1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009

20 827 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009
Tác giả Nguyễn Vân Khánh
Người hướng dẫn Nguyễn Xuân Hưởng
Trường học Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải Biển
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn tốt nghiệp

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI :

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY

CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Xuân Hưởng Sinh viên : Nguyễn Vân Khánh Lớp : KTB 47 - ĐH1

Trang 2

MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI

Thấy được thực

Trạng tình hình

tài chính của

Công ty cổ phần

vận tải xăng

dầu VIPCO

Năm 2009

Đi sâu phân tích

để thấy được những mặt tích cực, mặt hạn chế trong cơ cấu tài sản, nguồn vốn, trong việc thanh toán công nợ, trong việc sử dụng vốn năm 2009 của

Công ty

Xác định các nguyên nhân (chủ quan, khách quan) dẫn đến tình hình tài chính như vậy trong năm 2009 của công ty

Đề xuất ra các phương pháp để giải quyết hoặc hạn chế các mặt tiêu cực, duy trì

và phát triển hơn nữa các mặt tích cực Từ đó, Giúp cho Công ty đạt được tình hình tài chính tốt hơn trong năm 2010

Trang 3

NỘI DUNG CỦA BÀI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Phần I:

LÝ LUẬN CHUNG

VỀ TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Phần II:

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY

CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

Phần III:

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 4

PHẦN I: LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Khái niệm

Chức năng

Nhiệm vụ

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

Khái niệm

Mục đích

Nguyên tắc

phân tích

Phương pháp

phân tích

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Khái niệm

Mục đích

Phương pháp

phân tích

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Khái niệm

HT BCTC:

BCĐKT BCKQKD BCLCTT TMBCTC

Trang 5

PHẦN II: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG

TY CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY

Giớí thiệu về công ty VIPCO

Cơ sở vật chất kỹ thuật

Cơ cấu tổ chức

Kết quả sản xuất kinh doanh của

công ty năm 2009

PHÂN TÍCH TH TÀI CHÍNH CTYCP VTXD VIPCO NĂM 2009

Đánh giá chung tình hình TC Phân tích cơ cấu TS và NV Phân tích tình hình dảm bảo NV cho SXKD

Phân tích tình hình và khả năng thanh toán

Phân tích hiệu quá sử dụng vốn Phân tích tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nước

Trang 6

SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY

CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO

ĐH ĐỒNG CỔ ĐÔNG

BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban

Tổng

Hợp

Cty

TNHH

thuyên

Viên

VIPCO

Cty TNHH Bất Động Sản VIPCO

Cty TNHH VIPCO Hải Phòng

CTy TNHH VIPCO Hạ Long

Cty TNHH Thương Mại VIPCO

Trường Cao Đẳng Dạy Nghề Duyên Hải

Phòng Khai Thác

Và Thuê Tàu

Phòng

Kỹ Thuật Vật Tư

Phòng Đầu Tư Phát Triển DN

Phòng Nhân chính

Phòng An Toàn

Phòng Kế Toán tài chính

Chi Nhánh VIPCO Móng Cái

Đội Tàu Vận Tải Biển

Trang 7

KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY

CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

Trang 8

ĐÁNH GIÁ CHUNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA

CÔNG TY VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

STT Chỉ tiêu Đơn vị Số đầu năm Số cuối năm Chênh lệch So sánh (%)

I Tổng tài sản Đ 1,447,352,169,213 2,241,018,080,271 793,665,911,058 154.84

1 Tài sản ngắn hạn Đ 395,387,715,265 355,800,436,267 (39,587,278,998) 89.99

2 Tài sản dài hạn Đ 1,051,964,453,948 1,885,217,644,004 833,253,190,056 179.21

II Tổng nguồn vốn Đ 1,447,352,169,213 2,241,018,080,271 793,665,911,058 154.84

1 Nợ phải trả Đ 658,181,770,097 1,411,237,596,419 753,055,826,322 214.41

2 Nguồn vốn chủ sở hữu Đ 789,170,399,116 820,355,441,474 31,185,042,358 103.95

III Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

1 Tỷ suất tự tài trợ lần 0.55 0.37 -0.18 67.14

2 Tỷ suất thanh toán hiện hành lần 5.60 1.59 -4.01 28.39

3 Tỷ suất thanh toán nhanh lần 4.24 0.09 -4.15 2.12

4 Tỷ suất thanh toán tức thời lần 2.07 1.08 -0.99 52.17

Trang 9

CƠ CẤU TÀI SẢN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN

VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

Trang 10

CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

Trang 11

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO NGUỒN VỐN CHO SXKD CỦA

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO NĂM 2009

STT Chỉ tiêu

Số đầu năm Số cuối kì

Chênh lệch sánh So

(%) Giá trị (Đ) trọng Tỷ

(%) Giá trị (Đ)

