zn → 2Ag + Zn2+
Chất oxi hố mạnh nhất là :
A Ag+ B Zn C Ag D Zn2+
V.72 Cĩ dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 ðể loại được tạp chất cĩ thể dùng :
A bột Cu dư, sau đĩ lọc B bột Fe dư, sau đĩ lọc
C bột Zn dư, sau đĩ lọc D bột Na dư, sau đĩ lọc
V 73 Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat Hãy tính khối lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g
A 1,2 g B 3, 5 g C 6,4 g D 9,6 g
V 74 ðể tách thuỷ ngân cĩ lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung dịch (dư) của :
A Hg(NO3)2 B Zn(NO3)2
B C Sn(NO3)2 D Pb(NO3)2
V 75 Bột Ag cĩ lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn cĩ Ag tinh khiết cĩ thể ngâm hỗn hợp vào một lượng
dư dung dịch X, sau đĩ lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:
A) AgNO3 B) HCl C) NaOH D) H2SO4
V 76 Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng Ag thu được A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) 2,34g V.77 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 ( đặc, nĩng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là :
A 3 B 4 C 5 D 6 V.78 Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt
kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân
A bột Fe B bột S C bột than D nước
V 79 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đĩ số mol
Al gấp đơi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A 33,95 B 35,20 C 39,35 D 35,39
V 80 Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A) AgNO3 B) Fe(NO3)3
C) AgNO3 và Fe(NO3)2 D) AgNO3 và Fe(NO3)3
V 81 Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2 Ag
Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
A) Cu2+ cĩ tính oxi hố yếu hơn Ag+ B) Ag+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn Cu2+ C) Cu cĩ tính khử mạnh hơn Ag
D) Ag cĩ tính khử mạnh hơn Cu
Trang 5ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
V 82 Giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra phản ứng theo
chiều :
A chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất sinh
ra chất oxi hoá mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
B chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất
sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử mạnh hơn
C chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất
sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
D chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất
sinh ra chất oxi hoá mạnh nhất và chất khử yếu hơn
V 83 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3,
Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ
tự sau:( ion ñặt trước sẽ bị khử trước)
A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2
C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+
V 84 Trong hợp kim Al- Ni, cứ 10mol Al thì có 1mol Ni
Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :
A 81%Al và 19%Ni B 82%Al và 18%Ni
C 83%Al và 17%Ni D 84%Al và 16%Ni
V 85 Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư
dung dịch HCl ñến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng
896ml H2 (ñktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của
hợp kim này là :
A 27,9%Zn và 72,1%Fe B 26,9%Zn và 73,1%Fe
C 25,9%Zn và 74,1%Fe D 24,9%Zn và 75,1%Fe
V 86.Hợp kim không ñược cấu tạo bằng loại tinh thể nào ?
A Tinh thể hỗn hợp B Tinh thể ion
C Tinh thể dd rắn D Tinh thể hợp chất hoá học
V 87 Những tinh thể ñược tạo ra sau khi nung nóng chảy
các ñơn chất trong hỗn hợp tan vào nhau, gọi là :
A Tinh thể hỗn hợp B Tinh thể dung dịch rắn
C Tinh thể hợp chất hoá học D Cả A, B, C
V 88 Hợp chất hoá học trong hợp kim (có cấu tạo tinh thể
hợp chất hoá học) có kiểu liên kết là :
A Kim loại B Cộng hoá trị C Ion D cả A, B, C
V 89 So sánh tính dẫn ñiện và dẫn nhiệt của hợp kim với
các kim loại trong hỗn hợp ban ñầu :
A Cả tính dẫn ñiện và dẫn nhiệt của hợp kim ñều tốt hơn
các kim loại ban ñầu
B Cả tính dẫn ñiện và dẫn nhiệt của hợp kim ñều kém hơn
các kim loại ban ñầu
C Tính dẫn ñiện của hợp kim tốt hơn, còn tính dẫn nhiệt thì
kém hơn các kim loại ban ñầu
D Tính dẫn ñiện của hợp kim kém hơn, còn tính dẫn nhiệt
thì tốt hơn các kim loại ban ñầu
V.90 So sánh nhiệt ñộ nóng chảy của hợp kim và các kim
loại trong hỗn hợp ban ñầu :
A Nhiệt ñộ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn
B Nhiệt ñộ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn
C Chúng có nhiệt ñộ nóng chảy bằng nhau
D Hợp kim có nhiệt ñộ nóng chảy nằm trong khoảng nhiệt
ñộ nóng chảy thấp nhất và cao nhất của các kim loại ban ñầu
V 91 Chất nào sau ñây trong khí quyển không gây ra sự
ăn mòn kim loại ?
