1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM

279 389 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 279
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố về phép cộng các số có hai chữ số và giải bài toán xó lời văn II.. gt bài: Để các em biết gọi tên thành phần của phép tính cộng bài hôm nay cô cùng các con học bài: Số hạng -

Trang 1

- Một bảng phụ các ô vuông ( như bài 2 SGK)

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A, Kiểm tra bài cũ

- KT đồ dùng học tập, sách vở của học sinh, nhắc - HS bỏ sách vở, đồ dùng lên bàn để GVnhở những em còn thiếu đồ dùng học tập & sách KT

vở tiếp tục chuẩn bị cho đủ

B Bài mới

1 gt bài: Để củng cố lại kiến thức các con đã

học Bài hôm nay cô cùng các con ôn tập các số

- GV cho HS nêu bằng lời các số có 1 chữ số - HS đọc các số đó từ lớn -> bé

từ 0 - > 9, gọi HS lên bảng điền

b, Viết số bé nhất có một chữ số - HS tự làm: số bé nhất có một chữ số

c, Viết số lớn nhất có một chữ số - Số có một chữ số lớn nhất là số 9

Bài 2:

a, Nêu tiếp các số có hai chữ số

- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn ô vuông lên bảng - HS tự làm rồi điền vào các ô còn thiếu

- GV NX khi HS lên bảng điền các số còn thiếu

NX và sửa sai

10

11 12 13 14 15 16 17 1

8

19

20

21 22 23 24 25 26 27 2

8

29

30

31 32 33 34 35 36 37 3

8

39

40

41 42 43 44 45 46 47 4

8

49

50

51 52 53 54 55 56 57 5

859

Trang 2

61 62 63 64 65 66 67 6

8

69

70

71 72 73 74 75 76 77 7

8

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

b, Viết số bé nhất có hai chữ số - HS thảo luận tự làm và nêu kết quả

- GV NX sửa sai - Số bé nhất có hai chữ số là số : 10

c, Viết số lớn nhất có hai chữ số - Số lớn nhất có hai chữ số là số : 99

Bài 3:

a, Viết số liền sau của 39

- GV viết lên bảng 3 ô vuông liền nhau rồi viết

số 34 vào ô vuông ở giữa

34 - HS lên bảng viết số liền trước của số

34 là 33

- HS nêu “số liền trước của 34 là 33” số

33 là số liền trước của số 34”

- HS nêu tiếp số liền sau của 34 là số 35

- 1 vài HS nêu: “số liền sau của 34 là 35

“số 35 là số liền sau của 34”

- GV hỏi: Số liền sau của 39 là số nào? - Số liền sau của 39 là số 40

b, Số liền trước của 90 - Số liền trước của 90 là số 89

c, Viết số liền trước của 99 - Số liền trước của 99 là số 98

d, Viết số liền sau của 99 - Số liền sau của 99 là sô 100

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng KT bài làm trong VBT của HS - HS 1: viết số liền trước của số 70

Số liền trước của 70 là 69

- HS 2: viết số liền sau của 67

điền các dấu > < = vào các PT vào chỗ chấm

34 < 38 27.< 72 80 + 6 > 8572.> 70 68.= 68 40 + 4 = 44

- HS nêu cách so sánh VD: 34 và 38 có số chụcđều là 3 số đơn vị 4 nhỏ hơn 8 nên 34 < 38

93908480767067

Trang 4

- GV NX sửa sai - HS khác NX bài của bạn

- Bước đầu biết tên gọi thành phần của phép cộng

- Củng cố về phép cộng các số có hai chữ số và giải bài toán xó lời văn

II Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng làm BT 2 trong VBT - 2 Hs lên bảng làm

- HS NX bài làm của bạn

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài: Để các em biết gọi tên

thành phần của phép tính cộng bài hôm

nay cô cùng các con học bài: Số hạng -

tổng GV viết “tổng” lên bảng kẻ mũi

tên Gọi HS khi Gv chỉ vào số nào HS

Trang 5

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - HS nêu yc của bài

- GV treo bảng phụ HD HS làm 1 PT - Các PT còn lại HS lần lượt lên bảng làm

+

920

- GV đọc đề bài - HS nêu đề toán, T2 bài toán

Tóm tắtBuổi sáng bán: 12 xe đạpBuổi chiều bán: 20 xe đạp

Cả hai buổi bán:… xe đạp ?

