1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk

28 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Tác giả Phạm Quỳnh, Nguyễn Mạnh Tuấn, Mai Thị Kim Ngân, Nguyễn Văn Thành, Trần Hoàng Huy, Trần Hoàng Bảo Hân, Lê Bích Trân, Đặng Minh Thắng, Hồ Lê Minh Trí, Nguyễn Phan Thanh Nguyên, Trương Công Tuấn
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Bài tập nhóm
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 15,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk

Trang 1

10 Nguyễn Phan Thanh Nguyên

11 Trương Công Tuấn

Trang 2

• Được thành lập năm 1976: công ty sữa café miền Nam

• Năm 2003 chuyển đổi thành: công ty cổ phần sữa Việt Nam

Công ty cổ phần sữa Việt Nam

VINAMILK

Trang 3

• Vinamilk hiện tại có các công ty con và liên kết sau:

1 Cty TNHH một thành viên bò sữa Việt Nam: chăn nuôi bò sữa

2 Cty TNHH một thành viên Sữa Lam Sơn: SX KD các sản

phẩm về sữa và nước giải khát.

3 Cty TNHH một thành viên Sữa Dielac: SX KD các sản phẩm

từ sữa

4 Cty Cổ phần nguyên liệu thực phẩm Á Châu- Sài Gòn:SX

bột crème dùng cho thực phẩm (chưa hoạt động)

5 Cty TNHH Miraka: SX KD các sản phẩm từ sữa (CHĐ)

6 Cty TNHH một thành viên Đầu tư bất động sản Quốc Tế:

KD Bất động sản.(CHĐ)

Trang 4

Danh mục sản phẩm của Vinamilk bao gồm:

• Sản phẩm chủ lực là: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột

• Sản phẩm có giá trị cộng thêm như: sữa chua ăn, sữa chua uống, bột dinh dưỡng

• Kem, phó mát và nước giải khát

Trang 7

SBU Sữa tươi:

Trang 8

Bảng ma trận EFE Mức quan

trọng Phân loại Điểm quan trọng

1 Nguồn cung cấp 0,16 4 0,64

2 Thị trường tiềm năng 0,16 3 0,48

3 Đe dọa sp thay thế 0,06 3 0,18

4 Nhu cầu đa dạng của

5 Sự cạnh tranh trong ngành 0,13 4 0,52

7 Thói quen uống sữa 0,13 3 0,39

8 Cuộc vận động ưu tiên

dùng hàng Việt Nam 0,06 3 0,18

9 Công nghệ 0,08 4 0,32

10 Lạm phát 0,06 3 0,18

Trang 9

Bảng ma trận IFE Mức độ

Quan trọng Phân loại Số điểm quan trọng

Trình độ quản lí uy tín 0,13 4 0,52

Hệ thống phân phối 0,1 4 0,4

Cơ cấu tồ chức bộ máy 0,1 3 0,3

Mức độ đa dạng sản phẩm 0,08 4 0,32

Kh̉ả năng quản lí nguồn

Hiệu quả marketing 0,1 3 0,3

Hệ thống R&D 0,1 3 0,3

Kh̉ả trăng cạnh tranh về giá 0,1 2 0,2

Thị trường xuất khẩu 0,06 2 0,12

Trang 10

Bảng ma trận CPM Mức

quan trọng

Vinamilk Dutch Lady Hanoimilk Phân

loại

Điểm quan trọng

2.Hiệu quả quảng cáo –

6.Khả năng cạnh tranh về giá 0,08 2 0,16 4 0,32 3 0,24

9.Khả năng quản lí nguồn

nguyên liệu.

Trang 11

Bảng ma trận BCG

Trang 12

Bảng ma trận IE

Trang 13

SWOT O: Cơ hội

1.Bộ công nghiệp phê duyệt quy hoạch phát triển ngành sữa VN đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.

2.Nguồn cung cấp nguyên liệu ổn định.

3.Dân số VN đông, cơ cấu trẻ.

4.Nhu cầu đa dạng của khách hàng.

5.Thị trường tiềm năng.

T: Thách thức

1.Đối thủ cạnh tranh nhiều.

