1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dạng toán hóa học lớp 9

11 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính %H2O kết tinh trong tinh thể muối này... Hỏi có bao nhiêu gam CuSO4 kết tinh thu được ở nhiệt độ này.. Hỏi có bao nhiêu gam CuSO4 .5H2O tách ra khỏi dung dịch... Tính lượng muối KAl

Trang 1

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

DẠNG 1 : VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM , NỒNG ĐỘ MOL VÀ ĐỘ

TAN

ĐỘ TAN

Bài 1 : Lập biểu thức biểu diễn mối quan hệ giữa nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch

Bài làm

m ct

-Từ công thức : C% = - x 100%

m dd

- Thay các biểu thức : mct = n.M và mdd = V.D

n.M 1000

- Ta có công thức : C% = - - ( 1 )

V.D 10 n

- Nhận thấy trong công thức (1) thể tích có đơn vị là ml nên 1000 chính là CM

CM.M V

- Do đó (1) được viết lại là C% = -

10.D

Bài 2: Lập biểu thức biểu diễn mối quan hệ giữa nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa và độ tan

Bài làm

Cách 1 : mct S mH2O

- Từ công thức : Độ tan S = 100 rút ra mct = - (1)

mH2O 100

- Thay (1) vào công thức tính nồng độ phần trăm , với m dung dịch = mct + mH2O , ta có :

S.mH2O S.mH2O

100 100 100S

C% = - 100 <=> C% = - 100 => C% = S.mH2O + mH2O S.mH2O + 100 mH2O S + 100

100 100 100

Bài 3 : Tính khối lượng Na2SO4 khan có trong 120 g tinh thể Na2SO4.10H2O

Bài làm

M(Na2SO4.10H2O) = 142 + 180 = 322 g

Trong 322 g Na2SO4.10H2O - 142 g Na2SO4

120 g - a g ?

120 x 142

Khối lượng Na2SO4 khan : a = - = 52,92 g

322

Trang 2

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Bài 4 : Tính % khối lượng H2O kết tinh trong tinh thể CuSO4 .5H2O ?

Bài làm

M CuSO4 5H2O = 160 + 90 = 250 g

90

%H2O = - x 100% = 36%

250

Bài 5 : Tính khối lượng Fe(NO3)3 khan có trong 10,5 kg Fe(NO3)3 6 H2O Tính %H2O kết tinh trong tinh thể muối này

Bài làm

M Fe(NO3)3 6 H2O = 242 + 108 = 350 g

Trong 350 kg Fe(NO3)3 6 H2O - 242 kg Fe(NO3)3

105 kg - a kg ?

105 x 242

Khối lượng Fe(NO3)3 khan : a = - = 7, 26 kg

350

108

%H2O = - x 100 = 30,86 %

350

Bài 6 : Đem cô cạn 500 ml Fe(NO3)3 0,1 M thì thu được bao nhiêu gam tinh thể Fe(NO3)3.6H2O ?

Bài làm

M Fe(NO3)3.6H2O = 350 g

n Fe(NO3)3 khan = n x V = 0,1 x 0,5 = 0,05 mol

Khi cô cạn dung dịch n Fe(NO3)3 khan = n Fe(NO3)3.6H2O = 0,05 mol

Bài 7 : Tính C% của dung dịch K2SO4 bão hòa ở 40o C ? Biết độ tan của K2SO4 ở 40oC là 15

Bài làm Cách 1 : Khối lượng dung dịch K2SO4 bão hòa là : 100 + 15 = 115 g

C% của dung dịch :

mct 15

Trang 3

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

C% = - x 100% = - x 100% = 13,04 %

mdd 115

Cách 2 :

100S 100 x 15

Áp dụng công thức : C% = - = - = 13,04 %

100 + S 100 + 15

Bài 8 : Dung dịch K2SO4 bão hòa ở 30oC có nồng độ là 25% Tính độ tan của K2SO4 ở nhiệt độ này ?

Bài làm Cách 1 :

- Dung dịch K2SO4 25% nghĩa là trong 100 g dung dịch có 25 g K2SO4 ( chất tan )

 m H2O = 100 – 25 = 75 g

25 x 100

Độ tan của K2SO4 ở 30oC = - = 33,33 g

75

Cách 2 :

100C% 100 x 25

S = - = - = 33,33 g

100 – C% 100 – 25

Bài 9 : Tính độ tan của NaCl ở 10oC và C% của dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này Biết rằng ở

10oC khi hòa tan 12,4 g NaCl vào 60 g H2O thì được dung dịch bão hòa

Bài làm Cách 1 :

Ở 10oC , 60g H2O - 12,4g NaCl

100 g - a g ?

