1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng toán hóa học

85 509 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung nóng được hỗn hợp rắn có khối lưọng 16 gam dẫn hoàn toàn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thấy ĐS : 24 gam Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim

Trang 2

VÔ CƠ

DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Câu 1 :Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , MgO , ZnO trong 500 ml dung dịch axit H2SO4 loãng 0,1 M vừa đủ Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là ?

ĐS : 6,81 gam

Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng , thu được 1,344 lít khí H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Gía trị của m là ?

DS : 8,98

Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 Thu được 6,8 gam chất rắn và khí X

Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M , khối lượng muối khan thu được sau phản ứng

là ?

Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,48 lít khí

SO2 ở điều khiện tiêu chuẩn Khối lượng muối clorua thu được khi cho 4 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Clo

Câu 5 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 , Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl Ta thu được dung dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch Z thì thu được m gma muối khan Tính m

ĐS : 10.33

Trang 3

Câu 6 : Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3 ,FeO , Al2O3 Nung nóng được hỗn hợp rắn có khối lưọng 16 gam dẫn hoàn toàn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thấy

ĐS : 24 gam

Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một muối của kim loại hoá

trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng thu được thu được

2,912 lít khí H2 ở 27,3 độ C ; M là kim loại nào ?

Câu11 :Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao , kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam H2O và 22,4 gam chất rắn % Số mol của FeO trong hỗn hợp X là :

Câu 12 :Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 13,92

gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 5,824 lít khí NO2 ở điều kiện tiêu chuẩn Tính m

Trang 4

Câu 13 :Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp chất rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa m có giá trị là :

Câu 14 :Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe2O3 cần 2,24 lít CO ở đktc Khối lượng sắt thu đựoc là ?

Câu 18 :Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ , khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thì ngừng điện phân , thấy khối lưọng ca tốt tăng 4,8 gam Nồng độ mol/lít của CuSO4 ban đầu là

Câu 20 :Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối Nitrat của một kim loại thu được 4 gam một ôxít Công thức của

Cho chuỗi phản ứng như sau :

Fe → Fe3O4 → Fe2O3 → Fe2(SO4)3 → Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe3O4

Viết các phương trình phản ứng xảy ra Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất Đưa ra nhận xét

VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng muối thu được

Câu 1: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit dư HCl Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là ?

Trang 5

Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất ở đktc và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 đã phản ứng Tính số mol HNO3

Đs : 1,4 mol

Câu hỏi phụ : Tính m H2O tạo thành , m ôxit ban đầu

Câu 3 : Hỗn hợp X gồm một ôxit của sắt có khối lượng 2,6 gam Cho khí CO dư đi qua X nung nóng , khí đi ra

hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa Tính tổng khối lượng của Fe có trong X là

ĐS : 1 gam

Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua Nếu hoà tan hoàn toàn m

gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được y gam muối nitrat Khối lượng 2 muối chênh lệch nhau 23 gam Gía trị của m là ?

Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dung dịch

X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO Gía trị của a là ?

ĐS : a = 0,06 mol

Câu 6 : Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lương muối khan là bao nhiêu

ĐS : 40

Câu hỏi thêm : Nếu cho biết khí SO2 thu đuợc là 0,3 mol , Tính n H2SO4 ,

Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 1M sau phản ứng thu được dung dịch A và khí NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C Lọc kết tủa B rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là ?

ĐS : 16

Trang 6

Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư , thu được dung dịch A và khí NO duy nhất Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là ?

ĐS : 48 gam

Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc

và dung dichj B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư lọc lấy kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng bằng 24 gam Tính a ?

A.448 ml B.112 ml C.224 ml D.336 ml

Câu 2 : Nhiệt phân m gam NH3 thu được hỗn hợp X có thể tích bằng 134,4 lít đktc Cho X đi qua dung dịch H2SO4 dư còn lại hỗn hợp khí Y có thể tích bằng 89,6 lít đktc Gía trị của m là :

Trang 7

A.34 B.68 C.17 D.51

Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al , Fe , Cu thu được 5,96 gam hỗn

hợp 3 oxit Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit đó

A.0,06 lít B.0,12 lít C.0,24 lít D.0,48 lít

Câu 4 : Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X đktc gồm CO , H2 đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit gồm CuO , Fe3O4 , Al2O3 nung nóng Sauk hi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí Y nặng hơn khối lượng của X là 0,32 gam Gía trị của V và m là :

A.0,448 lít và 16,48 gam B.0,448 lít và 18,46 gam

C.0,224 lít và 16,48 gam D.0,224 lít và 18,46 gam

Câu 5 : Thổi rất chậm 2,24 lít đktc hỗn hợp X gồm CO và H2 đi qua ống sứ đừng 24 gam hỗn hợp Al2O3

, CuO , Fe2O3 và Fe3O4 lấy dư đang được đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng , khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là :

A.22,4 gam B.11,2 gam C.20,8 gam D.44,8 gam

Câu 6 : Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO dư , đun nóng Sauk hi phản ứng

hoàn toàn , khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với H2

là 15,5 Gía trị của m là ?