2.Công nghệ quốc tế phát triển nhanh.

3.Tỷ giá thay đổi bất lợi.

4.Sản phẩm thay thế nhiều.

5.Khách hàng đòi hỏi sản phẩm

có chất lượng và độ an toàn thực phẩm cao.

nhập thị trường.

_S1,S4,S5,O2,O3,O4: đa dạng hóa

có liên quan.

_S3,S4,S5,O2,O4: phát triển sản phẩm.

ST

_S1,S2,S3,S4,S5,T1: thâm nhập

thị trường.

_S4,S5,T3,T5: kết hợp phía sau _S2,S4,S5,T1,T5: kết hợp trước _S3,S4,S5,T1,T2,T4,T5: phát triển sản phẩm.

_S1,S4,S5,T4: đa dạng hóa có liên quan

Trang 16

Các yếu quan trọng

Phân loại

Các chiến lược có thể thay thế

Đa dạng hóa đồng tâm Đa dạng hóa hàng ngang

AS TAS AS TAS

1 Các yếu bên trong.

Hệ thống phân phối 4 3 12 3 12 Sản phẩm đa dạng 4

Tài chính mạnh 4 4 16 4 16 Trình độ quản lí 4 4 16 4 16 Giá cạnh tranh 2 2 4 2 4

Thị trường xuất khẩu 2 3 6

Cơ cấu bộ máy tổ chức 3

Khả năng quản lí nguồn nguyên liệu 4 3 12 3 12 Hiệu quả marketing 3 2 6 3 9

2 Các yếu tố bên ngoài

Cuộc vận động dùng hàng VN 3 2 6 3 9

Nguồn cung cấp nguyên liệu ổn định 4 4 16 4 16 Dân số đông, cơ cấu trẻ 3 3 9 3 9

Nhu cầu đa dạng của khách hàng 3 3 9 3 9

Thị trường tiềm năng 3 2 6

Đối thủ cạnh tranh 4 1 4 1 4

Công nghệ quốc tế phát triển nhanh 4 2 8 2 8

Sản phẩm thay thế nhiều 3 1 3 1 3

Thói quen uống sữa 3

Trang 17

Các chiến lược có thể thực hiện:

• Chiến lược thâm nhập thị trường

• Chiến lược phát triển sản phẩm

• Chiến lược kết hợp về phía trước

• Chiến lược kết hợp về phía sau

• Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang.

Trang 18

Chiến lược thâm nhập thị trường:

Tổ chức các chương trình khuyến mãi

- Thị trường tiềm năng, do lượng sữa tiêu thụ bình

quân trên đầu người ở Việt Nam vẫn còn thấp so với các nước trong khu vực, nhưng hiện đang tăng

- Dân số đông cơ cấu trẻ, hứa hẹn tỷ lệ tiêu thụ sữa sẽ còn tăng cao trong thời gian tới

Trang 19

• Nội dung:

- Thời gian trước Vinamilk khuyến mãi tập trung vào trẻ em, nhưng kết quả chưa thật sự làm hài lòng

khách hàng

- Cần đề ra một chương trình khuyến mãi cho đối

tượng sinh viên:

+ Khi khách hàng mua 1 lốc sữa sẽ được 1 thẻ cào, mua 1 thùng sẽ được 8 thẻ cào

+ Giải thưởng gồm: 3 vé 2 người du lịch ở

Singapore, 30 laptop, 3.000 ba lô, 30.000 áo thun thời trang, và hàng ngàn hộp sữa miễn phí khác

+ Tổng giá trị giải thưởng lên đến 2,5 tỷ đồng

Trang 20

Chiến lược phát triển sản phẩm:

Phát triển sản phẩm sữa tươi chứa tinh

chất Nha Đam

• Cơ sở thực tiễn:

- Nguồn cung cấp sữa và nguyên liệu ổn định.

- Nhu cầu đa dạng của khách hàng, đòi hỏi phải có các sản phẩm thỏa mãn được các nhu cầu này.

- Tăng thêm tính năng để vẫn có thể định giá ở mức cao.

- Đối thủ cạnh tranh nhiều và các sản phẩm thay thế

đa dạng.