A O2 B CO2 C H2O D N2
V 92 Phản ứng hoá học nào xảy ra sự ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng trao ñổi B Phản ứng oxi hoá – khử
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit – bazơ
V 93 Kim loại nào sau ñây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi ñể ngoài không khí ẩm ?
A Al B Fe C Ca D Na
V 94 Câu nào ñúng trong các câu sau ñây ? Trong ăn mòn ñiện hoá học, xảy ra :
A sự oxi hóa ở cực dương
B Sự khử ở cực âm
C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
V 95 Trong các trường hợp sau ñây, trường hợp kim loại
bị ăn mòn ñiện hóa học là :
A kim loại Zn trong dung dịch HCl
B thép cacbon ñể trong không khí ẩm
C ñốt dây sắt trong khí O2
D kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng
V 96 Một sợi dây phơi quần áo gồm một ñoạn dây ñồng nối với một ñoạn dây thép Hiện tượng nào sau ñây xảy ra ở chỗ nối hai ñoạn dây khi ñể lâu ngày ?
A Sắt bị ăn mòn
B Sắt và ñồng ñều bị ăn mòn
C ðồng bị ăn mòn
D Sắt và ñồng ñều không bị ăn mòn
V 97 Sự ăn mòn kim loại không phải là :
A Sự khử kim loại
B Sự oxi hoá kim loại
C sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
D sự biến ñơn chất kim loại thành hợp chất
V 98 ðinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau ñây ?
A Ngâm trong dung dịch HCl
B Ngâm trong dung dịch HgSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
V 99 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là :
A thiếc C Cả hai ñều bị ăn mòn như nhau
B Sắt D không kim loại nào bị ăn mòn
Trang 6ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
V.100 Sau một ngày hoạt ñộng, người ta phải làm vệ sinh
bề mặt kim loại của các thiếc bị máy móc, dụng cụ lao
ñộng Việc làm này có mục ñích chính là gì ?
A ðể kim loại sáng bóng ñẹp mắt
B ðể không gây ô nhiễm môi trường
C ðể không làm bẩn quần áo khi làm việc
D ðể kim loại ñỡ bị ăn mòn
V 101 Một số hoá chất ñược ñể trên ngăn tủ có khung
bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thầy khung kim
loại bị gỉ Hoá chất nào dưới ñây có khả năng gây ra hiện
tượng trên ?
A Ancol etylic B Dây nhôm
C Dầu hoả D Axit clohidric
V 102 Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác
dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường ñược
gọi là :
A sự khử kim loại
B sự tác dụng của kim loại với nước
C sự ăn mòn hóa học
D sự ăn mòn ñiện hoá học
V 103 : “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh
B Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở
nhiệt ñộ cao
C Kim loại tác dụng với dung dịch chất ñiện ly tạo nên
dòng diện
D Tác ñộng cơ học
V 104 Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit
H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn Khi ñó
sẽ có:
A Dòng electron chuyển
từ lá ñồng sang lá kẽm
qua dây dẫn
B Dòng electron chuyển
từ lá kẽm sang lá ñồng
qua dây dẫn
C Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá ñồng
D Cả B và C cùng xảy ra
V 105 Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4
loãng, chủ yếu xảy ra:
A) ăn mòn hoá học
B) ăn mòn ñiện hoá
C) ăn mòn hoá học và ñiện hoá
D) sự thụ ñộng hoá
V 106 Sự ăn mòn một vật bằng gang hoặc thép trong không
khí ẩm ở cực dương xảy ra quá trình
A Fe0 → Fe2+ + 2e B Fe0 → Fe3+ + 3e
C 2H2O + O2 + 4e → 4OH– D 2H+ + 2e → H2
V 107 Chất chống ăn mòn có ñặc tính
A làm thay ñổi tính chất vốn có của axit và kim loại
B không làm thay ñổi tính chất vốn có của axit và kim loại
C chỉ làm thay ñổi tính chất vốn có của axit : axit không còn phản ứng ñược với kim loại
D chỉ làm cho bề mặt của kim loại trở nên thụ ñộng ñối với axit
V 108 Bản chất của sự ăn mòn hoá học và ăn mòn ñiện hoá có gì giống nhau ?
