1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu lệnh lặp( tiết 1)

17 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 428,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG IIIthùng BÀI TOÁN ĐỔ NƯƠC Đổ nước vào thùng cho đến khi thùng đầy Lặp lại 3 lần đổ nước Chưa biết trước số lần đ Đổ 3 ca nước vào trong thùng... Lặp với số lần biết trước II.. L

Trang 1

Bµi 10

cÊu tróc lÆp

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

( tiÕt 1)

Trang 2

CHƯƠNG III

thùng

BÀI TOÁN ĐỔ NƯƠC

Đổ nước vào thùng cho đến khi thùng

đầy

Lặp lại 3 lần đổ nước Chưa biết trước số lần đ

Đổ 3 ca nước vào

trong thùng

Trang 3

CHƯƠNG III

1 Lặp

Bài toán 1:

Có bao nhiêu lần đổ nước

vào thùng?

100 lần

Mỗi lần đổ một lượng là bao nhiêu?

Mỗi lần đổ 1/(a+i)

với

i chạy từ 1 100

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

Trang 4

CHƯƠNG III

Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại 100 lần

 Lặp với số lần biết trước

Sau mỗi lần thực hiện tổng S tăng lên

1/(a + i) với = 1, 2,…,100

1 Lặp

a

S  1

1

1

1

1

a

Trang 5

CHƯƠNG III

Cho đến khi

1 Lặp

Bài toán 2:

 Lặp với số lần lặp chưa biết trước

1

2

1 1

1

1

N a

a a

a S

0001

0

1

N a

a

1

1

1

1

a

Xuất phát

Trang 6

CHƯƠNG III

I Lặp với số lần biết trước

II Lặp với số lần không biết trước

Trang 7

1 Bài toán đặt vấn đề

- output: Xuất S

Viết chương trình tính tổng sau:

- input: Nhập a

Hãy xác định input và output của bài toán

CHƯƠNG III

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

Trang 8

CHƯƠNG III

Nhận xét

S1 = 1/a S2 = S1 + 1/a+1 S3 = S2 + 1/a+2 S4 = S3 + 1/a+3 S101 = S100 + 1/a+100

a

1

S

Bắt đầu từ S2 việc tính S được lặp đi lặp lại theo quy luật

Ssau = Strước+ 1/a+N Với N chạy từ 1 100

1

1

1

1

a

100

1

a

Trang 9

§ S

NhËp a

S:= 1/a ; N:= 0

N>10 0

S:= S + 1/i

§ a ra S råi kÕt thóc

B1: NhËp a;

B2: S:=1/a; N:=0;

B4: NÕu N >100th× ® a ra gi¸

trÞ S => KÕt thóc;

B5 : S:= S + 1/(a+N);r i ồi quay l i b ại bước 2 ước 2 c 2

B6: Đư a ® a ra gi¸ trÞ S => KÕt thóc

i:= i+1

N:=N+1

B3: N:=N+1

S CHƯƠNG III

Trang 10

CHƯƠNG III

- Cú pháp:

ForFor <biến đếm> biến đếm := <Gt đầu> Gt đầu ToTo <Gt cuối> Gt cuối DoDo <CL> CL ;

- Trong đó:

: Từ khóa

, ,

: là biến đơn,thường có kiểu nguyên : là các biểu thức,cùng kiểu với biến đếm.(gt đầu<

gt cuối)

,

: là câu lệnh hoặc khối lệnh Chú ý Câu lệnh sauDo không được thay đổi giá trị biến đếm

2 Lặp với số lần biết trước và câu lệnh For Do

a Dạng lặp tiến

Trang 11

CHƯƠNG III

Biến đếm lần lượt nhận các giá trị từ Gt đầu đến Gt cuối, mỗi lần như thế thì câu lệnh được thực hiện một lần

- Ví dụ S:= 1/a;

For i:= 1 To 100 Do S:= S + 1/(a + i);

- Cú pháp:

For <biến đếm> := <Gt đầu> To <Gt cuối> Do <CL> ;

2 Lặp với số lần biết trước và câu lệnh for do

a Dạng lặp tiến

- Ý nghĩa:

Trang 12

CHƯƠNG III

- Cú pháp

For <biến đếm> := <GT cuối> Downto <GT đầu> Do <CL> ;

2 Lặp với số lần biết trước và câu lệnh for do

b Dạng lặp lùi

Biến đếm lần lượt nhận các giá trị từ GT cuối xuống đến GT đầu , mỗi lần như thế câu lệnh được thực hiện một lần

- ý nghĩa:

- Ví dụ: S:= 1/a;

For i:= 100 Downto 1 Do S:= S + 1/(a + i);

Trang 13

Uses crt;

Var i,N : Integer; S : real;

BEGIN

Readln;

END.

S:=1;

FOR i:=2 to N do S := S+1/i;

Writeln(‘ Tong S =’,S:8:3);

Write(‘ Nhap vao gia tri cua N :’);readln(N);

lệnh lặp dạng tiến để viết ch

ơng trình giải bài

toán sau:

N

4

1 3

1 2

1

1     

CHƯƠNG III

Viết chương trinh tớnh tổng

Trang 14

S := 1 ; i := 2;

S := S +1/ i ;

i := i +1;

2.08 1.83

1.5

1

4 3

2

Lượ t i

5 NhËp N

S := 1 ; i := 2;

2>5 ?

S

S := 1 +1/2 ;

i := 2 +1;

3>5 ?

S := 1.5+1/3 ;

i := 3 +1;

4>5 ?

S := 1.83+1/4 ;

i := 4 +1;

5>5 ?

S := 2.08+1/5;

i := 5 +1;

6

S 6>5 ? Tæng S=2.28 In Tæng S

Víi N = 5

2.28

§ CHƯƠNG III

Trang 15

Tính tổng S (với a là số nguyên nhập vào từ bàn phím và a>2).

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

?

• Hãy xác định giá trị khởi đầu của S, quy luật thay đổi giá trị của S và số lần lặp

• Viết ch ơng trình để giải bài toán trên.

- S:=1/a;

- S:= S + 1/(a+i);

- i chạy từ 1 đến 100 => Số lần lặp là 100 lần.

CHƯƠNG III

Trang 16

\pascal\pascal chon cai' TPX\TONG.EXE

CHƯƠNG III

Trang 17

GHI NHỚ

1.Câu lệnh lặp dạng tiến

For biến đếm := <GT đầu> To <GT cuối> Do <câu lệnh>;

2 Câu lệnh lặp dạng lùi

<câu lệnh>;

CHƯƠNG III

Ngày đăng: 31/10/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w