0,3 Câu 2: Hòa tan 5 gam muối ngậm nước CuSO4.nH2O vào nước, điện phân dung dịch thu được cho đến khi có khí thoát ra tại catot thì dừng lại, thu được dung dịch A.. Trung hòa dung dịch
Trang 1TRƯỜNG PTTH CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 – THÁNG 3 – 2011
Họ và tên thí sinh: MÔN HÓA HỌC – KHỐI 12 NÂNG CAO
Số báo danh: Thời gian: 45 PHÚT
Câu 1:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxilic đơn
chức, cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol
CO2 và a mol H2O Giá trị của a là
A 0,2 B 0,4 C 0,1 D 0,3
Câu 2:
Hòa tan 5 gam muối ngậm nước CuSO4.nH2O vào
nước, điện phân dung dịch thu được cho đến khi có
khí thoát ra tại catot thì dừng lại, thu được dung dịch
A Trung hòa dung dịch A cần một lượng vừa đủ dung
dịch chứa 1,6 gam NaOH Vậy n có giá trị là
Câu 3:
Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol
Ca(OH)2 Phản ứng tạo kết tủa khi
A a / b < 1/2 B 1 < a / b < 2
C a / b < 2 D a / b = 1
Câu 4:
Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức phân tử
C8H10O Khi thực hiện phản ứng tách nước từ X thu
được một hiđrocacbon Y, trùng hợp Y tạo polistiren
(PS) Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện
trên là
Câu 5:
Hòa tan hỗn hợp X gồm Na, K trong nước dư, tạo
thành dung dịch A và 0,672 lít (đktc) khí H2 Cho dung
dịch A tác dụng với dung dịch chứa 0,016 mol AlCl3 thì
lượng kết tủa thu được là
A 0,312 gam B 1,17 gam
C 0,234 gam D 0,78 gam
Câu 6:
Tính thể tích dung dịch FeSO4 1,5 M cần dùng để
phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa KMnO4
0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong môi trường axit
A 0,32 lít B 0,64 lít
C 0,106 lít D 0,08 lít
Câu 7:
Este E có công thức phân tử là C5H8O2 Thủy phân E
trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công
thức cấu tạo thu gọn của E là
A CH3COOCH=CHCH3
B CH3COOC(CH3)=CH2
C HCOOCH=CHCH2CH3
D HCOOC(CH3)=CHCH3
Câu 8:
Giữa muối đicromat (Cr2O7
2-) và muối cromat (CrO4
2-)
có cân bằng:
Cr2O72- + H2O € 2CrO42- + 2H+ (da cam) (vàng)
Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng
dung dịch K2Cr2O7 thì hiện tượng quan sát được là gì?
A Màu da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dung
dịch NaOH
C Màu da cam đậm dần do cân bằng chuyển dịch về bên trái
D Dung dịch chuyển sang màu vàng
Câu 9:
Thổi H2 dư qua hỗn hợp gồm các oxit MgO, Al2O3,Fe2O3, CuO và PbO ở nhiệt độ cao thì hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng gồm
A MgO, Cu, Fe, Al2O3, Pb
B MgO, Cu, Fe, Al, Pb
C Mg, Cu, Fe, Al, Pb
D Mg, Cu, Fe, Al2O3, Pb
Câu 10:
Có thể điều chế kim lọai Canxi bằng phương pháp nào sau đây?
A Khử CaO bằng lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao
B Khử CaO bằng lượng dư cacbon ở nhiệt độ cao
C Từ CaCO3 điều chế CaCl2 khan rồi điện phân CaCl2 nóng chảy
D Nhiệt phân CaO ở nhiệt độ cao
Câu 11:
Cho các chất sau:
(1): HOCH2-CH2OH (2): HOCH2-CH2-CH2OH (3): CH3-CH2-O-CH3 (4): HOCH2-CHOH-CH2OH (5): C6H12O6 (glucozơ) (6): CH3COOH
Các chất (trong nước) tác dụng được với Cu(OH)2 là
A (1),(3),(5),(6) B (1),(2),(4),(5)
C (1),(4),(5),(6) D (2),(3),(4),(6)
Câu 12:
Xác định các hệ số a, b, c trong phương trình hoá học sau
aFeS2 + bHNO3 → Fe2(SO4)3 + H2SO4 + cNO + 4H2O
A a = 2, b = 5, c = 5
B a = 2, b = 10, c = 10
C a = 2, b = 4, c = 4
D a = 2, b = 8, c = 8
Câu 13:
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140o
C thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy hoàn toàn một trong ba ete thì thu được khí cacbonic
và hơi nước có tỉ lệ mol là nCO
2 : nH
2 O = 3 : 4 Công thức phân tử của 2 ancol là
A CH3OH và C2H5OH
B C2H5OH và CH3CHOHCH3
C CH3OH và CH3CH2CH2OH
D C2H5OH và CH3CH2OH
Câu 14:
Hòa tan m gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước tạo thành dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với Na dư thu được 85,12 lít (đktc) khí H2 Dung dịch A có độ rượu là