A ðều là phản ứng oxi hoá – khử
B ðều là sự phá huỷ kim loại
C ðều có kết quả là kim loại bị oxi hoá thành ion dương
D ðều là sự tác dụng hoá học giữa kim loại với môi trường xung quanh
V 109 Phát biểu nào sau ñây không ñúng ?
A Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong ñó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó
D Ăn mòn kim loại ñược chia làm hai dạng : ăn mòn hóa học và ăn mòn ñiện hóa học
V 110 M là kim loại Phương trình sau ñây: Mn+
+ ne = M biểu diễn:
A) Tính chất hoá học chung của kim loại
B) Nguyên tắc ñiều chế kim loại
C) Sự khử của kim loại
D) Sự oxi hoá ion kim loại
V.111 Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh ñể khử ion kim loại khác trong hợp chất:
A) muối ở dạng khan B) dung dịch muối
C) oxit kim loại D) hidroxit kim loại
V 112 Muốn ñiều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2:
A) Na B) Cu C) Fe D) Ca
V 113 Những kim loại nào sau ñây có thể ñược ñiều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) ñi từ oxit kim loại tương ứng:
A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca, Cu V.114Dãy các ion kim loại nào sau ñây ñều bị Zn khử thành kim loại ?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+
C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
V 115 Phản ứng hóa học nào sau ñây chỉ thực hiện ñược bằng phương pháp ñiện phân ?
Trang 7ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
D Cu + AgNO3 → Ag + Cu(NO3)2
V.116 Trong quá trình ñiện phân dung dịch Pb(NO3)2 với
các ñiện cực trơ , ion Pb2+ di chuyển về :
A catot và bị oxi hoá B anot và bị oxi hóa
C catot và bị khử D anot và bị khử
V.117 Phản ứng ñiều chế kim loại nào dưới ñây thuộc
phương pháp nhiệt luyện ?
A C + ZnO → Zn + CO
B Al2O3 → 2Al + 3/2 O2
C MgCl2 → Mg + Cl2
D Zn + 2Ag(CN)2
–
→ Zn(CN)4
2–
+ 2Ag V.118 Phương pháp ñiều chế kim loại bằng cách dùng ñơn
chất kim loại có tính khử mạnh hơn ñể khử ion kim loại
khác trong dung dịch muối ñược gọi là :
A phương pháp nhiệt luyện
B phương pháp thủy luyện
C phương pháp ñiện phân
D phương pháp thủy phân
V.119 Khi ñiên phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão
hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện
tượng cho dưới ñây ?
A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
D Nước Gia-ven ñược tạo thành trong bình ñiện phân
V.120 ðiện phân bằng ñiện cực trơ dung dịch muối sunfat
của kim loại hoá trị 2 với dòng ñiện cường ñộ 6 A Sau 29
phút ñiện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g Kim loại
ñó là :
A Zn B Cu C Ni D Sn
V.121 ðiện phân 200ml dung dịch KOH 2M ( D = 1,1
g/cm3) với ñiện cực trơ Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí
(ñktc) thì ngừng ñiện phân Biết rằng nước bay hơi không
ñáng kể Dung dịch sau ñiện phân có nồng ñộ phần trăm là :
A 10,27% B 10,18%
C 10,9% D 38,09%
V.122 Cho khí CO dư ñi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và
MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược
chất rắn gồm :
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
V.123 ðịện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường
ñộ dòng
ñiện 10A trong một thời gian thu ñược 0,224 lít khí (ñktc) ở anot Biết ñiện cực ñã dùng là ñiện cực trơ và hiệu suất ñiện phân là 100% Khối lượng catot tăng là :
A 1,28g B 0,32g C 0,64g D 3,20g
V.124 Chất nào sau ñây ñược ñiều chế trong công nghiệp bằng phương pháp ñiện phân ?