A.0,46 B.0,32 C.0,64 D.0,92

Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp gồm Al , Fe trong HCl dư Dung dịch thu được cho tác

dụng với dung dịch NaOH dư , lọc kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

A.58,03% B.41,97% C.53,08% D.46,92%

Trang 8

Câu 8 : Để 11,2 gam bột Fe ngoài không khí , sau một thời gian , thu được chất rắn X Hòa tan hoàn

toàn X trong H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và khí SO2 duy nhất Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là

A.20 gam B.40 gam C.80 gam D.120 gam

Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất FeS2 và CuS bằng lượng O2 dư , khí sinh ra cho hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 1M Thể tích dung dịch KMnO4 đã dùng là

A.600 ml B.300 ml C.120 ml D.240 ml

Câu 10 : Một bình kín dung tích không đổi chứa 0,1 mol C2H2 ; 0,15 mol C3H4 ; 0,2 mol H2 và một ít bột

Ni có thể tích không đáng kể Nung nóng bình một thời gian thu được một hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X , sản phẩm cháy cho hấp thụ qua dung dịch Ba(OH)2 dư , khối lượng dung dịch này tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A.Tăng 8,865 gam B.giảm 8,865 gam C.Tăng 88,65 gam D.giảm 88,65 gam

Câu 11 : Chia hỗn hợp X gồm 2 ancol thành hai phần bằng nhau :

Tách nước hoàn toàn phần 1 ở điều kiện thích hợp thu được 2 anken không kể đồng phân hình học , đốt cháy hoàn toàn hai anken trên thu được 8,8 gam CO2

Đốt cháy hoàn toàn phần II , sản phẩm cháy cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc , bình 2 đựng dung dịch NaOH dư Khối lượng bình 2 tăng bao nhiêu gam

A.4,4 gam B.6,6 gam C.8,8 gam D.13,2 gam

Câu 12 : Khi crackinh C4H10 người ta thu được hỗn hợp khí X gồm CH4 , C2H4 , C3H6 , C2H6 , C4H8 , H2

và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 60 gam kết tủa xuất hiện Biết hiệu suất phản ứng cracking là 80% Tính m

A.6,96 gam B.8,7 gam C.17,40 gam D.4,35 gam

Trang 9

Câu 13 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa , lọc kết tủa , rửa sạch , sấy khô , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m ?

A.32 gam B.16 gam C.42 gam D.24 gam

Câu 14 : Cho 4,16 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 thu được 2,464 lít đktc hỗn hợp 2 khí

NO và NO2 Nồng độ mol của HNO3 là

A.1 M B.0,1M C.2M D.0,5M

Câu 15 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dung dịch

X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO Gía trị của a là :

A.0,12 mol B.0,04 mol C.0,075 mol D.0,06 mol

Câu 16 : Để tác dụng vừa đủ 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe3O4 , Fe2O3 cần dùng 260 ml dung dịch HCl 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư , lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi nhận được m gam chất rắn Gía trị của m là ?

Câu 17 : Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X , Y , Z có hóa trị 3 , 2 , 1 và tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 : 3

trong đó số mol X bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch chứa y gam HNO3 lấy dư 25% Sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH4NO3 và V lít hỗn hợp khí G gồm NO2 và NO đktc Quan hệ x , y , V là ?

A y = 78,75(10x + V/22,4) B.y = 78,75(10x + V/44,8)

C y = 87,75(10x + V/22,4 ) D.87,75(10x + V/44,8)

DẠNG 3 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON

Trang 10

Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe , Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO3 , Thu đuợc V lít khí ở đktc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Gía trị của V là bao nhiêu ?

Câu 2 :Cho 0,01 mol hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn là sản phẩm khí duy nhất Công thức của hợp chất Fe đó là gì trong : FeO , FeCO3 , FeS , FeS2

Câu 3 :Cho 12 gam hỗn hợp Fe Và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Sau khi phản ưng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít khí SO2 ở đktc và dung dịch X Khối lưọng của Fe trong 12 gam hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?

Câu 4 :Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X cho phản ứng xảy ra hoàn

toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,56 lít khí Y gồm NO

và NO2 ở đktc Gía trị của m là ? ĐS : m = 50,4 gam

Câu 5 :Trộn 0,54 gam bột Al với bột CuO và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HNO3 dư thì được hỗn hợp khí NO và NO2 với tỉ lệ mol

tương ứng là 1:3 Thể tích 2 khí thu được là ?ĐS : 0,896 lít

Câu 6 :Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam

gồm Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO

duy nhất Gía trị của m là ? ĐS : 10.08 gam

Câu 7 :Trộn 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ưng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn Tính

V ?ĐS : 0,672 lit

Trang 11

Câu 8 :Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí X gồm 0,04 mol NO

và 0,01 mol NxOy Công thức của NxOy là ? ĐS : N2O

Câu 9 :Cho V lít hỗn hợp khí Cl2 , O2 đktc tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng

Bài 11 :Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B đứng trước H trong dãy họat động hoá học và có hoá trị không đổi

trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau

Phần I : hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí

Phần II : tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính V

Câu 12 :Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít

Câu 13 :Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3

thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

A 0,12 mol B 0,24 mol C 0,21 mol D 0,36 mol

Câu 14 : Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm N2O và

NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Tìm giá trị của a?