Trang 6

- Phép cộng (không nhớ): tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính) tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

- Giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy - học

- Giáo án, SGK, VBT toán 2 tập 1

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng chữa BT 3 trong VBT - 2 Hs cùng làm Bt 3

- HS NX sửa sai nếu có

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài Để củng cố kiến thức về

phép cộng, tính nhẩm, tính viết tên gọi

thành phần của phép cộng Bài hôm nay

cô cùng các con học bài luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

GV cho HS tự làm rồi chữa - 5 HS lên bảng mỗi em làm một PT

b,

+

2068

c,

+

521

68

88

26

- 2 Hs, 1 em T2, 1 em giải trên bảng - HS tự tóm tắt rồi giải

- Cả lớp làm bài vào vở

Tóm tắt

HS trai: 25 em

HS gái: 32 emTất cả:……em ?

Bài giải

Số HS đang ở trong thư viện là

25 + 32 = 57 (em)

Đáp số: 57 em

Trang 8

TiÕt 5 : ĐỀ XI MÉT (trang 7)

I Mục tiêu

Giúp HS

- Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét (dm)

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét (1 đm = 10 cm)

- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề xi mét

- Bước đầu biết đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị đề xi mét

II Đồ dùng dạy học

- Một băng giấy có chiều dài 10 cm

- Nên có các thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng ti mét

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa bài 2 trong VBT toán - 2 HS lên bảng chữa bài

B Bài mới

1 gt bài: Ở lớp 1 các con đã được học bài

xăng ti mét là đơn vị đo độ dài để các con

biết dùng các dơn vị đo lớn hơn xăng ti mét

thì bài hôm nay cô cùng các con học bài:

Đề xi mét

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt đơn vị đo độ dài đề xi mét

- GV yc 1 HS đo độ dài của băng giấy và

hỏi băng giấy dài mấy đề xi mét? - Băng giấy dài 10 cm

- GV nói 10 cm hay còn gọi là đề xi mét và

viết 1 đề xi mét

- GV nói tiếp 1 đề xi mét viết tắt là dm và

viết lên bảng 10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm - 1 vài HS nêu lại

- GV cho HS quan sát thước thẳng có độ dài

1 dm, 2 dm, 3 dm, …dm, trên thước

3 Thực hành

- HD HS so sánh độ dài mỗi đoạn với độ a, - Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1 dm

b, - Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

- Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

a, 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm = 5dm 8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm

b, 8dm - 2dm = 6dm 16dm - 2dm - 14dm

Trang 9

- Củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề xi mét trong thực tế

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 2 - 2 HS làm mỗi em 1 phần của BT 2

a, 2dm + 3dm = 5dm 10dm - 5dm = 5dm7dm + 3dm = 10dm 18dm - 6dm = 12dm

Bài 4: điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích - 1 HS nêu yc của bài

Trang 10

hợp - HS thảo luận để lựa chọn và quyết định nên

điền cm hay dm vào chỗ chấm

a, Độ dài cái bút chì là 16 cm

b, Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm

c, Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài tập có lời văn

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn BT2

III Phương pháp

- Động não, đàm thoại, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa BT2 trong VBT - HS1 chữa cột 1