Trang 21

phẩm có chứa tinh chất nha đam.

- Với kinh nghiệm và thành công có được qua việc phát triển sản phẩm sữa chua nha đam, sản phẩm sữa tươi tinh chất nha đam hứa hẹn sẽ thành công.

Trang 22

Chiến lược kết hợp về phía trước

Phát triển thêm hệ thống phân phối và đầu tư thêm hệ thống bảo quản cho các

kênh phân phối hiện có.

Trang 23

• Nội dung:

- Hiện tại trên cả nước có khoảng 300.000 điểm bán lẻ trong kinh doanh ngành sữa

- Vinamilk chiếm được khoảng 160.000 điểm.

- Trong thời gian tới Vinamilk sẽ tiếp tục tiến hành phủ sóng sản phẩm của mình lên toàn bộ 140.000 điểm còn lại.

- Vinamilk cần tiếp tục đầu tư hệ thống bảo quản cho các kênh phân phối của mình.

- Vừa qua, Vinamilk đã tiến hành thay đổi hệ thống tủ làm mát

cũ bằng hệ thống tủ mới với trị giá lên đến 20 triệu/1 tủ.

- Trong thời gian tới, Vinamilk cần thay đổi tiếp hệ thống tủ đông lạnh đã cũ và đầu tư thêm hệ thống tủ chuyên dụng để bảo quản cho sản phẩm sản phẩm sữa tươi thanh trùng hiện đang rất tiềm năng

Trang 24

Chiến lược kết hợp về phía sau

Đầu tư tiếp các trang trại nuôi bò ở khu

vực phía Nam

• Cơ sở thực tiễn:

- Tỷ giá thay đổi bất lợi

- Nguồn nguyên liệu thu mua còn nhiều.

- Khách hàng đòi hỏi sản phẩm phải có chất lượng và

độ an toàn thực phẩm cao.

Trang 25

• Nội dung:

Hầu như các trang trại nuôi bò hiện tại của Vinamilk chủ yếu ở khu vực miền Trung và Miền Bắc.

Các nhà máy sữa thì lại tập trung gần các trang trại

nuôi bò sữa để tiện cho việc bảo quản và chế biến sữa.

Trong tương lai, Vinamilk đã và đang nghiên cứu phát triển đầu tư các trang trại ở Bình Dương và Sóc

Trăng.

Ngoài ra ở khu vực phía Nam như: Long An, Tiền

Giang, Bến Tre, cũng có thể phát triển tiếp các trang trại nuôi bò Song, việc nghiên cứu thổ nhưỡng, điều kiện khí hậu là rất quan trọng cho việc phát triển này

Trang 26

Chiếc lược đa dạng hóa hàng ngang

Sản phẩm mới bánh nhân kem sữa

• Cơ sở thực tiễn:

- Nhu cầu đa dạng của khách hàng

- Sản phẩm thay thế nhiều

Trang 27

• Nội dung:

Hiện tại Vinamilk chưa có dòng sản phẩm bánh ngọt

ăn nhanh

Vinamilk có thể tiến hành tạo ra 1 sản phẩm mới đó

là bánh nhân kem sữa

Nhân bánh được làm chủ yếu từ nguyên liệu sữa bò tươi nguyên chất

Sản phẩm hứa hẹn sẽ thu hút được các đối tượng

khách hàng thích sữa tươi, thích bánh ăn nhanh và thích các sản phẩm mới của Vinamilk

Trang 28

Cám ơn thầy

và các bạn đã chú ý lắng

nghe

Ngày đăng: 27/03/2013, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ma trận EFE Mức quan - Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Bảng ma trận EFE Mức quan (Trang 8)
Bảng ma trận IFE Mức độ Quan trọng Phân loại Số điểm - Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Bảng ma trận IFE Mức độ Quan trọng Phân loại Số điểm (Trang 9)
Bảng ma trận CPM Mức - Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Bảng ma trận CPM Mức (Trang 10)
Bảng ma trận BCG - Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Bảng ma trận BCG (Trang 11)
Bảng ma trận IE - Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk
Bảng ma trận IE (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w