A 1,98 gam B 1,89 gam C 18,9 gam D 19,8 gam

Trang 12

Câu 15 : Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S , FeS , FeS2 trong dung dịch HNO3 thu được 0,48 mol NO2 và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đỏi thu được m gam hỗn hợpc rắn Tính giá trị của m

Trang 13

Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và một khí A có tỉ lệ thể tích 1 : 1 X là

Câu 5 : Để m gam phoi bào sắt A ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12 gam

gồm Fe và các oxit FeO , Fe2O3 , Fe3O4 Cho tác dụng hoàn toàn với axit Nitric dư giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO Tính m

Câu 6 : Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Gía trị của m là bao nhiêu ?

Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí đktc N2 và dung dịch X Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH3 Gía trị của m là ?

DẠNG 4 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ION

Phương trình ion :

Điều kiện để có Phản ứng giữa các ion : Một trong 3 điều kiện sau

+ Là phản ứng của Axít và Bazơ + Sản phẩm sau phản ứng có kết tủa + Sản phẩm sau phản ứng có khí

Bài tập :

Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau :

1.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)2 , KOH với dung dịch gồm HCl , HNO3

Trang 14

2.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)2 , KOH với dung dịch gồm HCl , H2SO4

3.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch gồm NaCl , Na2SO4

4.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm HCl , H2SO4

5.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch chứa (NH4)NO3

6.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm K , Ca vào dung dịch chứa (NH4)2CO3

7.Hoà tan hỗn hợp K , Ca vào dung dịch hỗn hợp chứa NH4HCO3

8.Hoà tan K , Na, Al vào nước

9.Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl , H2SO4

10.Trộn NaOH , KOH với NaHCO3 và Ca(HCO3)2

11.Trộn dung dịch gồm Na2CO3 , K2CO3 với dung dịch chứa CaCl2 , MgCl2 , Ba(NO3)2

Phần II : Bài tập

Câu 1 : Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M , Ba(OH)2 0,5M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M ,

H2SO4 1M Tính nồng độ của các ion còn lại sau phản ứng và Khối lượng kết tủa tạo thành

Câu 2 : Trộn 200 ml dung dịch NaHSO4 0,2M và Ba(HSO4)2 0,15M với V lit dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thu được dung dịch có PH = 7 Tính V và khối lượng kết tủa tạo thành

Trang 15

Câu 3 : Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ

từ 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 4 : Trộn dung dịch Ba2+ ; OH- : 0,06 và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol ; (CO3)2-

0,04 mol và Na+.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?

Câu 5 : Cho m gam hỗn hợp Mg , Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 đktc và dung dịch Y Tính PH của dung dịch Y ( Coi dung dịch có thể tích như ban đầu )

Đs : PH = 1

Câu 6 : Cho hỗn hợp X chứa Na2O , NH4Cl , NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp

X vào H2O dư đun nóng dung dịch thu được chứa

A.NaCl B.NaCl , NaOH C.NaCl , NaOH , BaCl2 D.NaCl , NaHCO3 , NH4Cl , BaCl2

C Sủi bọt khí và vẩn đục D Vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại

Câu 10 : Trộn V1 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M , và Ba(OH)2 0,2 M với V2 ml gồm H2SO4 0,1 M và HCl 0,2 M thu đựoc dung dịch X có giá trị PH = 13 Tính tỉ số V1 : V2

Câu 12 Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Khi thêm (a+b) mol CaCl2 hoặc (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch đó thì lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ?

Trang 16

A Lượng kết tủa trong hai trường hợp có bằng nhau.

B Lượng kết tủa trong trường hợp 2 gấp đôi với trường hợp 1.

C Trường hợp 1 có b mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.

D Trường ,hợp 1 có a mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.

Câu 13 :Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dich có phản ứng vừa đủ vơi

Ca(HCO3)2 tạo ra 1 gam kết tủa Khí Cl2 thu được dẫn qua bình đựng KOH 1M ở 100 độ C Tính V KOH đã dùng

Câu 14 :Thực hiện hai thí nghiệm sau :

1.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO

2.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO

So sánh V1 và V2

Câu 15 :Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và H2SO4 2M Hiện tượng quan sát được là

A.Có khí bay lên B.Có khí bay lên và có kết tủa xanh

C.Có kết tủa D.Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan

Câu 16 :Dung dịch X có các ion Mg2+ , Ba2+ , Ca2+ Và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch

K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Gía trị của V là ?

THÊM :

Bài toán 1 : Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M

và Na2CO3 1M thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 2M và HCl 1M vào dung dịch Z thu được V lít khí CO2 đktc Gía trị V là

ĐS : 6,72 lít

Trang 17

Bài toán 2 : Cho 27,4 gam Ba vào 500 g dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 1,32% và dung dịch CuSO4 2% Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng đun nhẹ để loại bỏ hết khí ta thu được khí A , kết tủa B , dung dịch C

Tính thể tích khí A

ĐS : 6,72 lít

Bài toán 3 : Hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết X vào dung dịch Y gồm HCl , H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 vào dung dịch Z cho tới khi ngừng khí NO thoát ra Tính thể tích Cu(NO3)2 đã dùng

Phần 2 : tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch là :

ĐS : 6,11

Bài toán 8 : Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp kim loại gồm Al , Fe , Cu thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit

Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch H2SO4 loãng 2M thì cần bao nhiêu lít

Trang 18

ĐS : 0,06 mol

Bài toán 9 : Hòa tan 2,29 gam hỗn hợp hai kim loại Ba , Na vào nước thu được dung dịch A và 672 lít khí đktc

Nhỏ từ từ dung dịch FeCl3 vào dung dịch A cho đến dư , lọc bỏ kết tủa rửa sạch , sấy khô và nung đến khối lương không đổi thu được m gam chất rắn Tính m

ĐS : 1,6 gam

Ví dụ 1 : Cho từ từ 100 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch Al(NO3)3 1M Tính nông độ mol của các ion sau phản ứng

Luyện tập :

Câu 1 : Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho

từ từ 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m

Câu 2 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,1M Luợng kết tủa thu được là 15,6 gam Tính giá trị lớn nhất của V ?