- KT VBT làm ở nhà của HS - HS2 chữa cột 2

2dm = 20cm 20cm = 2dm3dm = 30cm 30cm = 3dm5dm = 50cm 50cm = 5dm

B Bài mới

1 gt bài: Để các con biết tên gọi thành

phần của phép tính trừ bài hôm nay cô cùng

các con học bài: số bị trừ- số trừ- hiệu

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt số bị trừ - số trừ - hiệu

- GV viết phép tính 59 - 35 = 24 lên bảng - 2 HS đọc phép tính : năm chín trừ ba mươi

lăm bằng hai mươi tư

- GV chỉ vào từng số trong phép trừ nêu 59

Trang 11

33

- GV chỉ từng số gọi HS nêu - HS nêu theo GV chỉ

2 Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS nêu yc của bài

- GV HD HS nêu cách làm rồi làm và chữa Số bị trừ 19 90 87 59 72 34

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài

- Khi HS làm GV hỏi tên gọi thành phần - HS nêu cách làm rồi làm và chữa

- HS tự T2 rồi giảitóm tắtcó: 8 dmcắt đi: 3dmcòn:….dm ?bài giải

độ dài đoạn dây còn lại là

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 12

- 2 HS chữa BT 2 trong VBT tiết trước - 2 HS lên bảng giải

nhớ và củng cố tên gọi thành phần của phép

tính bài hôm nay cô cùng các con học bài

Luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

- GV cho HS tự làm rồi chữa bài GV hỏi

4

- Cho HS tự làm rồi chữa Khi chữa HS nêu 60 - 10 -30 = 20 80 - 30 - 20 = 30

90 - 10 - 20 = 60

90 - 30 = 60Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ - 1 HS đọc yc của bài

và số trừ lần lượt là - Cả lớp làm vào bảng con

- GV NX bảng của HS sửa sai

Bài 4: Bài toán - 2 HS đọc đề toán, HS tự tóm tắt và giải

Tóm tắt

có : 9 dmcắt: 5dmcòn:…dm ?

Độ dài mảnh vải còn lại là

9 - 5 = 4 (dm)

3 Củng cố - dặn dò

Trang 13

- GV NX tiết học

- Về nhà làm tiếp các BT còn lại trong VBT toán

- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập chung

Trang 14

Soạn: Giảng:

Bài 9: LUYỆN TẬP CHUNG (trang 10)

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số có hai chữ số, số tròn chục, số liền sau và số liền trước của một số

- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) và giải bài toán có lời văn

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa BT số 3 trong vở BT toán - 2 HS lên bảng giải

Con kiến còn phải bò là

38 - 26 = 12 (dm)Đáp số: 12 (dm)

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài

- Để củng cố cách đọc, viết số có hai chữ số

số liền trước, số liền sau Thực hiện phép

cộng không nhớ và giải toán có lời văn Bài

hôm nay cô cùng chúng ta học bài Luyện

tập chung

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

a, Số liền sau của 59 (60)

b, Số liền sau của 99 (100)

c, Số liền trước của 89 (88)

d, Số liền trước của 1 (0)

Trang 15

- Cho HS nêu cách làm rồi làm và chữa cho

+

2157

8

43

Bài 4: Bài toán - 2 HS đọc đề bài HS tự giải rồi chữa

- Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Phép cộng, phép trừ (Tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính, thực hiện phép tính,)

- Giải bài tập có lời văn

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng chữa BT số 2 trong VBT - Mỗi HS làm 3 phần

- KT VBT làm ở nhà của HS a, Số liền sau của 79 là số 80

b, Số liền trước của 90 là 89

c, Số liền sau của 99 là 100

d, Số liền trước của 11 là 10

Trang 16

Luyện tập chung

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS nêu yc của bài

- GV treo bảng phụ - HS lên điền và nêu cách làm

- GV cho HS làm vào bảng con - Mỗi phép tính 1 HS làm trên bảng, cả lớp

làm vào bảng con+ 4830 - 6511 - 9442 + 3232 - 5616

- HS tự tóm tắt rồi giải

Mẹ và chị: 85 quả cam Chị hái đc số cam là

Mẹ hái: 44 quả cam 85 - 44 = 41 quả

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập chung vào:

- Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau

- Kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng một phép tính (cộng hoặc trừ) chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt một số đơn vị từ số đã biết)

- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy - học

Trang 17

GV: đề kiểm tra

HS: Giấy kiểm tra

II Phương pháp

- KT, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 GV KT xem HS có đủ giấy KT chưa

2 GV viết đề lên bảng(GV phô tô để phát cho mỗi HS 1 đề để các em làm)

a, Số liền trước của 61 là

b, Số liền sau của 99 là

+

6025

-66

523

Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

Độ dài của đoạn thẳng AB là …….cm

Hoặc…… cm

3 Hướng dẫn chấm

Bài 1: 3 điểm Mỗi số viết đúng được 1/6 điểm

Bài 2: 1 điểm: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Bài 3: 2,5 điểm Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

- Viết đúng mỗi số được 0,5 đ

- Kết quả là: độ dài của đoạn thẳng AB là 10 cm và 1 dm

4 Thu bài

- GV NX tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài: phép cộng có tổng bằng 10

Trang 18

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Quan sát, thảo luận, thực hành, đàm thoại

IV Các hoạt động dạy - học

- GV gài 6 QT vào bảng hỏi “viết 6 vào cột

đơn vị hay cột chục”? - Viết 6 vào cột đơn vị

- GV viết 6 vào cột đơn vị

- GV giơ 4 QT hỏi “lấy thêm mấy QT nữa” - 4 QT

- GV gài 4 QT vào bảng gài và hỏi “viết - HS lấy 4 que tính đặt trên bàn

tiếp số mấy vào cột đơn vị”? Viết số 4

- GV viết 4 vào cột đơn vị

- GV chỉ vào những que tính gài trên bảng

hỏi HS: có tất cả bao nhiêu QT? - 10 QT

- GV hỏi 6 + 4 bằng bao nhiêu? - 6 + 4 bằng 10

- GV viết trên bảng sao cho số thẳng cột với

6 và 4, viết 1 ở cột chục

b, Bước 2

- GV nêu phép tính cộng 6 + 4 = …và HD

Trang 19

5

+

2+

1+

Bài 4 Đồng hồ chỉ mấy giờ? - 2 HS đọc yc của bài

- Cả lớp quan sát nêu giờ

Trang 20

- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (toán đơn liên quan đến phép cộng)

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng chữa BT 3 trong VBT - 3 HS mỗi HS làm 1 cột tính

- GV giơ 2 bó QT và hỏi: có mấy chục QT? - Có 2 chục QT

- GV gài 2 bó QT lên bảng - HS lấy 2 bó đặt lên bàn

- GV giơ tiếp 6 QT hỏi: có thêm mấy QT? - Có thêm 6 QT

- HS lấy thêm 6 QT đặt lên bàn

- GV gài 6 QT lên bảng gài

- GV chỉ vào bảng hỏi: có tất cả bao nhiêu - Có tất cả 26 QT

- GV hỏi: Bây giờ có bao nhiêu QT? - Có ba chục QT

- GV hỏi: viết 30 ntn? - Viết 0 vào cột đơn vị thẳng với 6 và 4, 3

viết vào cột chục thẳng hai cột chục

- GV viết 26 + 4 =… - HS lên bảng điền kết quả (30)

Trang 21

- GV HD HS đặt tính + Đặt tính : + 26

4

+ Tính: + 26

4

6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng 3, 3

- Cho HS làm vào bảng con

- Khi HS làm bài trên bảng cả lớp làm

- GV NX sửa sai cho HS

- GV HD HS tính toán rồi giải tóm tắt

Nhà Mai: 22 con gàNhà Lan: 18 con gà

Cả hai nhà:…….con gà ?Bài giải

Cả hai nhà nuôi được tất cả là

Trang 22

Soạn: Giảng:

Bài 14: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS

- Rèn kỹ năng làm tính cộng (nhẩm và viết) trong trường hợp tổng là số tròn chục

- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đoạn thẳng

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên làm lại BT 2 trong VBT - 2 HS cùng chữa bài

