1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap HKI 2011_2012

19 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 554,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cĩ thể tạo ra bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau?. Trong một hộp cĩ 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 4 quả cầu vàng, các quả cầu đều khác nhau.. Tính xác suất sao cho: a Ba thẻ lấy đượ

Trang 1

1

NĂM HỌC 2011- 2012

Phần I: Đại số

Chương 1: Hàm lượng giác và phương trình lượng giác

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số:

*Hàm số y  sin f x   ; y  cos f x   xác định khi f x   xác định

*Hàm số y  tan f x   xác định khi   ,

2

   giải tìm đk của x rồi suy ra txd

*Hàm số y  cot f x   xác định khi f x    k  , kZ giải tìm đk của x rồi suy ra txd

Áp dụng:Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x

y

x

sin

x y

x

sin

1

x y

x

x

y

x

2

os

x

y c

g/

 2  2

os

x

h/

os

x

1 cos 2

x y

x

3 2 cos 2

x

y

x

2

4

x y

3 sin cos 1

x y

3 sin 2 cos 2 3

x y

2 2

x y

x y

p/ tan 3

4

3 tan 2

5

2 cot

x

2

5 sin 3

1 sin 3

x y

x

2

x y

2 os

1 sin 2

c x y

x

5 sin 3

os 4 sin 4

x y

Dạng 2:Tìm GTLN,GTNN của hàm số:

1/Hàm số dạng: ya sin x b  ; ya c x b os  sử dụng đk   1 sin x  1 ;   1 c x os  1 biến đổi

.sin

os

ya c x b  sử dụng đk 0  sin2x  ; 1 0  c os2x  biến đổi 1

3/Hàm số dạng: ya sin xb ; ya c x os  b sử dụng đk 0  sin x  1 ; 0  c x os  1 biến đổi

4/Hàm số dạng ya sin x b  cos x c  biến đổi thành :

sin

yab x  ( với c

c

 

,

 

)

os

yab c x  ( với c

c

 

,

 

) khi đó trở về trường hợp 1 5/Hàm số dạng a sin2x b  sin x c  ; ( hoặc yac os2x bc x c  os  )

Cách giải: Đặt ẩn phụ t  sin , x     1 t 1  (hoặc tc x os ,     1 t 1  ) ta được hàm số

f tatbtc t  

2

b

a

 1;1        

Trang 2

2

 1;1        

R

2

b

a

☺TH1: a ta có 0

 1;1        

 1;1  

b

a

☺TH2: a ta có 0

 1;1        

   

1;1

b

a

Áp dụng:

Tìm GTLN; GTNN của các hàm số sau:

a yx b y /  3 os c x 2 c y /   5 4 os2 c x

/ 10 7 sin 3

/ 7 3cos

i yx

m yxc x n y /  2 3sin x   5 7 o y /  5 3 os c 2x  4 1

q yxx 2

r yxx

2

q y   c xc x

Dạng 3:Giải phương trình:

1/Phương trình lượng giác cơ bản:

1

1 / sin

2

2

2

x 

2

4 / sin

2

2

2

x  

1

10 / os

2

2

2

c x 

2

13 / os

2

2

2

c x  

22 / tan x  3 23 / tan x   3 24 / tan 3

3

x 

3

25 / tan

3

x   26 / cot x  0 27 / cot x  1

3

31 / cot

3

3

x   Bài 5:Giải pt lượng giác (bậc nhất)

3

  3 / 2 sin  x  100  3  0

x 

Trang 3

3

7 / 9 2sin 5  x  0 8 / 4 sin 2 x   1 0 9 / 2 sin 2 1 0

10

 

4

cx 

  12 / 2 os cx  50  3  0 0

2

x

c       

  15 / os3 c x   8 0

16 / 10 3 os  c x  0 17 / 4 os2 c x   1 0 18 / 2 os 2 1 0

4

cx 

 

19 / 3 tan x  3 0 20 / 3 tan  2 x  50  3  0 21/ 3 tan 3 0

4

x 

 

5

3

 

25 / cot x  3 0 26 / 3 tan x  3 0 27 / 3 tan 2 3 0

3

5

 

Bài 6:Giải pt lượng giác(pt bậc hai):