Câu 3 : Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200 ml dung dịch X ( HCl 1M AlCl3

0,5M ) thì thu đuợc kết tủa lớn nhất ?

Đs : 250 ml

Câu 4 : Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tác dụng với 1 lít NaOH 0,5M thì thu được kết tủa lớn nhất Tính V

ĐS : V = 100 m l

Trang 19

Câu 5 : Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tác dụng với 1.1 lít NaOH 0,5M thu được 9.7 gam kết tủa Tính V lớn nhất

ĐS : 100 ml

Câu 6 : Cho V lít dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,86 gam kết tủa Tính V

Câu 7 : Cho 1 lít dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc ,nung kết tủa đến khối lượng không đổi

được 7,65 gam chất rắn Tính nồng độ của dung dịch

Câu 8 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra 1 lít khí Nếu cũng cho m gam X

vào dung dịch dư thì được 1,75 lít khí Tính thành phần phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp X (biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

Câu 9 : Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba , Al thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B

-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2(đktc)

a/ Tính khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Cho 50ml dung dịch HCl vào B Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

Câu 10: Thêm 240 ml dung dịch NaOH vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ a mol , khuấy đều tới

phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol kết tủa Thêm vào cốc 100 ml dung dịch NaOH 1M khuấy đều thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựoc 0,06 mol kết tủa Tính nồng độ a

Câu 12 : Hỗn hợp X gồm các kim loại Al , Fe , Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau :

Phần I tác dụng với nước dư , thu được 0,896 lít khí H2

Phần II tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M dư thu đươc 1,568 lít khí H2

Trang 20

Phần III tác dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lít khí H2

1.Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X

2 Sau phản ứng ở phần II , lọc được dung dịch Y , Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dung dịch Y để A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất

B.Thu được 1,56 g kết tủa

Bài thêm về nhôm :

Câu 1 : Hỗn hợp X gồm Na , Al Cho m gam X vào một luợng nuớc dư thấy thoát ra V lít khí Nếu cho m gam

X vào dung dịch NaOH dư thì thu đuợc 1,75V lít khí Thành phần khối luợng của Na trong X là bao nhiêu

ĐS : 29,78

Câu 2 : Cho 10,5 gam hỗn hợp K và Al tan hết trong nuớc đuợc dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào

X , khi thể tích dung dịch HCl thêm vào dúng 100 ml thì bắt đầu có kết tủa Tỉ số mol K và Al trong hỗn hợp là bao nhiêu

ĐS : 2 : 1

Câu 3 : Cho a gam hỗn hợp X gồm Na , Fe , Al tác dụng với H2O dư đuợc V1 lít khí và chất rắn Y Cho a gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư được V2 Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và V2 > V1 Kết luận nào sau đây đúng

A.Chất rắn Y là Fe

B.Chất rắn Y là Fe và Al

C.Dung dịch sau phản ứng với nuớc chứa Natri Aluminat và NaOH

D.Dung dịch sau phản ứng với nước chỉ chứa NaOH

Câu 4 : Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và Al Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào H2O dư thấy giải phóng ra 0,16 gam khí , còn lại 1,08 gam chất rắn không tan M là kim loại nào

ĐS : K

Trang 21

Câu 5 : Hòa tan hòan toàn hỗn hợp X ( Na , Mg , Al ) vào nuớc , được 8,96 lít khí đktc 5,1 gam chất rắn không

tan Y và dung dịch Z Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thu đựoc 0,25 mol khí Tính khối luợng của Al trong

Câu 7 : Dung dịch A là dung dịch NaOH C% Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M

thì lượng kết tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M Gía trị của C là bao nhiêu

ĐS : 4%

Câu 8 : Dung dịch X gồm NaAlO2 0,16 mol ; Na2SO4 0,56 mol ; NaOH 0,66 mol Thể tích dung dịch HCl 2M cần để cho vào dung dịch X để thu được 0,1 mol kết tủa là bao nhiêu

ĐS : 0,38 lít và 0,5 lít

Câu 9 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M , lượng kết tủa thu được là

15,6 gam Tính giá trị lớn nhất của V

Trang 22

ĐS : 0,075 M và 0,1M

Câu 12 : Cho a gam hỗn hợp kim loại Zn , Cu vào 500 ml dung dịch NaOH x M thu được 0,448 lít khí đktc và

còn lại b gam kim loại không tan Ôxi hóa hòan toàn luợng kim loại không tan đó thu được 1,248b gam ôxit Tính x

ĐS : 0,08M

THÊM :

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 1 :

Hòa tan 28,1 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 a% về khối lượng và BaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được khí A Cho A hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được kết tủa B

A.Tìm a để khối lượng kết tủa B nhỏ nhất

ĐS : 30%

B.Tìm a khối lượng kết tủa B nhỏ nhất ?