- HS NXBài giảiHai tổ trồng được là

17 + 23 = 40 (cây)

B Bài mới

1 gt bài

- Để các con làm tốt tính nhẩm và viết trong

trường hợp có tổng tròn chục và giải toán có

lời văn Bài hôm nay cô trò mình học bài

luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

- GV HD HS nhẩm từ trái sang phải - HS nhẩm và nêu kết quả

27

Trang 23

0 0 0

Nữ: 14 HSNam: 16 HS

Cả lớp:… HS ?Bài giảiLớp học có số HS là

Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm

- HS thảo luận nhóm rồi đại diện 2 nhóm lên

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Trang 24

- Quan sát, đàm thoại, thực hành, động não

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng làm 4 PT - 2 HS mỗi em làm 2 PT của BT 2 trong vở

+

5921

0

80

0

B Bài mới:

1 gt bài: Để các con biết cách thực hiện

phép cộng dạng 9 + 5 Bài hôm nay cô cùng

các con đi thực hiện

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt phép cộng 9 + 5

- GV nêu bài toán: có 9 QT, thêm 5 QT nữa - HS thao tác trên vật thật

hỏi tất cả có bao nhiêu QT? - HS nêu cách tính khác nhau

- GV NX đưa ra cách tính hay nhất

Bước 1: Nêu đề toán : có 9 QT (gài 9 QT

lên bảng, viết 9 vào cột đơn vị) thêm 5 QT

nữa (gài 5 QT dưới 9 QT, viết 5 vào cột đvị

dưới 9) Hỏi tất cả có bao nhiêu QT?

Trang 25

- HS nhẩm nêu ngay kết quả

có : 9 cây táothêm 6 cây táotất cả có: … cây táo ?Bài giải

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông

II Đồ dùng dạy - học

1 GV: 3 bó một chục que tính và 14 QT rời

- Bảng gài như của bài 10

2 HS: - QS 3 bó và 14 QT rời

Trang 26

III Phương pháp

- Quan sát thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng làm lại BT 4 trong VBT - 2 HS làm lại BT 4

Số cây cam trong vườn có là

CH: 2 bó mỗi bó 1 chục QT rồi lấy thêm - Lấy 9 QT nữa

mấy QT rời nữa - HS lấy 2 bó QT và 9 QT rời đặt trên bàn

- CH: thêm mấy QT nữa? - Thêm 5 lấy 5 QT nữa đặt trên bàn

- GV gắn thêm 5 QT nữa lên bảng - HS nêu cách làm: lấy thêm 1 QT ở hàng

dưới gộp với 9 que ở hàng trên để được 1 chục QT bó lại thành 1 bó QT

- GV làm trên bảng: hỏi tất cả có bao nhiêu - Có 34 QT

29 4

Trang 27

a, 59 và 6 b, 19 và 7 + 59 6 + 19 7

Bài 3: Nối các điểm để có hình vuông - HS nối trong vở BT toán

- GV NX bài làm trong vở của HS - Những em không có VBT toán, thì tự chấm

các điểm vào vở ô li rồi nối các điểm với nhau thành hình vuông

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 3 HS làm 3 PT của BT 2 trong VBT toán - 3 HS thực hành

- KT VBT làm ở nhà của HS

+

29 8

+

49

79 6

8

85

Trang 28

+ 4925

+ 4918 + 1917 + 89 4 + 59 3 + 69 6

- HS tự tóm tắt rồi giảitóm tắt

Lớp 2A: 29 HSLớp 2B: 25 HSHai lớp có:…….HS ?Bài giải

- Luyện tập, thực hành, thảo luận

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các PT - HS 1:

Trang 29

+ 1949 + 89 66

+

6629

87

- HS dựa vào bảng cộng 9 nhẩm nêu ngaykết quả

9 + 4 = 13 9 + 3 = 12 9 + 2 = 11 6 + 9 = 15

9 + 6 = 15 9 + 5 = 14 9 + 9 = 18 5 + 9 = 14

- GV NX sửa sai - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng

+

74

2039

3

59

Bài 3: Điền dấu > < = ? - 1 HS nêu yc của bài

- GV cho HS chép vào vở - HS chépbài vào vở rồi điền ngay dấu vào

vở rồi lên bảng chữa

9 + 9 < 19 9 + 8 = 8 + 9 9 + 5.<.9 + 6

Trang 30

- GV HD cho HS tự tóm tắt và giải - 2 HS 1 em T2 1 em giải

Tóm tắt

gà trống: 19 con

gà mái: 25 contất cả:…….con ?Bài giảiTrong sân có tất cả là:

19 + 25 = 44 (con gà)

Bài 5: khoanh vào chữ đặt trước câu TL - 1 HS nêu yc của bài

- GV dán bài 5 HD HS cách làm - Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng?

- Phát phiếu BT cho HS

M 0 P N

A: 3 đoạn thẳngB: 4 đoạn thẳngC: 5 đoạn thẳng

- GV NX phiếu BT, gọi 1 HS làm BT D: 6 đoạn thẳng

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

và đọc thuộc bảng cộng 9 +

84 993HS2: thực hiện phép tính

và đọc thuộc bảng cộng 9

+ 73

Trang 31

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện + 8

Hà có 8 con tem Cả hai bạn có làMai có 7 con tem 8 + 7 =15 (con tem)

- GV NX sửa sai Hai bạn có :…con tem ? ĐS:15 con tem

Trang 32

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

II Đồ dùng dạy - học

- 2 bó một chục QT và 13 QT rời, bảng phụ viết sẵn BT 2

III Phương pháp

- Quan sát, thực hành, thảo luận

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

+

9 817

- HS2: đọc bảng cộng và thực hiện PT

+

7 815

QT với một chục QT là 3 chục QT lại thêm

- Gọi 1 HS lên bảng dưới lớp làm vào bảng

Trang 33

+ 38 9 + 79 2 + 19 4 + 40 6 + 29 7

- GV hỏi một số câu hỏi, HD HS tự T2 Tóm tắt

Bài toán cho biết gì? Vịt: 5 con

Bài toán hỏi gì? Tất cả:….con ?

Bài giải

Cả gà và vịt có là

18 + 5 = 23 (con)

Bài 3: vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm - Cho HS lấy thước có vạch chia cm vào

Trang 34

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng - Mỗi HS làm một phép tính và đọc thuộc

B Bài mới

1 gt bài: để các con thực hiện tốt được

phép tính cộng dạng có nhớ Bài hôm nay

3 Thực hành

- HS phân biệt được phép cộng có nhớ và không nhớ

+

38

58

36 +

28

48

27 +

3838

Trang 35

6812+

4833

0

81

- HS quan sát hính vẽ và tự giảiBài giải

- GV NX ở hình này, độ dài đoạn thẳng AC Con kiến phải đi đoạn đường dài là

bằng tổng độ dài 2 đoạn thẳng AB và BC 28 + 34 = 62 (dm)

ĐS: 62 dmBài 3: Điền dấu > < = - 2 HS nêu yc của bài

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm 2 PT - HS1:

+

392867

- HS2:

+

3818

Trang 36

- Nhẩm nêu ngay kết quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính - 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vào bảng con+

4Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt - 2 HS đọc đề toán theo tóm tắt

- HS tự tóm tắt rồi giải

- 1 HS giải bảng lớp, cả lớp làm vào vởBài giải

Cả hai gói kẹo có là

Trang 37

Quan sát, đàm thoại

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng - 2 HS chữa bài tập 3 trong VBT toán

