1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngân hàng câu hỏi môn hình 6

19 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi tên các đường thẳng đó Đáp án: a C B A b Có ba đường thẳng - Đường thẳng AB - Đường thẳng AC - Đường thẳng BC §5: TIA Câu 1: Thế nào là hai tia đối nhau?. Trả lời : - Hai tia đối n

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HèNH HỌC 6

Năm học: 2014-2015

Đ1: ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG

Cõu 1: điểm nào thuộc đường thẳng d, điểm nào khụng thuộc đường thẳng d? dựng

ký hiệu ,

B A

d

Đỏp ỏn: A  d ; B  d

Cõu 2: Vẽ hỡnh theo cỏch diễn đạt sau

- Vẽ điểm M, đường thẳng b sao choMb

- Vẽ đường thẳng a, điểm A so cho M a; Ab; Aa

-Vẽ điểm N a; và Nb

Đỏp ỏn:

B C D

A

c

b a

Cõu 3:Vẽ đờng thẳng a ; b, Vẽ A  a; A b ; C  a; D  a

Đỏp ỏn:

D

C A

b

a

Cõu 4: cho hỡnh vẽ:

a D

A

a/ gọi tờn cỏc điểm thuộc và khụng thuộc đường thẳng a

b/ điền cỏc kớ hiệu thớch hợp vào ụ trống

A □ a, B □ a, C □ a D □ a

Trang 2

Đáp án: a/ các điểm thuộc a là A,C,D và không thuộc đường thẳng a là B

b/ điền kí hiệu

A  a, B  a, C  a D  a

Câu 5: Bài 2: cho hình vẽ:

B C

D A

c

b

a/ điểm A nằm trên những đường thẳng nào?

b/ đường thẳng nào đi qua điểm B? c/ những đường thẳng nào không chứa điểm D

Đáp án:

a/ điểm A nằm trên đường thẳng a; b

b/ đường thẳng a ; c đi qua điểm B?

c/ đường thẳng không chứa điểm D là a; c

§2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Câu 1:Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

Đáp án: Ba điểm cùng nằm trên đường thẳng

Câu 2: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

Q P

N M

a/ Kể tên những điểm nằm giữa 2 điểm M và Q

b/ Kể tên những điểm không nằm giữa 2 điểm N và P

c/ Kể tên những điểm nằm cùng phía đối với điểm N

d/ Kể tên những điểm nằm khác phía đối với điểm P

Đáp án:

a/ những điểm nằm giữa 2 điểm M và Q là N; P

b/ những điểm không nằm giữa 2 điểm N và P là M; Q

c/ những điểm nằm cùng phía đối với điểm N là P; Q

d/ những điểm nằm khác phía đối với điểm P là M và Q; N và Q

Câu 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Đáp án:

Trang 3

a/ Điểm A nằm giữa 2 điểm B và C

b/ 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ

tự

c/ Điểm M nằm giữa 2 điểm P và Q

d/ Hai điểm E, F nằm cựng phớa, 2

điểm E, G nằm khỏc phớa đối với điểm

K

F E

K G

Q M

P

P N

M

C A

B

Cõu 4: Cho hỡnh vẽ và gọi tờn cỏc điểm:

M

a/ Nằm giữa hai điểm M và P b/ Khụng nằm giữa hai điểm N và Q c/ Nằm giữa hai điểm M và N

Đỏp ỏn:

a/ Nằm giữa hai điểm M và P là Q và N

b/ Khụng nằm giữa hai điểm N và Q là M và P

c/ Nằm giữa hai điểm M và N là Q

Cõu 5: Với ba điểm thẳng hàng A,C,B theo thứ tự đú hóy chỉ ra mối quan hệ giữa ba

điểm thẳng hàng.

Đỏp ỏn:

a/ Hai điểm C và B nằm cựng phớa đối với điờm A

b/ Hai điểmA và C nằm cựng phớa đối với B

c/ Hai điểm A và B nằm khỏc phớa đối với C

d/ Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

Đ3: ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

Cõu 1: có mấy cách đặt tên các đờng thẳng

Đỏp ỏn: Có 3 cách

+ Dùng chữ cái in thờng

+Dùng 2 chữ cái in thờng

+Dùng 2 chữ cái in hoa

Cõu 2: Khi nào nói 3 điểm A,B,C thẳng hàng Vẽ 3 điểm thẳng hàng.

Trong 3 điểm thẳng hàng đó điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?viết đẳng thức tơng ứng?