ĐS : 100 %

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 2 :

Chia hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al , Mg , Ba thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với H2O dư thu được 0,896 lít khí H2 đktc

Phần 2 cho tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1M dư thu được dung dịch Y 1,568 lít khí H2

Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa cực đại

ĐS : 70 ml

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 3 :

Cho 200 ml dung dịch A gồm MgCl2 0,3M , AlCl3 0,45M , HCl 0,55M Thêm từ từ V lít dung dịch X gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01 M vào dung dịch A thu được kết tủa Y

A.Tìm V để kết tủa thu được là lớn nhất ?

ĐS : 12,5 lít

B.Tìm V để kết tủa Y không đổi ?

Trang 23

ĐS : 14,75 lít

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 4 :

Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M , Cu(NO3)2 0,5M , khuấy đều cho tới khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Thêm từ từ V ml dung dịch NH3 2M vào dung dịch A thu được kết tủa B

A.Tính V để lượng kết tủa B lớn nhất ?

ĐS : 110

B.Gía trị V tối thiểu để lượng kết tủa B không đổi là ?

ĐS : 250

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 5 :

Hòa tan 9,5 gam hỗn hợp (Al2O3 , Al , Fe ) vào 900 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 3,36 lít khí NO duy nhất đktc Cho từ từ dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì dùng hết 850 ml , lọc kết tủa thu được , nung đến khối lượng không đổi nhận được 8 gam chất rắn Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A ?

ĐS : 750 ml

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 6 :

Cho từ từ 75 ml dung dịch Ba(OH)2 a M vào 25 ml dung dịch Al2(SO4)3 b M vừa đủ được lượng kết tủa lướn nhất bằng 17,1 gam Gía trị a , b lần lượt là

ĐS : 0,8 và 0,8

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 7 :

Dung dịch A chứa các ion Na+ a mol , HCO3- b mol , CO32- c mol và SO42- d mol Để tạo ra lượng kết tủa lớn nhất thì người ta cho dung dịch A tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M Gía trị của x là

ĐS : (a+b)/2

BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM :

Trang 24

Câu 1 : Nung m gam hỗn hợp A gồm Al , Fe2O3 trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B , biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia B thành hai phần bằng nhau Hòa tan phần I trong H2SO4 loãng dư , thu được 1,12 lít khí đktc hòa tan phần II trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam Tính giá trị của m

Đs : 13,9 gam

Câu 2 : Nhiệt nhôm hoàn toàn 26,8 gam Al và Fe2O3 thu được chất rắn A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 đktc Khối lượng F2O3 trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu

ĐS : 16 gam

Câu 1:Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0.1M và Cu(NO3)2 0.1M với cường độ dòng điện I là 1.93A.Tính thời gian điện phân (với hiệu xuất là 100%)

1)để kết tủa hết Ag (t1)2)để kết tủa hết Ag và Cu (t2)a)t1 = 500s, t2 = 1000s b) t1 = 1000s, t2 = 1500sc)t1 = 500s, t2 = 1200s d) t1 = 500s, t2 = 1500s

Câu 2:Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0.2M với cường độ I = 9.65 A.Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 = 200s và t2 = 500s(với hiệu suất là 100%)

a) 0.32g ; 0.64g b) 0.64g ; 1.28gc) 0.64g ; 1.32g d) 0.32g ; 1.28g

Câu 3:Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0.1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi Lấy lg2 = 0.30

a) pH = 0.1 b) pH = 0.7 c) pH = 2.0 d) pH = 1.3

Trang 25

Câu 4:Điện phân 100ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I là 1.93A

Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH = 12, thể tích dung dịch được xim như không thay đổi,hiêu suất điện phân là 100%

a) I = 1.93A,pH = 1.0 b) I = 2.86A,pH = 2.0c) I = 1.93A,pH = 1.3 d) I = 2.86A,pH = 1.7

Câu 9:Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0.1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân Tinh khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích(đktc) thoát ra bên anot.Cho Cu = 64, Mg = 24

Trang 26

c) 1.28g; 1.12 lít d) 0.64; 2.24 lít

Câu 11 : Điện phân 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ

có màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot thu được

Câu 12 : Điện phân hoàn toàn dung dịch hỗn hợp gồm a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl với điện cực trơ , màng

ngăn xốp Để dung dịch thu được sau khi điện phân có khả năng phản ứng với Al2O3 thì

A b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoặc b > 2a

Câu 13 :Điện phân 500 ml dung dịch A FeSO4 và KCl với điện cực trơ , giữa các điện cực có màng ngăn xốp ngăn cách Sauk hi điện phân xong ở anot thu được 4,48 lít khí B đktc Ở ca tốt thu được khí C và bình điện phân thu được dung dịch D Dung dịch D hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3

1.Tính nồng độ mol/l các chất trong A

2.Tính thể tích khí C thoát ra ở catot

3.Sau khi điện phân khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam ?