A Lưu huỳnh B Axit sunfuric
C Sắt D Nhôm
V 125 ðiện phân nóng chảy một muối của kim loại M với cường ñộ dòng ñiện là 10A, thời gian ñiện phân là 80 phút
25 giây, thu ñược 0,25 mol kim loại M ở catot Số oxi hoá của kim loại M trong muối là :
A +1 B +2 C +3 D +4
V.126 ðiện phân NaBr nóng chảy, thu ñược Br2 là do có :
A sự oxi hoá ion Br– ở anot
B Sự oxi hoá ion Br– ở catot
C sự khử ion Br– ở anot
D Sự khử ion Br– ở catot
V.127 Phương trình hoá học nào sau ñây thể hiện cách ñiều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2
D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 V.128 ðể ñiều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau :
1/ Dùng Zn ñể khử Ag+ trong dung dịch AgNO3 2/ ðiện phân dung dịch AgNO3
3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau
ñó lọc lấy AgOH , ñem ñun nóng ñể ñược Ag2Osau ñó khử
Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao Phương pháp ñúng là
A : 1 B : 1 và 2 C : 2 D : Cả 1 , 2 và 3 V.129 Kim loại kiềm có thể ñược ñiều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau ñây ?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện
C ðiện phân nóng chảy D ðiện phân dung dịch
V.130 Bằng phương pháp thủy luyện có thể ñiều chế ñược kim loại
A Kali B magie C nhôm D ñồng V.131 Khi ñiện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút ñã thu ñược 1,08 gam bạc ở cực âm Cường ñộ dòng ñiện là:
A 1,6A B 1,8A C 16A D 18A
V.132 Những kim loại nào có thể ñiều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Trang 8ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
A Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca…
B Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn…
C Các kim loại như Al, Zn, Fe…
D Các kim loại như Hg, Ag, Cu…
V.133 Từ Mg(OH)2 người ta ñiều chế Mg bằng cách nào
trong các cách sau
1/ ðiện phân Mg(OH)2 nóng chảy
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau ñó ñiện phân
dung dịch MgCl2 có màng ngăn
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau ñó khử MgO bằng CO hoặc H2
ở nhiệt ñộ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch
sau ñó ñiện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm ñúng là
A 1 và 4 B Chỉ có 4
C 1 , 3 và 4 D Cả 1 , 2 , 3 và 4
V.134 Phương pháp nhiệt nhôm dùng ñể ñiều chế kim loại :
A Dùng ñiều chế các kim loại ñứng sau hyñro
B Dùng ñiều chế các kim loại ñứng sau Al
C Dùng ñiều chế các kim loại dể nóng chảy
D Dùng ñiều chế các kim loại khó nóng chảy
V.135 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng
phương pháp ñiện phân có thể ñiều chế ñược bao nhiêu kim
loại trong số các kim loại ở trên ?
A 3 B 4 C 5 D.6
V.136 Thực hiện quá trình ñiện phân dung dịch CuCl2 với
các ñiện cực bằng ñồng Sau một thời gian thấy :
A khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm
B khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
C khối lượng anot, catot ñều tăng
D khối lượng anot, catot ñều giảm
V.137 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư
thì khối lượng chất rắn thu ñược là :
A 108g B 162g C 216g D 154g
V.138 Trong quá trình ñiện phân dung dịch CuSO4 ( các
ñiện cực bằng graphit), mô tả nào sau ñây là ñúng ?
A Ở anot xảy ra sự khử ion Cu2+
B Ở catot xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O
C Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
D Ở anot xảy ra sự oxi hoá ion SO42–
V 139 ðiện phân dung dịch AgNO3 với cường ñộ dòng
ñiện là 1,5A, thời gian 30 phút, khối lượng Ag thu ñược là :
A 6,0g B 3,02g C 1,5g D 0,05g
V 140 Cho phản ứng hóa học : Zn + Sn2+
→ Zn2+ + Sn
So sánh tính oxi hóa và tính khử của các chất và ion nào
sau ñây là ñúng ?