2

1 / sin 2 x  3sin 2 x   2 0 2 / 2 sin 32 x  7 sin 3 x   3 0

2

   4 / 2 os c 2x  7 os c x   4 0

2

5 / 4 os 3 c x  4 os3 c x   3 0 2  

6 / 2 os c x  2  2 c x os  2  0

2

2

9 /12 sin x  5sin x   3 0 10 / tan2x  7 tan x  12 0

2

11 / 2 tan 2 x  7 tan 2 x   6 0 12 / 3cot 32 x  16 cot 3 x   5 0

2

13 / 2 cot x  1 2 3  cot x  3  0 14 / 3 tan2x  (3  3) tan x  3  0

   16 / 2 cot2 x  7 cot x  15 0

Bài 7:Giải pt lượng giác (dạng a sinx + b cosx = c )

1 / 3 sin x  cos x 1 2 / 3 sin x  cos x   1

3 / 3 sin x  cos x  2 4 / 3 os2 c x  sin 2 x  2

5 / 3 cos x  sin x  3 6 / 3 os c x  sin x   2

7 / 3 sin 3 x  cos 3 x   3 8 / 5 sin x  2 cos x  5

9 / 7 os c x  2 sin x   2 10 / 15 sin x  cos x  15

Bài 8: Giải pt lượng giác (dạng a sin 2x +b sinxcosx +c cos2 x= d )

a xx x   x b / 2sin2x  5sin cos x x  7 cos2x 1

/ 5sin 7 sin cos 6 cos 3

2sin x  3  3 sin cos x x  3 1 os  c x 1

Bài 9:Giải các pt sau:

2

a c xx   b c / os2 x  7 cos x   4 0

c x c xx   d c / os4 x  14 sin cos x x   3 0

Bài 10:Giải các phương trình sau:

1 / sin  .sin 2x 1 2 / os os 2

2 4

Trang 4

4

2

3 / os2 c x  sin x  2 cos x   1 0 4 / 4 sin 22 x  8 cos2x   9 0

2

3

cos xx  

2 2

4

2

7 / 1 5sin  x  2 cos x 0 2 2  

8 / 3cot x  2 2 sin x  2 3 2  cos x

2

9 / 4 os c x c  os3 x  6 cos x  2 1  c os2 x 10 / os3 c x c  os2 x  cos x   1 0

1

cos

x

   12 /  cos x  1  c os2 x  2 cos x   2sin2x  0

13 / 4(sin 3 x c  os2 ) x  5(sin x  1) 14 / sin 3 x  sin x  2 cos2x 0

15 / 2 2 cos x sin x  cos x   1 c os2 x 16 / 2  sin x  3 cos x   3 os2 c x  sin 2 x

3

17 / 3sin 3 x  3 os9 c x   1 4 sin 3 x 18 / os7 os5 c x c x  3 sin 2 x   1 sin 7 sin 5 x x

19 / cos x  3 sin 2 x  sin x 1 20 / 3sin x  3 os3 c x  4sin3x 1

21/ 3cos x sin x  1  3 os2 c x 22 / 2 sin 3 x  sin 2 x  3 os2 c x  0

23 / 3 sin 4 x c  os4 x  sin x  3.cos x 24 / 3sin 2 x  4 cos 2 x  5 cos 2009 x  0

25 / 3cos x  sin 2 x  3 c os2 x  sin x 26/ sin 3 sin 5 x x  sin11 sin13 x x

4 sin x  cos x  3 sin 4 x  2 30/ 4sin3x   1 3sin x  3 os3 c x

3

37/  cos x  sin x  cos sin x x  cos cos 2 x x 38/ 2 cos3x c  os2 x  sin x 0

39/ os os33 sin3 .sin 3 2

4

c x c xx x 40/ sin3x c os3 x c  os sin 33x x  sin 43 x

41/ cos x  sin x  4 cos sin x 2x 42/ cos x  sin x  4 cos os2 x c x

QUI TẮC CỘNG, QUI TẮC NHÂN, HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP

I/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1) Quy tắc cộng:

Có n 1 cách chọn đối tượng A 1

n 2 cách chọn đối tượng A 2

A 1  A 2 = 

 Có n 1 + n 2 cách chọn một trong các đối tượng A 1 , A 2

2) Quy tắc nhân:

Có n 1 cách chọn đối tượng A 1

Ứng với mỗi cách chọn A 1 , có n 2 cách chọn đối tượng A 2

 Có n 1 n 2 cách chọn dãy đối tượng A 1 , A 2

3) Hoán vị:

 Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử gọi là một hoán vị của n phần tử

 Số hoán vị: P n = n!

