Nhận xét nhanh lớn chậm nhỏ Dao động càng nhanh tần số daođộng càng lớn II.. Dao động nhanh, chậm Tần số –I.. Đơn vị tần số là Hz đọc là héc Nhận xét Dao động càng nhanh tần số daođộ
Trang 1Tập thể lớp 7A vui mừng chào đón các thầy cô về dự giờ thăm lớp
Người thực hiện: Vũ Thị Thắm
Trang 21 Nguồn âm là gì ?
2 Các vật phát ra âm có
đặc điểm chung gì ?
Kiểm tra bài cũ
Vật phát ra âm
Dao động
Trang 3b
I Dao động nhanh , chậm Tần số –
I Dao động nhanh , chậm Tần số –
Độ cao của âm
Thí nghiệm 1
- Số dao động trong 1 giây gọi là tấn số
Đơn vị tần số là Hz (đọc là héc)
Dao động càng ……… , tần số
dao động càng ………
Nhận xét
nhanh lớn
(chậm) (nhỏ)
Dao động càng nhanh tần số daođộng càng lớn
II Âm cao (âm bổng),âm thấp (âm trầm )
Thí nghịêm 2
C3:Phần tự do của thước dài dao động .
âm phát ra
Phần tự do của thước ngắn dao động
.âm phát ra
cao nhanh thấp chậm
Thí nghịêm 3
C4: Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa
dao động ……chậm , âm phát ra …thấp
Trang 4I Dao động nhanh, chậm Tần số –
I Dao động nhanh, chậm Tần số –
Độ cao của âm
Thí nghiệm 1
- Số dao động trong 1 giây gọi là tấn số
Đơn vị tần số là Hz (đọc là héc)
Nhận xét
Dao động càng nhanh tần số daođộng càng lớn
II Âm cao ( âm bổng),âm thấp(âm trầm )
Dao động càng nhanh âm phát ra càng cao
Thí nghiệm 2,3
Dao động càng nhanh
tần số dao động càng lớn âm phát ra càng cao
Kết luận
(chậm)
lớn cao
nhanh
(nhỏ) (thấp)
Dao động càng ……… , tần số
dao động càng ……… , âm
phát ra càng …………
III Vận dụng
Trang 5I Dao động nhanh, chậm Tần số –
I Dao động nhanh, chậm Tần số –
Độ cao của âm
Thí nghiệm 1
- Số dao động trong 1 giây gọi là tấn số
Đơn vị tần số là Hz (đọc là héc)
Nhận xét
Dao động càng nhanh tần số daođộng càng lớn
II Âm cao ( âm bổng),âm thấp(âm trầm )
Dao động càng nhanh âm phát ra càng cao
Thí nghiệm 2,3
Kết luận
Dao động càng nhanh (chậm), tần số dao động càng
Vật phát ra âm
Dao động
Tần số lớn
(1)
Tần số nhỏ
(2)
III Vận dụng
C5: Vật phát âm có tần số 70Hz dao động
nhanh hơn
Vật phát âm có tần số 50Hz phát ra âm thấp
C6: Dây đàn căng nhiều
có tần số dao động lớn hơn, âm phát ra cao hơn C7: Chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ gần vành đĩa
âm phát ra cao hơn
Trang 6BàI Tập
11.1 (SBT) Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A: Khi vật dao động mạnh hơn
B: Khi vật dao động chậm hơn
C: Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn
11.4 (SBT) Khi bay, nhiều con vật vỗ cánh phẩt âm
a) Con muỗi thường phát âm cao hơn con ong đất Trong 2 côn trùng này, con nào vỗ cánh nhanh hơn?
b) Tại sao ta không nghe được âm do cánh chim đang bay tạo ra ?
D: Khi tần số dao động lớn hơn
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc ghi nhớ Làm bàI tập 11.1 đến 11.4 SBT
Đọc trước nội dung bàI 12
Trang 7I Dao động nhanh, chậm Tần số –
I Dao động nhanh, chậm Tần số –
Thí nghiệm 1
- Số dao động trong 1 giây gọi là tấn số
Đơn vị tần số là Hz (đọc là héc)
Nhận xét
Dao động càng nhanh tần số daođộng càng lớn
II Âm cao ( âm bổng),âm thấp(âm trầm )
Dao động càng nhanh âm phát ra càng cao
Thí nghiệm 2,3
Kết luận
Dao động càng nhanh (chậm), tần số dao động càng
Vật phát ra âm
Dao động
Tần số
III Vận dụng
C5: Vật phát âm có tần số 70Hz dao động
nhanh hơn
Vật phát âm có tần số 50Hz phát ra âm thấp
C6: Dây đàn căng nhiều
có tần số dao động lớn hơn, âm phát ra cao hơn C7: Chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ gần vành đĩa
âm phát ra cao hơn
Độ cao của âm
Trang 8Chóc c¸c thÇy c« m¹nh khoÎ