Tính oxi hóa Tính khử
A Zn > Sn Sn2+ > Zn2+
B Zn < Sn Sn2+ < Zn2+
C Sn2+ > Zn2+ Zn > Sn
D Sn2+ < Zn2+ Zn < Sn V.141 Cho luồng H2 ñi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu ñược 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
A 60 B 80 C 90 D 75 V.142 ðiện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, ñược 0,48g kim loại ở catôt
Kim loại ñã cho là:
A Zn B Mg C Cu D Fe V.143 ðiện phân dung dịch CuSO4 bằng ñiện cực trơ với dòng ñiện có cường ñộ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng ñồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít
C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít V.144 Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3
0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu ñược chất rắn có khối lượng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g V.145 ðiện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, ñược 0,48g kim loại ở catôt
Kim loại ñã cho là:
A Zn B Mg C Cu D Fe V.146 ðiện phân dung dịch CuSO4 bằng ñiện cực trơ với dòng ñiện có cường ñộ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng ñồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít
C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít V.147 ðiện phân dung dịch muối MCl
n với ñiện cực trơ Ở catôt thu ñược 16g kim loại M thì ở anot thu ñược 5,6 lit (ñktc) Xác ñịnh M?
A.Mg B.Cu C.Ca D.Zn V.148 Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(ñktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng ñồng thu ñược là
A : 9,6g B.16g C.6,4g D.12,8g
V 149 ðể ñiều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1 ðiện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp
2 ðiên phân KCl nóng chảy
Trang 9ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
3 Dùng Li ñể khử K ra khỏi dd KCl
4 Dùng CO ñể khử K ra khỏi K2O
5 ðiện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
A.Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 2, 5
C Chỉ có 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5
V 150 Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoá trị (II ) trong
H
4 ñặc thu ñược dung dịch X và 3,36 lit khí SO
2(ñktc)
Vậy R là:
A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu
V 151 Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng
lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu ñược 0,336 lít khí NO
duy nhất ở ñktc : R là
A.Mg B Cu C Al D Fe
V 152 ðiện phân ( ñiện cực trơ có vách ngăn) một dung
dịch có chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xẩy ra ở catốt lần
lượt là:
A Fe 2+, Fe3+, Cu2+ B Fe 2+, Cu2+, Fe3+
C Fe 3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe3+, Fe2+
V.153 Cho dung dịch chứa các ion Na+
, Al 3+, Cu2+, Cl -,
SO42-, NO3−
Các ion không bị ñiện phân khi ở trạng thái
dung dịch :
A Na+, SO42–, Cl –, Al 3+ C Na+, Al3+, Cl–, NO3–
B Cu2+, Al3+, NO3–, Cl– D Na+, Al3+, NO3–, SO42–
V 154 Khi ñiện phân 1 dung dịch muối giá trị pH ở gần 1
ñiện cực tăng lên Dung dịch muối ñó là : ( ñiều kiện ñầy
ñủ)
A CuSO4 B.AgNO3 C KCl D K2SO4
CHƯƠNG II - KIM LOẠI IA, IIA, IIIA
VI 1 ðặc ñiểm nào sau ñây không là ñặc ñiểm chung cho
các kim loại nhóm IA ?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của ñơn chất
D Bán kính nguyên tử
VI 2 Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là :
A Li B Na C K D Cs
VI 3 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với
H2O thấy có 2,24 lít H2 ( ñktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì
khối lượng chất rắn khan thu ñược là :
A 9,4 g B 9,5 g C 9,6 g D 9,7 g
VI 4 Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu
kỳ liên tiếp vào nước thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) Hai
kim loại ñó là :
A Li và Na B Na và K
C K và Rb D Rb và Cs
VI 5 Chỉ ra nội dung sai :
A Kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi cao
B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ
C Kim loại kiềm có ñộ cứng thấp
D Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
VI 6 Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li ñến Cs có
A nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi tăng dần
B nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi giảm dần
C nhiệt ñộ nóng chảy tăng dần, nhiệt ñộ sôi giảm dần
D nhiệt ñộ nóng chảy giảm dần, nhiệt ñộ sôi tăng dần
VI 7 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể
A lập phương tâm khối B lập phương tâm diện
C lăng trụ lục giác ñều D lập phương ñơn giản
VI 8 Kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi thấp là do
A kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng
B nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn
C liên kết kim loại trong tinh thể kém bền
D nguyên tử kim loại kiềm có ít electron hoá trị (1 electron)
VI 9 Kim loại kiềm có ñộ cứng thấp là do
A kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng
B nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn
C Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền
D kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy thấp
VI 10 Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất
A tăng dần từ Li ñến Cs
B giảm dần từ Li ñến Cs
C tăng dần từ Li ñến K, nhưng từ K ñến Cs giảm dần
D giảm dần từ Li ñến K, nhưng từ K ñến Cs tăng dần
VI 11 Năng lượng nguyên tử hoá là năng lượng cần dùng:
A ðể phá vỡ mạng tinh thể
B ðể tạo ra nguyên tử kim loại từ ion kim loại
C ðể tách electron hoá trị của nguyên tử kim loại
D ðể tách nguyên tử kim loại ra khỏi hợp chất
VI 12 Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết ñể:
A Có thể tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử
B Có thể tách electron tự do ra khỏi mạng tinh thể
C Có thể tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể
D Có thể tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất
VI 13 Chỉ ra nội dung ñúng :
A Các kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá tương ñối nhỏ
B Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá thứ nhất tương ñối lớn
C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính tương ñối nhỏ
D Liên kết trong kim loại kiềm là liên kết mạnh
Trang 10ðể tìm hiểu và ñăng kí học, hãy gọi ñiện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
VI 14 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm
tạo ra có :
A Cu B Cu(OH)2 C CuO D CuS
VI 15 Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào
chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng nào
không xảy ra trong thí nghiệm này ?