Câu 14 : Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ

có màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A , trong 2h40 phút 50 giây Ở ca tốt thu được

A.5,6 gam Fe B.6,4 gam Cu C.2,8 gam Fe D.4,6 gam Cu

Câu 15 : Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở Anot là

Trang 27

Hãy xác định số gam kết tủa thu được sau phản ứng ?

Câu 5 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylíc với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm đựơc 550 gam kết tủa Gía trị

của m là ?

Câu 6 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ở đktc vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l , thu được 15,76

gam kết tủa Gía trị của a là ?

Câu 7 : Cho 3,36 lít khí CO2 đktc vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là ?

Câu 8 : Dẫn 5,6 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a M

thì thu được 15 gam kết tủa Gía trị của a là ?

Câu 9 : Dẫn 112 ml CO2 ở đktc hấp thụ hòan toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1 gam kết tủa Nông

độ mol của nước vôi trong là ?

1.Xác định công thức oxit kim loại

2.Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãy xác định nồng độ mol/l của muối trong dung dịch X

Trang 28

DẠNG 8 : TRUNG HÒA ĐIỆN TÍCH

VD 1 : Dung dịch tồn tại các ion sau :

Al3+ : 0,5 mol ; Fe3+ : 0,5 mol ; NO3- : 0,5 mol ; SO42- : x mol

Tính x :

VD 2 : Dung dịch A có chứa các ion Ba2+ , Ca2+ , NO3- : 0,2 mol , Cl- : 0,2 mol Tính thể tích của MgSO4 2M vừa

đủ để tạo kết tủa hết với các ion có trong dung dịch

ĐS : V = 100 ml

VD 3 : Dung dịch A có chứa các ion : Ca2+ : 0.2 mol , Na+: 0.2 mol và các anion Cl- : a mol và NO3- b mol Khi

cô cạn thu được 36.55 gam Tính a , b

ĐS : a = 0.5 ; b = 0.1

Luyện tập :

Câu 1 : Một dung dịch tồn tại 3 ion : Al3+ ; Cu2+ ; SO42- tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Thu được kết tủa , nung kết tủa đó trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 111,4 gam Tính khôi lượng muối ban đầu ? Đáp số 50,2 gam

Trang 29

Bài 2 : Một dung dịch chứa các ion Fe2+ , Cu2+ , Cl- , cho 1 lượng 600 ml dung dịch AgNO3 1M phản ứng vừa đủ với dung dịch trên Thu được 82,55 gam chất rắn Tính khối lượng muối ban đầu

Câu 6 : Dung dịch Ba2+ ; OH- : 0,06 và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol ; (CO3)2- 0,04 mol và

Na+.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?

Câu 8 : Dung dịch X gồm có các ion : Mg2+, Ba2+,Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch

K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Gía trị của V(ml) là ?

Câu 10 : Một dung dịch Y có chứa các ion Zn2+ , Fe3+ , (SO4)2- Biết rằng dùng hết 350 ml dung dịch NaOH 2M

thì làm kết tủa hết ion dương trong 100 ml dd Y nếu , đổ thêm tiếp 200 ml dd NaOH thì một chất kết tủa vừa tan hết , còn lại

Câu 11 : dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion NH4 ,(SO4)2-,NO3- Có 11,65 gam kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít khí thoát ra ở

Câu 12 : dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl- , y mol (SO4)2-Tổng khối lượng các muối tan có

trong dung dịch là 5,345 gam Gía trị của x và y là :

Trang 30

DẠNG 9 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1 : Cho hai nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là:

+ Nguyên tử X : 1s22s22p63s2

+ Nguyên tử Y : 1s22s22p63s23p63d34s2

 X và Y có thuộc cùng một nhóm nguyên tố không ? Giải thích

 Hai nguyên tố này cách nhau bao nhiêu nguyên tố hoá học? Có cùng chu kì không?

Câu 2 :Nguyên tố X ở chu kì 3,nhóm VA của bảng tuần hoàn.

a) Viết cấu hình electron của X

b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng nhóm thuộc hai chu kì kế tiếp ( trên và dưới ) Giải thích tại sao lại viết được như vậy

Câu 3 : Cho nguyên tố X có Z = 30

a)Viết cấu hình electron nguyên tử X

b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng chu kì,thuộc hai nhóm liên tiếp (trước và sau) với nguyên

tố X và hãy giải thích vì sao lại viết được như vậy

Câu 4 : Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và có tổng số proton

bằng 27 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH

Câu 5 : Cho hai nguyên tố A,B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 37.

a)Có thể khẳng định A,B thuộc cùng một chu kì không? Xác định ZA ,ZB

b)Xác định vị trí của A, B trong bảng TH Cho biết A,B là kim loại ,phi kim,hay khí hiếm?