Tỷ trọng (%)

A Nhu cầu tài sản 1,447,352,169,213 100.00 2,241,018,080,271 100.00 793,665,911,058 154.84

I Tài sản ngắn hạn 395,387,715,265 27.32 355,800,436,267 15.88 -39,587,278,998 89.99

II Tài sản dài hạn 1,051,964,453,948 72.68 1,885,217,644,004 84.12 833,253,190,056 179.21

B Nguồn tài trợ thường xuyên 1,376,757,461,347 100.00 1,901,414,716,467 100.00 524,657,255,120 138.11

I Vay và nợ dài hạn 587,587,062,231 42.68 1,081,059,274,993 56.86 493,472,212,762 183.98

II Vốn chủ sở hữu 789,170,399,116 57.32 820,355,441,474 43.14 31,185,042,358 103.95

Mức độ đảm bảo nguồn vốn -70,594,707,866 -339,603,363,804 -269,008,655,938 481.06

Trang 12

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN

CỦA CÔNG TY VIPCO NĂM 2009

Chỉ tiêu Số đầu năm Số cuối kì Chênh lệch So sánh (%)

Các khoản phải thu 98,518,904,238 162,683,481,481 64,164,577,243 165.13

Các khoản phải trả 70,594,707,866 330,178,321,426 259,583,613,560 467.71

Tỷ lệ các khoản phải thu so

với các khoản phải trả (%) 139.56 49.27 -90.28 35.31

Trang 13

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN CỦA CÔNG TY VIPCO

NĂM 2009

STT Chỉ tiêu

Số đầu năm Số cuối năm

Chênh lệch sánh So

(%)

Giá trị (đ)

Tỷ trọng (%)

Giá trị (đ)

Tỷ trọng (%)

I Tổng nhu cầu thanh toán 70.594.707.866 100 330.178.321.426 100 259.583.613.560 467,71

II Khả năng thanh toán

1 Các khoản dùng để thanh toán ngay (Tiền) 146.243.022.273 39,43 14.182.933.447 4,16 -132.060.088.826 9,70

2 Các khoản dùng để thanh toán trong thời gian tới

a Các khoản phải thu 98.518.904.238 26,56 162.683.481.481 47,70 64.164.577.243 165,13

b Hàng tồn kho 95.895.910.731 25,85 132.806.809.739 38,94 36.910.899.008 138,49

c Tài sản ngắn hạn khác 30.257.549.223 8,16 31.381.833.459 9,20 1.124.284.236 103,72

Tổng khả năng thanh toán 370.915.386.465 100,00 341.055.058.126 100 -29.860.328.339 91,95

Tỷ suất khả năng thanh toán

( lần) 5,25 1,03 -4,22 19,62

Trang 14

BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG

VỐN KINH DOANH

Chỉ tiêu Đơn vị Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch So sánh (%)

Doanh thu thuần Đ 1,250,153,113,241 1,213,143,498,299 -37,009,614,942 97.04

Lợi nhuận thuần Đ 75,440,949,845 61,854,844,242 -13,586,105,603 81.99

Vốn KD đầu năm Đ 1,554,279,001,126 1,447,352,169,213 -106,926,831,913 93.12

Vốn KD cuối năm Đ 1,447,352,169,213 2,241,018,080,271 793,665,911,058 154.84

Vốn KD bình quân Đ 1,500,815,585,170 1,844,185,124,742 343,369,539,573 122.88

H VKD ĐồngDT/GTVKD 0.833 0.658 -0.175 78.97

R VKD Đồng lãi/GTVKD 0.050 0.034 -0.017 66.73

Trang 15

BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Chỉ tiêu Đơn vị Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch sánh So

(%)

Doanh thu thuần Đ 1,250,153,113,241 1,213,143,498,299 -37,009,614,942 97.04 Lợi nhuận thuần Đ 75,440,949,845 61,854,844,242 -13,586,105,603 81.99 Giá trị TSCĐ đầu năm Đ 1,001,047,053,944 935,114,897,696 -65,932,156,248 93.41

Giá trị TSCĐ cuối năm Đ 935,114,897,696 1,798,282,954,424 863,168,056,728 192.31

Giá trị TSCĐ bình quân Đ 968,080,975,820 1,366,698,926,060 398,617,950,240 141.18

H VCĐ Đồng DT/GTTSCĐ 1.291 0.888 -0.404 68.74

R VCĐ Đồng lãi/GTTSCĐ 0.078 0.045 -0.033 58.08

S VCĐ GTTSCĐ/Đồng DT 0.774 1.127 0.352 145.48

Trang 16

BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG

VỐN LƯU ĐỘNG

Chỉ tiêu Đơn vị Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch sánh So

(%)