A Miếng natri trở nên có dạng hình cầu
B Dung dịch thu ñược làm quỳ tím hoá hồng
C Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt
nước
D Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước
VI 16 Kim loại kiềm nào ñược dùng trong tế bào quang
ñiện ?
A Li B Na C K D Cs
VI 17 Kim loại nào ñược dùng làm chất trao ñổi nhiệt
trong lò phản ứng hạt nhân ?
A Hg B Na C Li D Cs
VI 18 Kim loại ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng :
nCH2 = CH – CH = CH2 → ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là:
A Fe B Na C Ni D Pt
VI 19 Nguyên liệu ñể ñiều chế kim loại kiềm là :
A Muối halogenua của kim loại kiềm
B Muối sunfat của kim loại kiềm
C Muối nitrat của kim loại kiềm
D Muối cacbonat của kim loại kiềm
VI 20 Phương pháp quan trọng ñể ñiều chế kim loại kiềm:
A ðiện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm
B ðiện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm
giữa hai cực có màng ngăn xốp
C ðiện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm
giữa hai cực không có màng ngăn xốp
D Cả A, B, C
VI 21 ðể bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín
chúng trong
A nước B dầu hỏa C cồn D Amoniac lỏng
VI 22 Trong thùng ñiện phân NaCl nóng chảy ñể ñiều chế
Na, có :
A cực âm và cực dương ñều bằng thép
B cực âm và cực dương ñều bằng than chì
C cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
D cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
VI 23 Phương trình ñiện phân NaOH nóng chảy là :
A 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O
B 2 NaOH → 2Na + O2 + H2
C 2NaOH → 2Na + H2O2
D 4NaOH → 2Na2O + O2 + 2H2
VI 24 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A Tính khử B Tính oxi hóa
C Tính axit D Tính bazơ
VI 25 Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật ñộ electron tự do thấp,ñiện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững.ðiều ñó giúp giải thích tính chất nào sau này của kim loại kiềm?
A Nhiệt ñộ nóng chảy thấp
B Mềm
C Nhiệt ñộ nóng chảy thấp và mềm
D Khối lượng riêng nhỏ
VI 26 Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ ñi,ñó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau ñây?
A Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
B NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
C Na2O , Na2CO3 , NaHCO3
D Na2O , NaOH , Na2CO3
VI 27 Câu nào sau ñây mô tả ñúng sự biến ñổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều ñiện tích hạt nhân tăng dần
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Nhiệt ñộ nóng chảy tăng dần
C Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần
D khối lượng riêng của ñơn chất giảm dần
VI 28 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là :
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n–1)dxnsy
VI 29 Cation R+
có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 R+là cation nào sau ñây ?
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
VI 30 Khi hòa tan 39 g kali vào 362 g nước , dung dịch thu ñược có nồng ñộ % là bao nhiêu?
A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%
VI 31 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước ðể trung hòa dung dịch thu ñược cần 800
ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :
A Li B Cs C K D Rb
VI 32 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12 lít H2 ( ñktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu ñược là :
A 7,1 g B 7,8 g C 15,2 g D 8,0 g
VI 33 Ion Na+
thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A 2NaCl dpnc→ 2Na + Cl2
B.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 →
0
t
2NaNO2 + O2
D Na2O + H2O → 2NaOH