A 92o B 46o C 90o D 85o
Câu 15:
Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X
Trang 2A 2,3 gam B 2,5 gam C 3,0 gam D 1,6 gam
Câu 16:
Số đồng phân amin bậc 2 của C5H13N là
Câu 17:
Chỉ số axit là số mg KOH cần dùng để trung hòa các
axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Tính chỉ số
axit của một loại chất béo, biết rằng để trung hòa axit
béo tự do có trong 14 gam chất béo đó cần 15 ml
dung dịch NaOH 0,1M
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi thêm từ từ từng lượng nhỏ dung dịch HCl vào
dung dịch Na2CO3 đồng thời khuấy đều hỗn hợp thì
phản ứng hóa học đầu tiên xảy ra là:
−
2 3
CO + H+→HCO3−
B Các kim loại kiềm luôn có số oxi hóa +1 trong mọi
hợp chất của chúng
C Khi điện phân NaOH nóng chảy (với các điện cực
trơ), trên anot xảy ra quá trình oxi hoá:
2OH-→ O2 + 2H+ + 2e
D Để điều chế các kim loại kiềm, người ta có thể điện
phân các muối clorua hoặc các hiđroxit nóng chảy của
chúng
Câu 19:
Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một
dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X
thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam nước Công thức
tổng quát của 3 ancol là
C CnH2n+1OH D CnH2n-3OH
Câu 20:
Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử
khối 89 đvC X tác dụng với dung dịch HCl và dung
dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được 9,4 gam muối Công thức cấu tạo
đúng của X là
A CH2=CH-COONH4 B H2N-CH2-COO-CH3
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 21:
Cho metyl amin lần lượt phản ứng với dung dịch HCl,
NaOH, NH3, HNO2, FeCl3 Số lần xảy ra phản ứng hóa
học là
Câu 22:
Cho dung dịch chứa 0,03 mol NaAlO2 tác dụng với
100 ml dung dịch HCl x(M), thấy sinh ra 1,56 gam kết
tủa Giá trị của x là
A 0,1M hay 0,4M B 0,2M
C 0,2M hay 0,6M D 0,6M
Câu 23:
Cho 0,01 mol Fe vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,4 M thì số mol Ag sinh ra là
A 0,01 mol B 0,04 mol
C 0,03 mol D 0,02 mol
Câu 24:
Cho các phát biểu về tính cứng của nước như sau: (1): Đun sôi ta chỉ loại được tính cứng tạm thời của nước
(2): Có thể dùng Na2CO3 để loại cả tính cứng tạm thời
và tính cứng vĩnh cửu của nước
(3): Có thể dùng HCl để loại tính cứng của nước (4): Có thể dùng NaCl để loại tính cứng của nước Chọn phát biểu đúng
A Chỉ có (1),(2),(3)
B Chỉ có (1),(2)
C Chỉ có (2)
D Chỉ có (1),(2),(4)
Câu 25:
Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 thoát ra Hỗn hợp X gồm
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Fe2O3, Al2O3
C Al, Fe, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 26:
Cho các kim loại Al, Fe, Cr, Na Hãy sắp xếp các kim loại đó theo chiều tăng dần độ cứng
A Na < Fe < Al < Cr B Na < Al < Fe < Cr
C Na < Cr < Al < Fe D Na < Al < Ni < Fe
Câu 27:
Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Mg tác dụng vừa
đủ với dung dịch có chứa 0,8 mol HCl Khối lượng muối khan thu được là
Câu 28:
Thổi một luồng khí CO qua m gam Fe2O3 nung nóng thu được 6,72 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn là Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư sinh ra 0,16 mol NO2 Giá trị của m là
A 7 gam B 6 gam C 5 gam D 8 gam
Câu 29:
Hòa tan m (gam) Na2O vào 100 ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,2g/ml) thu được dung dịch NaOH 30% Vậy m có giá trị là
Câu 30:
Cho sơ đồ chuyển hoá trực tiếp: C2H5OH → X → C2H5OH Trong các chất sau: C4H6 (đivinyl), CH3CHO, CH3COOH, C2H4, C2H5ONa, (C2H5)2O, C2H5Cl, CH3COOC2H5, số chất có thể là chất X là
A 4 chất B 7 chất C 8 chất D 6 chất
Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32, Cl = 35,5, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39, Fe = 56,
Cu = 64, Ag = 108, Ba=137
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 121
1 A
2 A
3 C
4 C
5 A
6 C
7 B
8 D
9 A
10 C
11 C
12 B
13 A
14 B
15 A
16 A
17 D
18 C
19 C
20 A
21 C
22 C
23 C
24 B
25 C
26 B
27 D
28 D
29 D
30 D