TR ƯỜ NG ĐHSP HÀ N I Đ THI TH Đ I H C L N 1 NĂM 2011 Ộ Ề Ử Ạ Ọ Ầ
TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN MÔN HÓA H C Ọ
Mã đ : 114 Th i gian: 90 phút ề ờ
Câu 1: Nung 2,23 gam h n h p X g m các kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thuỗ ợ ồ ạ ộ ờ
được 2,71 gam h n h p Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 (d ), thu đư ược 0,672 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) S mol HNOả ẩ ử ấ ở ố 3 đã ph n ng là:ả ứ
A 0,18 B 0,16 C 0,14 D 0,12
Câu 2: Trong t nhiên Cu có hai lo i đ ng v là ự ạ ồ ị 63C và 65Cu Kh i lố ượng nguyên t trung bình c a Cu làử ủ 63,54 H i đ ng v ỏ ồ ị63Cu chi m bao nhiêu % v kh i lế ề ố ượng trong tinh th CuSOể 4.5H2O?
A 18,59 % B 27% C 73% D.18,43%
Câu 3: Cho các ion sau: Na+, K+, Mg2+, Ca2+, Al3+, F-, Cl-, O2-, S2-, NH4+, NO3-, CO32-, PO43- S ion cóố
t ng s electron b ng s electron c a khí tr neon là:ổ ố ằ ố ủ ơ
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 4: H n h p A g m Oỗ ợ ồ 2 và O3 có t kh i so v i hidro là 19,2 H n h p B g m CO và Hỉ ố ớ ỗ ợ ồ 2 có t kh i soỉ ổ
v i hidro là 3,6 Tr n A v i B sa đó đ t cháy hoàn toàn Đ ph n ng v a đ c n ph i tr n A và Bớ ộ ớ ố ể ả ứ ừ ủ ầ ả ộ theo t l th tích tỉ ệ ể ương ng là:ứ
A 1: 2,4 B 2: 1 C 1: 1 D 1: 1,8
Câu 5: H p th 0,56 lít khí SOấ ụ 2 (đktc) b ng dung d ch KmnOằ ị 4 v a đ thu đừ ủ ược 500 ml dung d ch A, pHị
c a dung d ch A là:ủ ị
A 1,7 B 1 C 1,4 D 2
Câu 6: Th c hiên các thí nghi m sau:ự ệ
(I) S c khí SOụ 2 vào dung d ch KMnOị 4 (IV) Cho MnO2 vào dung d ch HCl đ c, nóng.ị ặ (II) S c khí SOụ 2 vào dung d ch Hị 2S (V) Cho Fe2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng.ặ (III) S c h n h p khí NOụ ỗ ợ 2 và O2 vào nước (VI) Cho SiO2 vào dung d ch HF.ị
S thí nghi m có ph n ng oxi hóa- kh x y ra là:ố ệ ả ứ ử ả
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 7: Cho dãy các ch t và ion: Clấ 2, F2, SO2, Na +, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- S ch t và ion trong dãyố ấ
đ u có tính oxi hóa và tính kh là:ề ử
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 8: H p ch t ion X đợ ấ ượ ạ ừc t o t hai ion đ n nguyên t là Mơ ử 2+ và X- T ng s h t p, n, e trong phânổ ố ạ
t X là 92 trong đó h t mang đi n nhi u h n h t không mang đi n là 28, hai ion Mử ạ ệ ề ơ ạ ệ 2+ và X- ch a sứ ố electron b ng nhau Công th c c a X là:ằ ứ ủ
A MgF2 B MgCl2 C CuCl2 D CaCl2
Câu 9: Nguyên t nguyên t D có t ng s ph n t c u t o là 52 trong đó s h t không mang đi nử ố ổ ố ầ ử ấ ạ ố ạ ệ
b ng 9/17 s h t mang đi n Nguyên t D là:ằ ố ạ ệ ố
A S B Ne C Ar D Cl
Câu 10: Trong ph n ng: Kả ứ 2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O S phân t HCl đóng vai tròố ử