Đỏp ỏn: Khi 3 điểm A,B,C cựng nằm trờn 1 đường thẳng ta núi chỳng thẳng hàng

- Nếu A nằm giữa B và C thỡ BA+ AC = BC

- Nếu B nằm giữa A và C thỡ AB + BC = AC

- Nếu C nằm giữa A và B thỡ AC + BC = AB

Trang 4

Câu 3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

a, Kẻ các đường thẳng đi qua 2 trong 3 điểm trên

b,Có mấy đường thẳng tất cả? Gọi tên các đường thẳng đó

Đáp án:

a)

C

B A

b) Có ba đường thẳng

- Đường thẳng AB

- Đường thẳng AC

- Đường thẳng BC

§5: TIA

Câu 1: Thế nào là hai tia đối nhau? Trùng nhau?Vẽ hình minh hoạ cho mỗi trường

hợp

Trả lời :

- Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc, cùng nằm trên một đường thẳng

- Hai tia trùng nhau là hai tia chung gốc, cùng nằm trên nửa đường thẳng

Câu 2: Lấy ba điểm không thẳng hàng A, B ,C vẽ hai tia AB và AC, sau đó vẽ tia A x

cắt đoạn thẳng BC tại điểm K nằm giữa hai điểm B và C

Đáp án:

K

x

C

B

A

Câu 3: Cho hình vẽ:

Q P N

M

a, Trong các tia MN, MP, MQ, NP, NQ có những tia nào trùng nhau?

b, Trong các tia MN,NP, NM có những tia nào đối nhau?

c, Nêu tên 2 tia đối nhau gốc P

Đáp án:

Trang 5

a, Trong các tia MN, MP, MQ, NP, NQ có những tia nào trùng nhau là MN,MP,MQ

b, Trong các tia MN,NP, NM có những tia nào đối nhau là:NP,NM

c, Nêu tên 2 tia đối nhau gốc P là PN và PQ (hay PM và PQ)

Câu 4: Cho 2 tia Ox và Oy đối nhau Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy 2 điểm B

và C sao cho B nằm giữa O và C

a, Vẽ hình

b, Kể tên các tia đối nhau gốc B, gốc A

c, Kể tên các tia trùng nhau gốc B

Đáp án:

a, Vẽ hình

a, Vẽ hình

b, Kể tên các tia đối nhau gốc B là BO

và BC ( Hay Bx và Bo), hai tia đối nhau

gốc A là Ax và Ay

c, Kể tên các tia trùng nhau gốc B là BO

và BA; BC và By

y x

C B

O A

Câu 5: Cho hình vẽ:

x

y

O

A B

a, Kể tên các tia trùng với tia Ox, tia Oy

b, Hai tia OA và Ax có trùng nhau không? Vì sao?

c, Hai tia Ox và Oy có đối nhau không? Vì sao?

Đáp án:

a, Kể tên các tia trùng với tia Ox là OA; tia trùng với tia Oy là OB

b, Hai tia OA và Ax không trùng nhau Vì không chung gốc

c, Hai tia Ox và Oy không đối nhau Vì hai tia chung gốc nhưng không cùng nằm trên đường thẳng

§6: ĐOẠN THẲNG

Câu 1: Đoạn thẳng AB là gì?

Đáp án: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm Bvà tất cả các điểm nằm giữa A

và B

Câu 2: Trên đường thẳng xy lấy 3 điểm A, B, C theo thứ tự

Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng Kể tên các đoạn thẳng đó?

Trang 6

Đáp án: Trên hình vẽ có 3 đoạn thẳng, các đoạn thẳng đó là AB; AC; BC Câu 3: Ba điểm R, P, Q không thẳng hàng

a) Vẽ đọan thẳng QR

b) Vẽ tia PQ

c) Vẽ đường thẳng PR

Đáp án:

R

Q P

Câu 4:

a, Vẽ đoạn thẳng AB

b, Vẽ đường thẳng AB

c, Vẽ tia AB

d, Vẽ tia BA

Đáp án:

a, Vẽ đoạn thẳng AB

b, Vẽ đường thẳng AB

c, Vẽ tia AB

B A

B A

B A

Câu 5: Cho 3 điểm M, N, P không thẳng hàng Trên cùng 1 hình hãy vẽ:

a, Hai tia MN, MP

b, Tia Mx cắt đoạn thảng NP tại điểm K nằm giữa 2 điểm N và P

Đáp án:

Trang 7

x K

P

N

§8: KHI NÀO THÌ AM + MB = AB

Câu 1: Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

a, Trên tia Ox có OA < OB

b, Trên tia By có BM < BN

Đáp án: a) Trên tia Ox có OA < OB thì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b, Trên tia By có BM < BN thì điểm B nằm giữa hai điểm M và N

Câu 2: Cho ba ®iÓm M,N,Q th¼ng hµng.NÕu MN + NQ = MQ th× ®iÓm nµo n»m

gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i:

Đáp án: Điểm N nằm giữa hai điểm M và Q

Câu 3 : Tõ ®iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B ta suy ra ®iÒu g×

Đáp án

Tõ ®iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B ta suy ra ba điểm A,B,M thẳng hàng

Và M n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B nªn AM + MB = AB

Câu 4:Trên tia Ox lấy 2 điểm M và N sao cho OM= 3cm, ON= 5cm Tính MN? Đáp án: Vì M,N thuộc tia O x mà OM < ON nên M nằm giữa O và N nên ta có

OM + MN = ON

3 + MN = 5

MN = 2 ( cm)

Câu 5:Cho 2 tia Ox và Oy đối nhau Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho

OA= 3cm và OB= 5cm

a, Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?

b, Tính AB?