Độ tan của NaCl :

100 x 12,4

a = - = 20,67 g

60

C% của dung dịch NaCl :

100S 100 x 20,67

C% = - = - = 17,13%

100 + S 100 + 20,67

Cách 2 :

Khối lượng dung dịch NaCl : 12,4 + 60 = 72,4 g

C% của dung dịch NaCl :

mct 12,4

C% = - x 100% = - x 100% = 17,3%

mdd 72,4

Độ tan của NaCl ở 10oC :

100C% 100 x 17,3

Trang 4

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

S = - = - = 20,67 g

100 – C% 100 – 17,3

Bài 10 : Hòa tan 25 g CuSO4.5H2O vào 225 g H2O thì thu được dung dịch bão hòa ở 20oC Tính độ tan của CuSO4 ở nhiệt độ này và C% của dung dịch CuSO4 bão hòa ?

Bài làm

M CuSO4.5H2O = 160 + 60 = 250 g

Trong 250g CuSO4.5H2O - 160 g CuSO4

25 g - 16 g

Khối lượng dung dịch = 25 + 225 = 250 g

mct x100% 16 x 100

C% = - = - = 6.4%

mdd 250

Độ tan của CuSO4 ở 20oC

100C% 100 x 6,4

S = - = - = 6,84 g

100 – C% 100 – 6,4

TÍNH LƯỢNG CHẤT TAN KẾT TINH HAY THÊM VÀO DUNG DỊCH KHI TĂNG GIẢM NHIỆT ĐỘ

Bài 11 : Có 500 g dung dịch KNO3 bão hòa ở 25oC,đun nóng dung dịch lên 60oC Hỏi phải cho thêm vào dung dịch bao nhiêu gam KNO3 để thu được dung dịch bão hòa ở 60oC ? Biết S ở 25oC của KNO3 là 9,25 và S ở 60oC của KNO3 là 32,8

Bài làm Cách 1 :

- Khối lượng dung dịch ở 25oC : 100 + 9,25 = 109,25g

- Ở 25oC 109,25 g dung dịch -9,25 g KNO3

- -500 g - a g ?

500 x 9,25

Khối lượng KNO3 : a = - = 42,33 g

109,25

=> mH2O = 500 – 42,33 = 457,67 g

Gọi x là khối lượng KNO3 cần thêm vào dung dịch

Thay và công thức , ta có :

mct 42,33 + x

S = - x 100  32,8= - x 100

mdd 457,67

 x = 107,79 g Cách 2 : Sách BDHHTHCS tr 32 ( Phạm Anh Tuấn )

Trang 5

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Cách 3 : Sách BDHHTHCS tr 32

Bài 12 : Ở 52oC , có 1355 g dung dịch CuSO4 bão hòa làm lạnh dung dịch xuống 10oC Hỏi có bao nhiêu gam CuSO4 kết tinh thu được ở nhiệt độ này Biết S ở 52oC là 35,5 và S ở 10oC là 20

Bài làm Khối lượng dung dịch ở 52oC : 100 + 35,5 = 135,5 g

Ở 52oC , trong 135,5 g dung dịch -100 g H2O

-1355 g -1000 g H2O

Khối lượng CuSO4 chênh lệch giữa 2 to là : 35,5 – 20 = 15,5 g

100 g H2O chênh lệch 15,5 g

1000 g -a g ?

Khối lượng CuSO4 kết tinh :

1000 x 15,5

a = - = 155 g

100

Bài 13 : Ở nhiệt độ 85oC , có 1877 g dung dịch bão hòa CuSO4 , làm lạnh dung dịch xuống 25oC Hỏi

có bao nhiêu gam CuSO4 5H2O tách ra khỏi dung dịch Biết S ở 85oC là 87,7 và S ở 25oC là 40

Bài làm

Cách 1 :

Khối lượng dung dịch CuSO4 ở 85oC : 100 + 87,7 = 187,7 g

Ở 85oC , 187,7 g dung dịch CuSO4 - 87,7g CuSO4 - 100 g H2O

1877 g 877 g -1000 g

Gọi n là số mol CuSO4.5H2O kết tinh

Trang 6

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Lượng CuSO4 còn lại trong dung dịch = ( 877 – 160 n )

- H2O - = ( 1000 – 90 n )

Thế vào công thức :

mct 877 – 160 n

S = - x 100  40 = - x 100

mdd 1000 – 90 n

=> n = 3,85 mol

=> m CuSO4.5H2O = 250 x 38,5 = 962,5 g

Cách 2 : Sách BDHHTHCS tr 34 ( Phạm Anh Tuấn )

Bài 14 : Làm lạnh 200 g dung dịch KAl(SO4)2 bão hòa từ 80oC xuống 20oC Tính lượng muối KAl(SO4)2.12H2O kết tinh Biết S ở 80oC là 71 và S ở 20oC là 5,9

Bài làm

M KAl(SO4)2 = 258 g và M KAl(SO4)2.12H2O = 474 g

Khối lượng dung dịch ở 80oC : 100 + 71 = 171 g

Ở 80oC , 171 g dung dịch - 71 g KAl(SO4)2

-,200 g -a g ?