ch t kh b ng k l n t ng s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr c a k là:ấ ử ằ ầ ổ ố ử ả ứ ị ủ
A 1/7 B 3/7 C 3/14 D 4/7
Câu 11: H n h p X g m SOỗ ợ ồ 2 và O2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 b ng 28 L y 4,48 lít h n h p X (đktc) cho điằ ấ ỗ ợ qua bình đ ng Vự 2O5 nung nóng H n h p thu đỗ ợ ược cho l i qua dung d ch Ba(OH)ộ ị 2 d th y có 33,51ư ấ gam k t t a Hi u su t ph n ng oxi hóa SOế ủ ệ ấ ả ứ 2 thành SO3 là:
A 75% B 25% C 60% D 40%
Câu 12: Cho các nguyên t : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy g m các nguyên tố ồ ố
đượ ắc s p x p theo chi u gi m d n bán kính nguyên t t trái sang ph i là:ế ề ả ầ ử ừ ả
A Mg, K, Si, N B N, Si, Mg, K C K, Mg, N, Si D K, Mg, Si, N
Câu 13: Nguyên t R t o v i hydro h p ch t khí công th c RHố ạ ớ ợ ấ ứ 3 Trong oxit cao nh t c a R, oxi chi mấ ủ ế 56,34% v kh i lề ố ượng V y R là:ậ
A P B N C C D S
Câu 14: Nung 4,8 gam b t l u huỳnh v i 6,5 gam b t Zn, sau khi ph n ng v i hi u su t 80% độ ư ớ ộ ả ứ ớ ệ ấ ượ c
h n h p ch t X Hòa tan X trong dung d ch HCl d Tính th tích khí thu đỗ ợ ấ ị ư ể ược (đktc) sau khi hòa tan:
Trang 2A 1,792 lít B 3,36 lít C 0,448 lít D 2,24 lít
Câu 15: Có ph n ng x y ra trong dung d ch: Cả ứ ả ị 2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr
N ng đ ban đ u c a KOH là 0,07M Sau 30 phút l y ra 10ml dung d ch h n h p ph n ng thì th y nóồ ộ ầ ủ ấ ị ỗ ợ ả ứ ấ
được trung hòa v a đ b i 12,84ml dung d ch HCl 0,05M Tính t c đ trung bình c a ph n ng trongừ ủ ở ị ố ộ ủ ả ứ kho ng th i gian trên.ả ờ
A 2.10-6M.s-1 B 3,22.10-6M.s-1 C 3.10-6M.s-1 D 2,32.10-6M.s-1
Câu 16: M t ion Mộ 3+ có t ng s h t proton, nowtron, electron là 79, trong đó s h t mang đi n nhi uổ ố ạ ố ạ ệ ề
h n s h t không mang đi n là 19 C u hình electron c a nguyên t M la:ơ ố ạ ệ ấ ủ ử
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d64s2
Câu 17: Cho 0,3 mol b t Cu và 0,6 mol Fe(NOộ 3)2 vào dung d ch ch a 0,9 mol Hị ứ 2SO4 (loãng) Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t đktc) Giá tr c a V là:ả ẩ ử ấ ở ị ủ
A 4,48 B 8,96 C 10,08 D 6,72
Câu 18: Trong các ph n ng sau, ph n ng t oxi hóa, t kh là:ả ứ ả ứ ự ự ử
A NH4NO3 → N2O + 2H2O B 2Al(NO3)3 → Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2↑
C 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 19: Hidrocacbon X có t ng s electron tham gia liên k t là 20 Nh n đ nh nào sau đây là sai:ổ ố ế ậ ị
A X có th là Cể 3H8 B T X có th đi u ch cao su buna t i thi u qua 3 ph nừ ể ề ế ố ể ả ng
ứ
C X có th là Cể 4H4 D X có th tác d ng v i AgNOể ụ ớ 3/NH3
Câu 20: Oxi cso 3 đ ng v b n là ồ ị ề 16O, 17O và 18O Hidro có 3 đ ng v b n là ồ ị ề 1H, 2H và 3H S lố ượng phân
t Hử 2O khác nhau có th có trong t nhiên là:ể ự
A 15 B 18 C 27 D 12