Đáp án:

B

x

a) Trong 3 điểm O, A, B điểm O nằm giữa 2 điểm còn lại Vì A, B thuộc hai tia đối

nhau

b) Tính AB

Trang 8

Vì điểm O nằm giữa 2 điểm A và B nên ta coá AO + OB = AB

3 + 5 = AB

AB = 2 (cm)

§10 TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

Câu 1: Khi nào thì điểm M là điểm nằm giữa A và B?

- Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì?

Đáp án: - Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có AM + MB = AB

- M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi M nằm giữ hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

Câu 2: Trªn tia Ox lÊy hai ®iÓm A vµ B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm, ®iÓm A cã

ph¶i lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng OB kh«ng

Đáp án:

O A B x

V× OA < OB (4cm < 8cm)  ®iÓm A n»m gi÷a hai ®iÓm O vµ B (1)

OA + AB = OB

4 + AB =8

AB = 8 – 4 = 4 (cm)

Mµ OA = AB (2)

Từ (1) và (2) VËy A lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng OB

Câu 3:Trên tia Ox lấy 2 điểm M và N sao cho OM= 3cm, ON= 5cm Tính MN? Điểm

M có là trung điểm của ON không? Tại sao?

Đáp án: Vì M,N thuộc tia O x mà OM < ON nên điểm M nằm giữa O và N

ta có OM + NM = ON

3 + NM = 5 => NM = 2 (cm)

Câu 4 : Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB

c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao ?

Đáp án:

a) A, B cùng thuộc tia Ox, OA < OB nên A nằm giữa O và B

b) Vì A nằm giữa O và B

nên: OA + AB = OB

AB = 6 – 3 = 3(cm) Vậy AB = 3cm c) A là trung điểm của OB

Vì điểm A nằm giữa O,B và OA = AB

Trang 9

Câu 5: Trên tia Ax lấy hai điểm B , C sao cho AB = 3cm, AC = 7cm.

a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn thẳng BC

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng MC

Đáp án

A B M C

a) Vì AB < AC (3cm < 7cm) nên B nằm giữa A và C

b) Vì B nằm giữa A và C nên: AB + BC = AC

3 + BC = 7

BC = 4 (cm)

c) M là trung điểm của BC nên: 1

2

MC MB  BC

MC = 2 (cm) :

BỘ CÂU HỎI KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 6

CHƯƠNG II: GÓCNG II: GÓC

Chuẩn Kiểm

Tra Chủ đề:

Số tiết thực học

TS câu hỏi cần xây dựng

Tổng số lượng câu hỏi theo các

mức độ Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng cấp thấp

Vận dụng cấp cao

Vẽ góc cho biết

số đo

1 5

Khi nào thìx Oy +

yOz = xOz

§6 Tia phân giác

của một góc

Luyện tập 1 5

I Chủ đề 1+2:

Tiết 1+Tiết 2:

Câu hỏi 1.1

Thông tin chung

Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm nửa mặt phẳng

Biết khái niệm góc Biết khái niệm số đo góc

x

Trang 10

Trang s (trong chu n) : 77.

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Cho hình vẽ bên : Hình vẽ đó có số góc là :

A 7 ; B 6 ;

C 5 ; D 4

Đáp án: B

Câu hỏi 1.2

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: : Biết khái niệm nửa mặt phẳng Biết khái niệm góc Biết khái niệm số đo góc

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: : Cho hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm Số góc tạo bởi hai

đường thẳng cắt nhau là :

A 4 góc ; B 5 góc ; C 6 góc ; D 7 góc

Đáp án: C

Câu hỏi 1.3

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: : Biết khái niệm nửa mặt phẳng Biết khái niệm góc Biết

khái niệm số đo góc

Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Câu hỏi: Lúc 6 giờ 00 phút, số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút là :

A 180o ; B 120o ; C 90o ; D 45o

Đáp án:A

Câu hỏi 1.4

Thông tin chung

Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm nửa mặt phẳng Biết khái niệm góc Biết

 Trang số (trong chuẩn) : 77

khái niệm số đo góc Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Điền vào chỗ trống trong các câu sau :

a) Đường thẳng a chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng có……là đường

thẳng a

b) Cho ba điểm không thẳng hàng O ; M ; N Tia Oy nằm giữa……… khi tia

Oy cắt đoạn thẳng NM tại một điểm nằm giữa MN

c) Góc là hình…………

Đáp án: a) bờ chung ;

b) hai tia OM, ON ;

Trang 11

c) tạo bởi hai tia chung gốc.