Bài 2: Trong mỗi hình dưới đây - 2 HS nêu yc của bài

- GV treo bảng phụ từng hình - HS quan sát tìm hình tứ giác

Trang 38

Bài 24: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Để các em biết giải bài toán về nhiều hơn

bài hôm nay cô cùng các con học: bài toán

về nhiều hơn

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt bài toán về nhiều hơn

- GV lần lượt gài các quả cam ở hàng trên

hỏi có bao nhiêu quả cam ở hàng trên? - Có 5 quả cam

- GV gài hình cam mô phỏng và gài thêm 2

quả nữa tiếp vào bên phải - HS nhìn sơ đồ quả cam trên bảng và nêu

lại đề toán

- GV chỉ vào hàng trên có 5 quả cam hàng

dưới có nhiều hơn hàng trên 2 quả GV viết

dấu ? vào hàng dưới

- GV gợi ý để HS nêu phép tính lời giải Bài giải

Số quả cam ở hàng dưới là:

Trang 39

Lấy bao nhiêu cộng với bao nhiêu vì sao? - 4 cộng với 2

- HS trình bày bài giảiBài giải

Số hoa Bình có là:

4 + 2 = 6 (bông)

- GV HD và nhấn mạnh cao hơn có nghĩa là

Tóm tắtMận cao: 95 cmĐào cao hơn Mận: 3cmĐào cao :… cm ?Bài giảiChiều cao của Đào là:

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng chữa BT 2, 3 trong VBT - HS 1 chữa BT 2

Trang 40

văn về nhiều hơn Tiết học hôm nay cô

cùng các em học bài: Luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

Tóm tắtCốc: 6 bút chìHộp nhiều hơn Cốc: 2 bút chìHộp:………bút chì ?

Bài giảiTrong hộp có số bút chì là

6 + 2 = 8 (bút)

Bài 2:

- GV ghi phần T2 lên bảng - 2 HS dựa vào phần tóm tắt nêu đề toán

- HS tự giải vào vở rồi chữaBài giải

Số bưu ảnh của Bình là

11 + 3 = 14 (bưu ảnh)

- GV gợi ý cho HS tính độ dài đoạn thẳng

CD Sau đó cho HS vẽ vào vở - HS làm vào vở rồi chữa

a, Đoạn thẳng CD dài là

10 + 2 = 12 (cm)ĐS: 12 cm

- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng với một số

- Củng cố giải toán về nhiều hơn

- Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy - học

Ngày đăng: 31/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con tự vẽ vào bảng - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng con tự vẽ vào bảng (Trang 33)
Bảng lớp 16L + 5L = 21L         35L - 12L = 23L - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng l ớp 16L + 5L = 21L 35L - 12L = 23L (Trang 71)
Bảng con - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng con (Trang 81)
Bảng con theo dãy - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng con theo dãy (Trang 87)
Bảng trừ 12 - 4 = 8 12 - 8 = 4 - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng tr ừ 12 - 4 = 8 12 - 8 = 4 (Trang 89)
Bảng con x = 52 - 18 - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng con x = 52 - 18 (Trang 97)
Bảng con.                                                               - - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng con. - (Trang 112)
Bảng lớp a, 35 - 7                         72 - 36 - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng l ớp a, 35 - 7 72 - 36 (Trang 121)
Bảng trừ. - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng tr ừ (Trang 122)
Bảng nhân 3 để thành lập bảng chia 3 và làm - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng nh ân 3 để thành lập bảng chia 3 và làm (Trang 193)
Hình b đã khoanh vào một phần ba số con gà - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Hình b đã khoanh vào một phần ba số con gà (Trang 196)
Bảng chia 3, một phần ba. - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Bảng chia 3, một phần ba (Trang 197)
Bài 117: BẢNG CHIA 4 - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
i 117: BẢNG CHIA 4 (Trang 203)
Hình a có 2 con thỏ đã được khoanh - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
Hình a có 2 con thỏ đã được khoanh (Trang 206)
Bài 120: BẢNG CHIA 5 - TOÁN LỚP 2-CẢ NĂM
i 120: BẢNG CHIA 5 (Trang 207)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w