Câu 21: Nguyên t c a nguyên t X có electron m c năng lử ủ ố ở ứ ượng cao nh t là 3p Nguyên t c aấ ử ủ
nguyên t Y có electron m c năng lố ở ứ ượng 3p và có m t electron phân l p ngoài cùng Nguyên t Xộ ở ớ ử
và Y có s electron h n kém nhau là 2 Nguyên t X, Y l n lố ơ ố ầ ượt là:
A khí hi m và kim lo i ế ạ B kim lo i và kim lo i ạ ạ C kim lo i và khí hi m ạ ế D phi kim và kim lo iạ
Câu 22: Cho các ph n ng sau:ả ứ
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 +5Cl2 + 8H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + 2K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
S ph n ng HCl th hi n tính oxi hóa là:ố ả ứ ể ệ
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 23: Th tích dung d ch HNOể ị 3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hòa tan m t h n h p g m 0,15 mol Feấ ầ ể ộ ỗ ợ ồ
và 0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO):ế ả ứ ạ ấ ử ấ
A 1,2 lít B 1,0 lít C 0,6 lít D 0,8 lít
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaCl (có t l s mol là 1: 2) vào m t lỉ ệ ố ộ ượ ng
nước d , thu đư ược dung d ch X Cho dung d ch AgNOị ị 3 d vào dung d ch X, sau khi ph n ng x y ra hoànư ị ả ứ ả toàn sinh ra m gam ch t r n Giá tr c a m là:ấ ắ ị ủ
A 57,4 B 68,2 C 28,7 D 10,8
Câu 25: D n 0,336 lít Cẫ 2H2 ( đktc) vào dung d ch KMnOở ị 4 0,2M th y t o thành ch t r n màu nâu đen Thấ ạ ấ ắ ể tích dung d ch KMnOị 4 t i thi u c n dùng đ h p th h t lố ể ầ ể ấ ụ ế ượng khí C2H2 trên là:
A 20ml B 40ml C 200ml D 400ml
Câu 26: M t s h p ch t h u c m ch h , thành ph n ch a C, H, O kh i lộ ố ợ ấ ữ ơ ạ ở ầ ứ ố ượng phân t 60 đvC Trongử các ch t trên tác d ng đấ ụ ược v i Na có:ớ
A 2 ch t ấ B 4 ch t ấ C 3 ch t ấ D 5 ch tấ
Câu 27: Trình bày cách phân bi t các dung d ch sau b ng m t thu c th : axit axetic, etyl amin, anilin,ệ ị ằ ộ ố ử Na2CO3 và BaCl2
A Quỳ tím B dung d ch brom ị C dung d ch NaOH ị D dung d ch HClị
Câu 28: Trong th c t phenol đự ế ược dùng đ s n xu t:ể ả ấ
A. poli (phenol fomandehit), ch t di t c 2,4-D và axit picric.ấ ệ ỏ
Trang 3B. Nh a rezit, ch t di t c 2,4-D và thu c n TNTự ấ ệ ỏ ố ổ
C. Nh a rezol, nh a rezit và thu c tr sâu 666ự ự ố ừ
D. Nh a poli (vinyl clorua), nh a novolac và ch t di t c 2,4-D.ự ự ấ ệ ỏ
Câu 29: H p ch t h u c A có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H9O2N Cho A ph n ng v i dung d ch NaOH, đunả ứ ớ ị nóng thu được mu i B và khí C làm xanh gi y quỳ tím m Nung B v i vôi tôi xút thì thu đố ấ ẩ ớ ược hidrocacbon
đ n gi n nh t Công th c c u t o c a A là:ơ ả ấ ứ ấ ạ ủ
A C2H5COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH3C2H5 D HCOONH(CH3)2 Câu 30: H p ch t h u c B thành ph n ch a: C, H, N có các tính ch t sau: đi u ki n thợ ấ ữ ơ ầ ứ ấ ở ề ệ ường là ch tấ