Câu 6 : Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lít khí

(đktc).Tịm kim loại đó,viết cấu hình electron nguyên tử,nêu rõ vị trí trong bảng HTTH

Trang 31

Câu 7 : Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thoát ra (đktc).Định tên

kim loại đó

Câu 8 : Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí thu được 10,2 gam 1 oxit M2O3 Tìm tên kim loại M

Câu 9 : A là nguyên tố ở chu kì 3.Hợp chất của A với cacbon chứa 25 % cacbon về khối lượng ,và khối lượng

phân tủ của hợp chất là 144 u.Định tên nguyên tố A,công thức phân tử của hợp chất

Câu 10 : Một nguyên tố B tạo thành 2 loại oxit có công thức AOx và AOy lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng.Xác định nguyên tố B và công thức phân tử hai oxit

Câu 11 : Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl

dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên hai kim loại đó

Câu 12 : X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào

nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam kết tủa Xác định tên của X,Y và phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Câu 13 : Có hợp chất MX3 trong đó :

–Tổng số proton, nơtron, elctron là 196

–Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

–Số khối của M nhỏ hơn số khối của X là 8

–Tổng số proton, nơtron, elctron trong X– nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn

Trang 32

KHÍ NITO

Dạng I : Hiệu suất phản ứng

Câu 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3 Sau

phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6 Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

Câu 2 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3,6 Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt

tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2 bằng 4,5

a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng

b) Tính H%

KHÍ CLO

Câu 1 : Dẫn hoàn toàn 0,112 lít khí Cl2 vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Sau phản ứng , nồng độ NaOH còn lại là 0,05 M giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là ( Cho Cu = 64 )

Trang 33

Câu 5 : Cho 13,44 lít khí Clo ở đktc đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100o C Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là ( Cl = 35,5 , K = 39 )

Câu 6 : Hỗn hợp A gồm hai muối NaX và NaY (X , Y là hai halogen kế tiếp nhau ) Để kết tủa hoàn toàn 2,2

gam hỗn hợp A cần 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M

A.Cl và Br B.Br và Cl C.Br và I D.I và Br

Câu 7 : Cho 356 gam hỗn hợp X gồm NaBr và NaI tác dụng với 0,4 mol Cl2 thu được chất rắn A ( sau khi cô cạn dung dịch ) có khối lượng là 282,8 gam Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp X giả sử lượng Clo tối thiểu để cho cho chất rắn A chỉ chứa muối là 35,5 gam Cl2

A.2 mol NaBr và 1 mol NaI B.1 mol NaBr và 2 mol NaI

C.2 mol NaBr và 3 mol NaI D.3 mol NaBr và 1 mol NaI

Câu 8 : Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Tính khối lượng kim loại còn dư

Khối lượng muối thu được

ĐS : V = 2.24 lít , m kim loại dư = 8.4 g , m Fe(NO3)2 = 27 g

Trang 34

Câu 2 :Cho 16,8 gam bột sắt vào V lít dung dịch HNO3 0,5 M thu được 8,4 gam kim loại dư Tính thể tích khí

ĐS : m = 14 gam , V = 2.24 lít

Câu 6 :Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,5 M Tính :

khối lượng muối thu được

khối lượng kim loại thu được

ĐS : m muối = 21.1 gam , m Ag = 27 gam

Câu 8 : 2002 A

Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe , Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau phản ứng xảy ra hòan toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất đktc , dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại

1.Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

2.Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3

Trang 35

3.Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1

Câu 9 : Khử 4,8 gam một oxit của kim loại trong dãy điện hóa ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít khí H2 đktc Kim loại thu được đem hòa tan trong dung dịch HCl thu được 1,344 lít khí H2 đktc Hãy xác định công thức hóa học của oxit đã dùng

Câu 1 0 : Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,12 gam FeSO4

và 9,8 gam H2SO4 Hãy tính số gam các chất có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 11:Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X cho phản ứng xảy ra hoàn

toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,56 lít khí Y gồm NO

và NO2 ở đktc Gía trị của m là ? ĐS : m = 50,4 gam

Bài tập về FexOy :

Câu 1 : Dùng CO để khử hòan toàn m gam FexOy , dẫn toàn bộ khí sinh ra qua 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 0,05 mol kết tủa Mặt khác hòa tan m gam FexOy bằng dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được 16,25 gam muối khan Gía trị của m là bao nhiêu

ĐS : 8 gam

Câu 2 : Hòa tan hòan toàn a gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ , có chứa 0,075 mol H2SO4

thu được b gam một muối khan và có 168 ml khí SO2 đktc duy nhất thoát ra Gía trị của b là bao nhiêu ?

ĐS : 9 gam

Câu 3 : Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X , Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối luợng không đổi thu đuợc một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại Tìm oxit FexOy

ĐS : Fe3O4

Trang 36

Câu 4 : Hòa tan hòan toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí SO2 đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc 120 gam muối khan Công thức của oxit FexOy là gì

ĐS : Fe3O4

Câu 5 : Cho 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M , sinh ra 0,672 lít H2

đktc Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng Tìm công thức của ôxit sắt

ĐS : Fe2O3

Câu 6 : Cho 4,48 lít khí CO ở đktc từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra

hòan toàn khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần tramư thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp sau phản ứng là bao nhiêu

ĐS : Fe2O3 ; 75%

Bài tập thêm về muối Fe III

Câu 1 : Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 đựoc hỗn hợp khí CO2 , NO và dung dịch X , Khi them H2SO4 dư vào X thì dung dịch thu đuợc hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu , biết rằng chỉ có khí NO bay

ra

ĐS : 16 gam

Câu 2 : Hòa tan 1,52 gam hỗn hợp Fe , Cu vào 200 ml dung dịch HNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hòan toàn thu đựoc dung dịch A và 224 ml khí NO duy nhất ở đktc và còn 0,64 gam kim loại dư không bị hòa tan Nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu là bao nhiêu

ĐS : 0,2M

Câu 3 : Hỗn hợp X gồm Fe , Cu với tỉ lệ khối luợng là 4 : 6 Hòa tan m gam X bằng dung dich HNO3 thu được 0,448 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất , đktc , dung dịch Y và có 0,65m gam chất rắn không tan Khối luợng muối khan trong dung dịch Y là bao nhiêu ?

