1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số nguyên tố - Hợp số

24 639 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 861 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ.. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ Môn: Số học 6... Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

Trang 1

Tiết 26

§14 SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ.

BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

Môn: Số học 6

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

Các ước của a

Các ước của b

1 ; 2 1 ; 3 1 ; 5

1 ; 2; 4 1 ; 2; 3 ; 6 1 ; 3 ; 9

Trang 10

BNT

Trang 12

1 9 10 2 5 0 2 3 7

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số.

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

Trang 13

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Trang 14

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số.

Trang 15

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Trang 16

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số.

Trang 17

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Trang 18

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số.

Trang 19

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Trang 20

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số N: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số.

Trang 21

1 9 10 2 5 0 2 3 7

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

T: Số nguyên tố là số chẵn R: Hợp số lớn nhất có một chữ số Ô: Số nguyên tố lẻ là ước của 10 Ơ: Số có đúng 1 ước

E: Số nguyên tố lẻ bé nhất X: Số là bội của mọi số khác 0 A: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Ngày đăng: 31/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG SỐ NGUYÊN TỐBẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - Số nguyên tố - Hợp số
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐBẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 1)
Bảng số tự nhiên nhỏ hơn 100 - Số nguyên tố - Hợp số
Bảng s ố tự nhiên nhỏ hơn 100 (Trang 3)
Bảng số tự nhiên nhỏ hơn 100 - Số nguyên tố - Hợp số
Bảng s ố tự nhiên nhỏ hơn 100 (Trang 3)
Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100 - Số nguyên tố - Hợp số
Bảng c ác số nguyên tố nhỏ hơn 100Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100 (Trang 7)
Bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100 - Số nguyên tố - Hợp số
Bảng c ác số nguyên tố nhỏ hơn 100 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w