l ng không màu, r t đ c, ít tan trong nỏ ấ ộ ước, d tác d ng v i dung d ch HCl và d làm m t màu dung d chễ ụ ớ ị ễ ấ ị Br2 t o k t t a tr ng Công th c phân t c a B là:ạ ế ủ ắ ứ ử ủ
A C4H9N B C6H7N C C7H11N D C2H7N
Câu 31: S tripeptit ch a đ ng th i các ố ứ ồ ờ α -aminoaxit: glyxin, alanin và valin là:
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 32: M t bình ph n ng có dung tích không đ i ch a h n h p khí Nộ ả ứ ổ ứ ỗ ợ 2 và H2 v i n ng đ tớ ồ ộ ương ng làứ 0,3M và 0,7M Sau khi ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 đ t tr ng thái cân b ng tạ ạ ằ ở 0C, H2 chi m 50% th tích h nế ể ỗ
h p thu đợ ược H ng s cân b ng Kằ ố ằ C tở 0C c a ph n ng có giá tr là:ủ ả ứ ị
A 0,609 B 2,500 C 0,500 D 3,125
Câu 33: Cho 16,4 gam h n h p X g m 2 axit cacboxylic là đ ng đ ng k ti p nhau ph n ng hoàn toànỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ả ứ
v i 200ml dung d ch NaOH 1M và KOH 1M, thu đớ ị ược dung d ch Y Cô c n dung d ch Y, thu đị ạ ị ược 31,1 gam h n h p ch t r n khan Công th c c a 2 axit trong X là:ỗ ợ ấ ắ ứ ủ
A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2 Câu 34: Đi n phân dung d ch ch a a mol CuSOệ ị ứ 4 và b mol NaCl (v i đi n c c tr , có màng ngăn x p) Đớ ệ ự ơ ố ể dung d ch sau đi n phân làm phenolphtalein chuy n sang màu h ng thì đi u ki n c a a và b là ( bi t ionị ệ ể ồ ề ệ ủ ế SO42- không b đi n phân trong dung d ch).ị ệ ị
A b=2a B a=2b C b>2a D b<2a
Câu 35: Tính kh i lố ượng dung d ch HNOị 3 63% c n dùng đ s n xu t 1 t n xenlulozo trinitrat bi t s haoầ ể ả ấ ấ ế ự
h t trong quá trình s n xu t la 12%.ụ ả ấ
A 1,478 t n ấ B 1,01 t n ấ C 1,245 t n ấ D 888,89 kg
Câu 36: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200ml dung d ch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y raằ ị ả ứ ả hoàn toàn, cô c n dung d ch thì đạ ị ượ ốc s gam ch t r n là:ấ ắ
A 8,2 gam B 3,28 gam C 8, 56 gam D 10,4 gam
Câu 37: Đ hòa tan h t m t mi n k m trong dung d ch axit clohidric 20ể ế ộ ế ẽ ị ở 0C c n 27 phút N t th c hi n thíầ ế ự ệ nghi m 40ệ ở 0C thì th i gian ph n ng là 3 phút N t th c hi n thí nghi m 55ờ ả ứ ế ự ệ ệ ở 0C thì th i gian ph n ng là:ờ ả ứ
A 44,36 giây B 64,43 giây C 43,64 giây D 34,64 giây
Câu 38: D u hầ ướng dương có hàm lượng các g c oleat và g c linoleat t i 85% , còn l i là g c stearat vàố ố ớ ạ ố panmitat D u cacao có hàm lầ ượng g c stearat và panmitat t i 75% còn l i là các g c oleat và g c linoleat.ố ớ ạ ố ố
H i d u nào có nhi t đ đông đ c cao h n?ỏ ầ ệ ộ ặ ơ
A D u hầ ướng dương B D u cacao ầ C Không xác đ nh đị ược D Tương đươ ng nhau
Câu 39: Cao su l u hóa có 2% l u huỳnh v kh i lư ư ề ố ượng Trung bình n m t xích isopren có m t c uắ ộ ầ
đisunfua –S–S– Gi thi t r ng S đã thay th cho nguyên t H c u metylen trong m ch cao su, n b ng:ả ế ằ ế ử ở ầ ạ ằ