Doanh thu thuần Đ 1,250,153,113,241 1,213,143,498,299 -37,009,614,942 97.04 Lợi nhuận thuần Đ 75,440,949,845 61,854,844,242 -13,586,105,603 81.99 Vốn lưu động đầu năm Đ 520,201,695,898 395,387,715,265 -124,813,980,633 76.01 Vốn lưu động cuối năm Đ 395,387,715,265 355,800,436,267 -39,587,278,998 89.99 Vốn lưu động bình quân Đ 457,794,705,582 375,594,075,766 -82,200,629,816 82.04

H VLĐ Đồng DT/GTVLĐ 2.731 3.230 0.499 118.28

R VLĐ Đồng lãi/GTVLĐ 0.1648 0.1647 -0.0001 99.94

S VLĐ GTVLĐ/Đồng DT 0.366 0.310 -0.057 84.55

Số vòng quay của VLĐ Vòng 2.731 3.230 0.499 118.28 Thời gian 1 vòng quay ngày/vòng 133.65 113.00 -20.65 84.55

Trang 17

CÁC KHOẢN THANH TOÁN VỚI NGÂN SÁCH

(%)

1 Thuế GTGT 1,748,523,694 2,198,617,964 450,094,270 125.74

2 Thuế xuất, nhập khẩu 667,467,113 625,712,409 (41,754,704) 93.74

3 Thuế TNDN 2,984,210,015 1,680,098,535 (1,304,111,480) 56.30

4 Thuế thu nhập cá nhân 2,007,559,115 465,716,798 (1,541,842,317) 23.20

5 Thuế đất cát 122,094,000 122,094,000 0 100.00

6 Các loại thuế khác 491,000,000 524,000,000 33,000,000 106.72

1 Các khoản phụ thu

2 Các khoản phí, lệ phí

Trang 18

KẾT LUẬN

• Tổng TS của doanh nghiệp tăng, tăng 54,84% tức là tăng gần 800 tỷ đồng, chủ yếu là

từ nguồn vốn vay dài hạn và ngắn hạn TS tăng chủ yếu tập trung vào TSCĐ.

• Việc mở rộng kinh doanh chủ yếu là do đi chiếm dụng vốn Nhưng việc thanh toán của doanh nghiệp là khả quan, được thể hiện ở tình hình thanh toán và khả năng thanh toán.

• Việc sử dụng nguồn vốn của công ty là chưa hiệu quả thể hiện thông qua kết quả hoạt động của công ty, sức sản xuất và sức sinh lời của VKD, TSCĐ, và VLĐ

Bên cạnh đó công ty còn tồn tại một số hạn chế sau:

 Về tài chính:

• Khả năng tự chủ của doanh nghiệp còn thấp, việc mở rộng quy mô SX của doanh

nghiệp chủ yếu dựa vào vốn vay Vốn chủ sở hữu có sự thay đổi ít.

• Công tác định mức nguyên nhiên vật liệu chưa tốt nên chi phí SX của năm 2009 tăng mạnh

 Về quản lý:

• Trình độ của nhân viên chưa đồng đều, đặc biệt là trình độ tiếng Anh của thuyền viên, gây khó khăn cho doanh nghiệp khi khai thác tuyến vận tải nước ngoài.

Trang 19

KIẾN NGHỊ

Giảm chi phí để tăng lợi nhuận bằng cách tiến hành chặt chẽ, tiết kiệm, hiệu quả nhất là trong công tác định mức nguyên nhiên vật liệu cho các tàu.

• Tăng tích luỹ vốn để có thể thanh toán các khoản nợ và phát triển sản xuất kinh doanh

• Tăng lượng tiền mặt để đảm bảo khả năng thanh toán tức thời của công ty và tăng khả

năng tự chủ độc lập về tài chính.

 Về kinh doanh:

• Từng bước trẻ hoá đội tàu để tăng năng lực SX cũng như năng lực cạnh tranh trên thị

trường vận tải biển.

• Tiếp tục mở rộng quan hệ, tìm kiếm thị trường để có thêm nguồn hàng mới và các tuyến

vận chuyển mới.

 Về quản lí:

• Hoàn thiện chương trình quản lí lao động, đặc biệt là khối sĩ quan thuyền viên Tiếp tục

làm tốt công tác quản lí, điều động sĩ quan thuyền viên và có kế hoạch đầu tư, đào tạo, bổ sung, nâng cấp chất lượng lao động và đội ngũ quản lí, đáp ứng yêu cầu của sản xuất

trong điều kiện hội nhập Tiếp tục chăm lo hơn nữa đến đời sống vật chất và tinh thần của người lao động.

Trang 20

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!

Ngày đăng: 27/03/2013, 08:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY - Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009
SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY (Trang 6)
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG - Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG (Trang 14)
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG - Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG (Trang 15)
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG - Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO năm 2009
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w