Trang 37

ĐS : 5,4 gam

Câu 4 : Hòa tan 30 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít khí H2 đktc và thu đuợc dung dịch B Thêm từ từ NaOH cho đến dư vào dung dịch B Kết thúc thí nghiệm , lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 42 gam chất rắn Tính V

Trang 38

DẠNG 12 : BÀI TẬP VỀ HNO3 VÀ MUỐI NITRAT

Câu 1: Nung nóng hỗn hợp 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 , Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào 89,2 ml nước thì còn dư 1,12 lít khí đktc không bị hấp thụ Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Câu 2 : Cho bột Cu dư vào V1 lít dung dịch HNO3 4M và vào V2 lít dung dịch HNO3 3M và H2SO4 1M NO là khí duy nhất thoát ra Xác định mối quan hệ giữa V1 và V2 biết rằng khí thoát ra ở hai thí nghiệm là như nhau

Câu 3 : Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2

lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

(cho Cu = 64)

Câu 4 : Cho 200 ml gồm HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M tác dụng với Cu dư được V lit NO ở (đktc) cô cạn dung

dịch sau phản ứng được m gam muối khan V và m có giá trị lần lượt là :

A.2,24; 12,7 B.1,12 ; 10,8 C.1,12 ; 12,4 D.1,12 ; 12,7

Câu 5 : Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,08M và H2SO4 0,2M sinh ra V (lit ) một

chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A V có giá trị là :

A 0,1702 lit B 0,3584 lit C 0,448 lit D 0,336 lit

DẠNG 13 : CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG – VẬN TỐC PHẢN ỨNG

1.Cách tính hiệu ứng nhiệt :

Tính theo lien kết E

Q = Tổng E sản phẩm – Tổng E ban đầu

Trang 39

Tính theo sinh nhiệt :

Từ đó ta có hằng số cân bằng của phản ứng : Kcb = Kt/Kn = [C]p.[D]q/ [A]m.[B]n

Câu 1 : Phản ứng giữa hai chất khí A , B được biểu diễn bằng phương trình sau

A + B = 2C Tốc độ phản ứng là V = K [A].[B] Thực hiện phản ứng này với sự khác nhau về nộng độ ban đầu mỗi chất Trường hợp 1 : Nồng độ mỗi chất là 0,01 mol/l

Trường hợp 2 : Nồng độ mỗi chất là 0,04 mol /l

Trường

hợp 3 : Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l của chất B là 0,01 mol/l

Tính tốc độ phả ứng của mỗi trường hợp So sánh

Câu 2 : Tốc độ phản ứng hóa học được biểu diễn theo phương trình v = K [A]x.[B]y

Giu nồng độ B không đổi , tăng A lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần

Giu nồng độ A không đổi , tăng B lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần hãy tính x , y

Câu 3 : Cho phản ứng của các chất khí sau :

Ak + 2Bk→ Ck + Dk

Trang 40

Hỏi tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần đối với mỗi trường hợp sau

[A]’ = 2[A] và [B’] = 2[B]

[A]’ = ½ [A] và [B’] = 2[B]

b.Nếu nồng độ của A , B ban đầu không đổi thì tốc độ phản ứng (1) tăng bao nhiêu lần nếu nhiệt độ tăng lên 40 độ

C Biết rằng cứ tăng lên nhiệt độ thêm 10 độ C thì phản ứng tăng 2 lần

Câu 5 : Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 trong hệ là

SO2 + O2 = SO3 trương ứng là 4 mol/l và 2 mol/l A.Tính hằng số cân bằng của phản ứng biết rằng khi đạt cân bằng có 80% SO2 phản ứng

B.Để cân bằng có 90% SO2 phản ứng thì lượng oxi lúc đầu lấy vào là bao nhiêu

C.Nếu tăng áp suất lên hai lần thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

Câu 1 : Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi màu xanh mất đi Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4

là bao nhiêu

Câu 2 : Hai thanh kim loại giống nhau đều cùng nguên tố R và hóa trị II và có cùng khối lượng Cho thanh thứ

nhất vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian khi số mol 2 muối bằng nhau , lấy 2 thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2% còn khối lượng thanh thứ hai tăng 28,4% Nguyên tố R là nguyên tố nào dưới đây

Mg , Cu , Fe , Zn

Ngày đăng: 31/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học ) . Đốt cháy hoàn toàn lượng chất X thu được 5,6 lít khí CO 2  đktc và 5,4 gam H 2 O - Các dạng toán hóa học
Hình h ọc ) . Đốt cháy hoàn toàn lượng chất X thu được 5,6 lít khí CO 2 đktc và 5,4 gam H 2 O (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w