200 x 71

Khối lượng KAl(SO4)2 : a = - = 83,04 g

171

Gọi m là khối lượng muối kết tinh

Trong 474 g KAl(SO4)2.12H2O - 258 g KAl(SO4)2

258m

- mg

-474 258m

Trang 7

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Vậy khối lượng muối ở dung dịch 25oC : 83,04 -

474

Khối lượng dung dịch còn lại (200 – m)

Khối lượng dung dịch ở 20oC : 100 + 5,9 = 105,9 g

Ta có tỉ lệ :

258m

83,04 -

5,9 4734

- = - => m = 147,16 g

105,9 200 – m

Bài 15 : Có 25 g dung dịch muối sulfat kim loại hóa trị II , bão hòa ở 80oC Hạ nhiệt độ dung dịch xuống tới 20oC thì có 8,9 g muối tinh thể ngậm H2O tách ra Biết S = 53,6 và S = 23 Xác định công thức của muối ngậm H2O ?

Bài làm Đặt công thức của muối sulfat là MSO4

Khối lượng dung dịch ở 80oC : 100 + 53,6 = 153,6 g

Ở 80oC , 153,6 g dung dịch - 53,6 g muối MSO4

-, 25 g - a g ?

25 x 53,6

Khối lượng MSO4 ở 80oC : a = - = 8,72 g

153,6

Khi hạ nhiệt độ xuống có 8,9 g muối tách ra

=> Khối lượng dung dịch còn lại : 25 – 8,9 = 16,1 g

Khối lượng dung dịch ở 20oC : 100 + 23 = 123 g

Ở 20oC 123 g dung dịch - 23 g MSO4

- 16,1 g - bg ?

16,1 x 23

Khối lượng MSO4 ở 20oC : b = - = 3,01 g

123

Khối lượng MSO4 khan đã tách ra : 8,72 -3,01 = 5,71 g

8,9 g MSO4.n H2O -5,71 g MSO4 khan

M + 96 + 18 n - M + 96

8,9 5,71

Ta có tỉ lệ - = - = > M = - 96 + 32,1n

M + 96 + 18 n M + 96

Biện luận (M theo n)

n 1 2 3 4 5

M - 64 -32 0 32 (chọn ) 64(chọn)

Chọn M = 32 = > M là S , không phải là kim loại ( loại )

Chọn M = 64 = > M là Cu , ứng với n = 5

Vậy công thức của muối là CuSO4 5H2O

TOÁN NỒNG ĐỘ

Trang 8

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Bài 16 : Trong 450 g dd HCl có 54 g HCl Tính C% của dung dịch ?

Bài làm 54

C% của dung dịch : C% = - x 100% = 12 %

450

Bài 17 : Hào tan 28 g KOH vào H2O tạo thành 2 lít dung dịch Tính CM của dung dịch ?

Bài làm Cách 1 : 28

MKOH = 56 g => nKOH = - = 0,5 mol

56

n 0,5

CM của dung dịch : CM = = - = 0,25 M

V 2

Cách 2 : 28

CM của dung dịch : CM = - = 0,25 M

56 x 2

Bài 18 : Hòa tan 25 g KNO3 vào 225 g H2O Tính C% của dung dịch thu được ?

Bài làm

Khối lượng của dung dịch : 25 + 225 = 250 g

25

C% của dung dịch : C% = - x 100% = 10%

250

Bài 19 : Trong 2 lít dung dịch HNO3 có 1,5 mol HNO3 Tính CM của dung dịch ?

Bài làm

1,5

CM của dung dịch : CM = - = 0,75 M

2

Bài 20 : Có bao nhiêu mol HCl trong 200 ml dung dịch HCl 3,65% ( D = 1,02 g / ml ) ?

Bài làm Cách 1:

Khối lượng dung dịch HCl : m = D.V = 200 x 1,02 = 204 g

Khối lượng HCl trong dung dịch :

204 x 3,65

mct = - = 7,45 g

100%

7,45

MHCl = 36,5 g => n HCl = - = 0,204 mol

36,5

Cách 2 : C% x 10D 3,65 x 10 x 1,02

CM của dung dịch : CM = - = - = 1,02 M

M 36,5

Số mol HCl trong dung dịch : n HCl = 1,02 x 2 = 0,204 mol

Bài 21 : Có 50 ml dung dịch H2SO3 38% ( D = 1,2 g / ml ) Tính CM của dung dịch ?

Trang 9

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Bài làm Cách 1 :

Khối lượng của dung dịch : m = 50 x 1,2 = 60 g

60 x 38%

Khối lượng H2SO3 trong dung dịch : m ct = - = 22,8 g

100%

22,8

M H2SO3 = 82 g => n H2SO3 = - = 0,28 mol

82

0,28

CM của dung dịch : CM = - = 5,6 M

0,05

Cách 2 :

38% x 10 x 1,2

CM = - = 5,6 M

82

Trang 10

TÀI LIỆU BDHSG HÓA 9 - TRƯỜNG THCS PHONG AN - NGÔ HỮU NGHỊ

Ngày đăng: 21/07/2015, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w