Câu hỏi 1.5

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: : Biết khái niệm nửa mặt phẳng Biết khái niệm góc Biết khái niệm số đo góc

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Vẽ tia At nằm trong góc vAy.

a) Hãy kể tên các góc bẹt

b) Kể tên các góc có chung cạnh At

Đọc tên các góc trong hình vẽ

Đáp án: a) Góc bẹt là : xAy ; uAv.

b) Góc có cạnh là tia At là :

tAv ; tAx ; tAy ; tAu.

Câu hỏi 2.1

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: Hiểu các khái niệm : Góc

vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: : Góc vuông là góc có số đo………

b) Góc tù là góc………

c) ……….là góc có số đo bằng 180o

d) Góc có số đo lớn hơn 0o nhưng nhỏ hơn 90o gọi là………

Đáp án: a) 90o ;

b) Có số đo lớn hơn 90o nhưng nhỏ hơn 180o ;

c) Góc bẹt ;

d) Góc nhọn

Câu hỏi 2.2

Thông tin chung

 Trang số (trong chuẩn) : 77 Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các khái niệm : Góc

vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Cho hình vẽ, hãy tìm :a) góc nhọn ;b) góc vuông ; c) góc tù ;

d) hai góc bù nhau ; e) hai góc kề nhau có chung cạnh là tia Ay

Trang 12

Đáp án: a) Góc nhọn là : xAy ; yAt

b) Góc vuông là : xAt và tAv

c) Góc tù là : yAv

d) Hai góc bù nhau là : xAy và yAv ; xAt và tAv

e) Hai góc kề nhau có chung cạnh là tia Ay là : xAy và yAt ; xAy và yAv

Câu hỏi 2.3

Thông tin chung

 Trang số (trong chuẩn) : 77 Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các khái niệm : Góc

vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Cho hai góc bù nhau : xOy và tAm , biết tAm = 165o Khi đó số đo

xOy là :

A 180o ; B 165o ; C 25o ; D 15o

Đáp án: D

Câu hỏi 2.4

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: : Hiểu các khái niệm : Góc

vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề

Trang 13

Tên nhđỉnh Tên c nhạnh Tên góc Kí hi uệu

Tên nhđỉnh Tên

A Ax ; Ay góc xAy ; góc yAx ; góc

A

xAy ; yAx ; A

nhau, hai góc bù nhau

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Cho xOy kề bù với yOt , Biết xOy = 110o Khi đó số đo yOt là :

A 20o ; B 110o ; C 70o ; D 180o

Đáp án: C

Câu hỏi 2.5

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: Hiểu các khái niệm : Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ trống trong các ô sau :

Đáp án:

II Chủ đề 3+4:

Tiết 3:

Câu hỏi 3.1

Thông tin chung

Chuẩn cần đánh giá : Hiểu được : Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì

xOy yOz xOz để giải bài toán đơn giản

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi:Cho hai góc kề nhau xOy và yOt, biết xOy = 70o và yOt = 35o Khi

đó số đo xOt là :

A 105o ; B 40o ; C 110o ; D 145o

Đáp án: A

Câu hỏi 3.2

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì

xOy yOz    xOz để giải bài toán đơn giản

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Trang 14

Câu hỏi: Cho xOy kề bù với yOt , Biết xOy = 110o Khi đó số đo yOt là :

A 20o ; B 110o ; C 70o ; D 180o

Đáp án: C

Câu hỏi 3.3

Thông tin chung

* Chuẩn cần đánh giá:

Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Câu hỏi: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, cho xOy = 70o, xOt =

112o

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b) Tính yOt.

Đáp án: a) Do tia Oy, Ot cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và xOy <

xOt => nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Ot

b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Ot suy ra

xOy + yOt = xOt

70o + yOt = 112o

yOt = 42o

Câu hỏi 3.4

Thông tin chung

Chuẩn cần đánh giá : Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì

 Trang số (trong chuẩn) : 77

xOy yOz    xOz để giải bài toán đơn giản

Trang số (trong chuẩn) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77

Trang s (trong chu n) : 77

 Trang số (trong chuẩn) : 77 ố (trong chuẩn) : 77 ẩn) : 77

Câu hỏi: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, cho xOy =

70o, xOt = 112o

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b) Tính yOt.

Đáp án:

a) Do tia Oy, Ot cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và xOy

< xOt

nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Ot

b)Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Ot suy ra

xOy + yOt = xOt

 70o + yOt = 112o

Ngày đăng: 31/10/2014, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w