A 46 B 54 C 23 D 27
Câu 40: Phát bi u nào sau đây đúng:ể
A. Etylamin ph n ng v i axit nitr nhi t đ thả ứ ớ ơ ở ệ ộ ường sinh ra b t khí.ọ
B. Anilin tác d ng v i axit nitr khi đun nóng thu đụ ớ ơ ược mu i điazonin.ố
C. Benzen làm m t màu nấ ước brom nhi t đ thở ệ ộ ường
D. Các ankol đa ch c đ u ph n ng v i Cu(OH)ứ ề ả ứ ớ 2 t o dung d ch màu xanh lam.ạ ị
Câu 41: Ch t h u c Y thành ph n ch a C, H, O có kh năng tác d ng v i Na gi i phóng Hấ ữ ơ ầ ứ ả ụ ớ ả 2, tham gia
ph n ng tráng b c và hòa tan Cu(OH)ả ứ ạ 2 thành dung d ch màu xanh Khi đ t cháy 0,1 mol Y thu đị ố ược không qúa 0,2 mol s n ph m Công th c phân t Y là:ả ẩ ứ ử
A CH2O B CH2O3 C CH2O2 D C2H4O2
Trang 4TH2091 Câu 42: Khi đ t cháy 0,1 mol m t ch t X (d n xu t c a benzen) kh i lố ộ ấ ẫ ấ ủ ố ượng CO2 thu được nh h n 35,2ỏ ơ gam Bi t r ng 1 mol X ch tác d ng đế ằ ỉ ụ ược v i 1 mol NaOH Công th c c u t o thu gon c a X là:ớ ứ ấ ạ ủ
A C2H5C6H4OH B HOC6H4CH2OH C HOCH2C6H4COOH D C6H4(OH)2
Câu 43: Cho 10,6 gam h n h p hai rỗ ợ ượu no, đ n ch c tách nơ ứ ướ ởc 1400C, xúc tác H2SO4 đ c thu đậ ược 8,8 gam h n h p 3 ete có s mol b ng nhau Hai rỗ ợ ố ằ ượu là:
A Phương án khác B CH3OH và C3H7OH C C2H5OH và C3H7OH D Ch3OH và C4H9OH Câu 44: Cho 0,2 mol m t hidrocacbon m ch h tác d ng v a đ v i 4 lít dung d ch brom 0,1M thu độ ạ ở ụ ừ ủ ớ ị ượ c
s n ph m ch a 85,562% Br S đ ng phân có th có là:ả ẩ ứ ố ồ ể
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 45: Dùng thu c th nào sau đây đ phân bi t các hidrocacbon th m sau: benzen, toluen và stiren.ố ử ể ệ ơ
A Dung d ch brom B Dung d ch KMnOị ị 4 C Brom h i ơ D Dung d ch HNOị 3
Câu 46: V i hai công th c phân: Cớ ứ 4H9Cl và C7H7Cl (th m) có s đ ng phân tơ ố ồ ương ng là:ứ
A 5 và 4 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
Câu 47: Nh ng ion nào sau đây có th t n t i trong cùng m t dung d ch?ữ ể ồ ạ ộ ị
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B HSO4-, Na+, Ca2+, CO3
2-C OH-, Na+, Ba2+, Cl- D Ag+, H+, Cl-, SO4
2-Câu 48: M t lo i m ch a 50% olein, 30% panmitin và 20% stearin Tính kh i lộ ạ ỡ ứ ố ượng xà phòng 72% đi uề
ch đế ượ ừc t 100 kg lo i m trên:ạ ỡ
A 143,41kg B 73,34kg C 103,26kg D 146,68kg
Câu 49: 90Ở 0C đ tan c a anilin là 6,4 gam N u cho 212,8 gam dung d ch anilin bão hòa nhi t trên tácộ ủ ế ị ở ệ
d ng v i dung d ch HCl d thì s gam mu i thu đụ ớ ị ư ố ố ược là:
A 20,15 gam B 19,45 gam C 17,82 gam D 16,28 gam
Câu 50: Trong m t bình kín th tích 2 lit ch a h n h p khí g m: 0,03 mol Cộ ể ứ ỗ ợ ồ 2H2; 0,015 mol C2H4 và 0,04 mol H2 Đun nóng bình v i xúc tác Ni đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, đ a bình v nhi t đ 27,3ớ ế ả ứ ả ư ề ệ ộ 0C, áp
su t bình b ng:ấ ằ
A B 0,48atm C 0,55atm D 1,05atm