1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Độ cao của âm_miễn chê

20 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:Thí nghiệm 1: Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.. Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz Nhận xét: Dao động càng nhanh chậm, tần số dao động càng lớn nhỏ..

Trang 1

Giáo viên: Lê Văn Lượng

Tổ: Toán - Lý

Trang 2

Câu 1: Nguồn âm là gì?

Các nguồn âm có đặc điểm gì giống nhau?

Kể tên một số nguồn âm?

Trả lời: - Các vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

- Giống nhau: các vật phát ra âm đều dao động.

- VD: dây đàn, màng trống, kèn, còi, ….

Trang 3

A Lá cây dao động

Câu 2: Trong bài hát nhạc rừng của Hoàng Việt, nhạc sĩ viết:

“Róc rách,róc rách Nước luồn qua khóm trúc”

Âm thanh được phát ra từ:

Trang 4

A Màng loa

B Người ở trong ti vi

D Núm điều chỉnh âm thanh của chiếc ti vi

C Màn hình ti vi

Câu 3: Khi ngồi xem ti vi, thì:

“Bộ phận nào ở ti vi phát ra âm”?

Trang 5

Tại sao các bạn trai thường có giọng trầm, các bạn gái thường có giọng bổng? Khi nào âm phát ra

trầm, khi nào âm phát ra bổng?

Trang 7

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10s và ghi kết quả vào bảng sau:

C1:

Con lắc Con lắc nào dao động nhanh?

Con lắc nào dao động chậm?

Số dao động trong 10s Số dao động trong 1s

a b

40 cm

20 cm

Trang 8

ĐỒNG HỒ BẤM GIỜ

Trang 9

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

C2: Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần

số lớn hơn?

Con lắc Con lắc nào dao động nhanh?

Con lắc nào dao động chậm?

Số dao động trong 10s Số dao động trong 1s

a b

Con lắc b có tần số dao động lớn hơn

Bảng kết quả:

Dao động càng ………

tần số dao động càng……….

nhanh (chậm)

lớn (nhỏ)

Nhận xét:

Trang 10

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

Nhận xét:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Cố định một đầu hai thước thép có chiều dài khác nhau (30 cm và 20 cm) trên mặt hộp gỗ ( theo hình) Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho

chúng dao động

Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi rút ra nhận xét C3?

Trang 11

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

Nhận xét:

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Phần tự do của thước dài dao động……….

âm phát ra……….

Phần tự do của thước ngắn dao động……….

âm phát ra……….

- cao - nhanh

- thấp thấp - chậm chậm

cao nhanh

Trang 12

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Nhận xét:

Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục một động cơ quay bằng pin ( hình 11.3).

- Chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ nhất định khi đĩa quay trong hai trường hợp:

a) Đĩa quay nhanh.

b) Đĩa quay chậm.

Thí nghiệm 3:

K

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Trang 13

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Nhận xét:

Thí nghiệm 3:

C4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?

Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động……….

âm phát ra ………

Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động……….

âm phát ra ………

- cao - nhanh

- thấp - chậm chậm

cao nhanh thấp

Kết luận:

Dao động càng………, tần số dao động càng ………, âm phát ra càng………

nhanh (chậm)

cao (thấp) lớn (nhỏ)

Trang 14

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Nhận xét:

Thí nghiệm 3:

Kết luận:

Dao động càng nhanh

(chậm) , tần số dao động càng

lớn (nhỏ) , âm phát ra càng

cao (thấp)

III Vận dụng:

C5: Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và

một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?

Trả lời:

- Vật có tần số 70Hz dao động nhanh hơn.

- Vật có tần số 50Hz phát ra âm thấp hơn.

Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, âm thanh sẽ phát ra cao, thấp như thế nào?

Và tần số lớn nhỏ ra sao?

 Khi dây đàn căng nhiều thì âm phát ra

cao , tần số dao động lớn.

 Khi dây đàn căng ít thì âm phát ra

trầm tần số nhỏ.

C6:

Trả lời:

Trang 15

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Nhận xét:

Thí nghiệm 3:

Kết luận:

Dao động càng nhanh

(chậm) , tần số dao động càng

lớn (nhỏ) , âm phát ra càng

cao (thấp)

III Vận dụng:

C7: Cho đĩa trong thí nghiệm ở H11.3 vào quay, em

hãy lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng

lỗ ở gần vành đĩa và vào một hàng lỗ ở gần tâm đĩa Trong trường hợp nào âm phát ra cao

hơn?

K

Trả lời:

Trường hợp miếng bìa chạm vào hàng lỗ ở gần vành đĩa thì âm phát ra cao hơn

Trang 16

I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:

1 Thí nghiệm 1:

Số dao động trong 1 giây gọi là

tần số.

Đơn vị tần số là héc , kí hiệu Hz

II Âm cao (âm bổng), âm thấp

(âm trầm)

Thí nghiệm 2:

Dao động càng nhanh (chậm),

tần số dao động càng lớn (nhỏ).

Nhận xét:

Thí nghiệm 3:

 Thông thường tai người có thể nghe được âm

có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20 000Hz

 Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm

Những âm có tần số lớn hơn 20 000Hz gọi là siêu

âm.

 Chó và một số động vật khác có thê nghe

được âm có tần số thấp hơn 20Hz, cao hơn

20 000Hz.

Trang 17

1 Mọi vật phát ra âm đều

1

2

3

4

5

6

T Ầ N S Ố D A O Đ Ộ N G

D A O Đ Ộ N G

H Ạ Â M

T H A N H Q U Ả N

M Ặ T T R Ố N G

Ê U Â M

2 Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là gì?

3 Khi người nói, dây dao động phát ra âm 5 Bộ phận nào của trống dao động phát ra âm? 6 Âm có tần số cao hơn 20 000 Hz gọi là gì? 4.Trong đàn tính,bộ phận nào dao động phát ra âm?

T H

Trang 18

* Số dao động trong 1 giây gọi là tần số Đơn vị tần số

là héc, kí hiệu Hz.

* Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.

* Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao

động càng nhỏ.

Trang 19

 Học thuộc phần ghi nhớ.

 Làm bài tập 11.1 đến 11.5 /SBT.

 Đọc mục có thể em chưa biết.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 20

Chúc các em luôn học giỏi !

Ngày đăng: 31/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả: - Độ cao của âm_miễn chê
Bảng k ết quả: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w