4) Chỉnh hợp:

 Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0 < k  n) và sắp thứ tự của chúng gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử

 Số các chỉnh hợp: kn n!

A (n k)!

5) Tổ hợp:

 Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0  k  n) gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử

Trang 5

5

 Số các tổ hợp: kn n!

C k!(n k)!

 Hai tính chất Ckn  Cn kn

Ck 1n 1  Ckn 1  Ckn

II / MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 1

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho

a) Các chứ số đều khác nhau

b) Chữ số đầu tiên là 3

c)Các chữ số khác nhau và không tận cùng bằng chữ số 4

Giải

a) Mỗi số có 5 chữ số khác nhau được thành lập tương ứng với một chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử  Có A57=

2520 số

b) Gọi số cần thiết lập là abcde

Chữ số đàu tiên là 3  a có 1 cách chọn

b, c, d, e đều có 7 cách chọn

 Có 1.7.7.7.7 = 2401 số

c) Gọi số cần thiết lập là abcde

Chữ số cuối cùng khác 4  e có 6 cách chọn (trừ số 4)

a có 6 cách chọn

b có 5 cách chọn

c có 4 cách chọn

d có 3 cách chọn

 Có 6.6.5.4.3 = 2160 số

Ví dụ 2

Từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 thành lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau

Giải

Gói số cần thiết lập là abcde

Xét hai trường hợp

+ Trường hợp 1: Chọn e = 0  e có 1 cách chọn

Khi đó a có 6 cách chọn

b có 5 cách chọn

c có 4 cách chọn

d có 3 cách chọn

 Có 6.5.4.3 = 360 số

+ Trường hợp 2: Chọn e  { 2, 4, 6 }  e có 3 cách chọn

Khi đó a có 5 cách chọn trừ số 0 và e

b có 5 cách chọn

c có 4 cách chọn

d có 3 cách chọn

 Có 3.5.5.4.3 = 900 số

Vậy có 360 + 900 = 1260 số

Ví dụ 3

Một lớp học có 25 nam và 15 nữ Cần chọn một nhóm gồm ba học sinh Hỏi có bao nhiêu cách:

a) Chọn 3 học sinh bất kì

b) Chọn 3 học sinh gồm 2 nam và một nữ

c) Chọn 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 nam

Giải

a) Mỗi cách chọn 3 HS tùy ý trong 40 HS là một tổ hợp chập3 của 40  Số cách chọn là: C340  9880 cách b) Chọn 1 nam có C125  25 cách

Chọn 2 nữ có C152  105 cách

 Có 25.105 = 2625 cách chọn

c) Chọn 3 học sinh bất kì có 9880 cách

Chọn 3 học sinh nữ có C153  455 cách

Trang 6

6

 Cĩ 9880  455 = 9425 cách chọn cĩ ít nhất 1 nam

Ví dụ 4

Cho hai đường thẳng song song a và b Trên a lấy 17 điểm phân biệt, trên b lấy 20 điểm phân biệt Tính số tam giác cĩ các đỉnh là 3 trong số 37 điểm đã chọn ở trên

Giải

Mỗi tam giác được tạo thành bởi một điểm trên đường thẳng này và hai điểm trên đường thẳng kia Xét 2 trường hợp

+ TH1: Tam giác tạo thành bởi 1 điểm trên a và 2 điểm trên b: cĩ 17.C220

+ TH2: Tam giác tạo thành bởi 2 điểm trên a và 1 điểm trên b: cĩ 20.C172

 Số tam giác là: 17.C220 + 20.C172 = 11 340

Ví dụ 5 Cĩ 10 cuốn sách tốn khác nhau Chọn ra 4 cuốn, hỏi cĩ bao nhiêu cách

Giải

Mỗi cách chọn ra 4 trong 10 cuốn sách là một tổ hợp chập 4 của 10

Vậy cĩ C104  210 cách chọn

Ví dụ 6 : Một nhĩm cĩ 7 nam và 6 nữ Chọn ra 3 người sao cho trong đĩ cĩ ít nhất 1 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách

Giải

+ chọn 3 người tùy ý trong 13 người cĩ C133 cách

+ chọn 3 nam (khơng cĩ nữ) trong 7 nam cĩ C37 cách

Vậy cĩ C133  C73  251 cách chọn

Ví dụ 7 :Hội đồng quản trị của một cơng ty gồm 12 người, trong đĩ cĩ 5 nữ Từ hội đồng quản trị đĩ người ta bầu ra 1 chủ

tịch hội đồng quản trị, 1 phĩ chủ tịch hội đồng quản trị và 1 ủy viên và 1 thư ký Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn ?

Giải :

Mỗi cách chọn 4 người từ 12 người bầu ra 1 chủ tịch hội đồng quản trị, 1 phĩ chủ tịch hội đồng quản trị và 1 ủy viên và 1 thư ký là 1 chỉnh hợp chập 4 của 12 Vậy ta cĩ A124 cách

III/BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Cho 6 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 Cĩ thể tạo ra bao nhiêu số

a) chẵn gồm 3 chữ số

b) chẵn gồm 3 chữ số khỏc nhau

c) lẻ gồm 4 chữ số khỏc nhau

Bài 2 Cho 6 chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6 Cĩ thể tạo ra bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau? Trong đĩ cĩ bao nhiêu số chia hết

cho 5

Bài 3 Một tổ gồm 8 nam và 6 nữ Cần lấy 1 nhĩm 5 người trong đĩ cĩ 2 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn

Bài 4 Một bình đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, chúng chỉ khác nhau về màu Lấy ra hai viên

a) Cĩ bao nhiêu kết quả khác nhau?

b) Cĩ bao nhiêu cách lấy ra được 2 viên bi xanh?, hai viên bi đỏ? Hai viên bi khác màu?

Bài 5 Trong một hộp cĩ 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 4 quả cầu vàng, các quả cầu đều khác nhau Chọn ngẫu nhiên 4

quả cầu trong hộp Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn

a sao cho trong 4 quả cầu chọn ra cĩ đủ cả ba màu?

b Đủ ba màu?

Bài 6 Một lớp học cĩ 25 nam và 15 nữ Cần chọn một nhĩm gồm ba học sinh Hỏi cĩ bao nhiêu cách:

a) Chọn 3 học sinh bất kì

b) Chọn 3 học sinh gồm 2 nam và một nữ

c) Chọn 3 học sinh trong đĩ cĩ ít nhất 1 nam

Nhị thức Niu Tơn

A TĨM TẮC LÝ THUYẾT

Cơng thức nhị thức NiuTơn:

0

n

n k

Số hạng tổng quát là: C an k n kbk (số hạng thứ k+1 tính từ trái sang phải)

B.BÀI TẬP

Trang 7

7

Dạng 1 : Khai triển biểu thức: ( )n

a b

Cách giải: Sử dụng công thức:  

0

n

n k

Ví dụ : Khai triển các biểu thức sau:

a) xy 6 b)

6

x x

Giải

xyC xC x y C x y   C x yC x yC xyC y

x6 6 x y5  15 x y4 2 20 x y3 3 15 x y2 4 6 xy5 y6

b)

x18 6 x14 15 x10 20 x6 15 x2 62 16

Dạng 2: Các bài toán liên quan đên số hạng tổng quát :

Tìm số hạng (hệ số) chứa x trong khai triển m

Cách giải: • Viết số hạng tổng quát : C an k n kbk

;

• Biến đổi số mũ của x về dạng xf k n , ;

• Giải phương trình f k n  ,   m tìm k;

• Thay k tìm được vào số hạng tổng quát ta được số hạng chứa x m

Chú ý : Dùng các công thức sau để biến đổi:

aa ;

m

m n n

a a a

aba b

Ví dụ 1: Tìm số hạng chứa x của khai triển 9  2  x 19

Số hạng tổng quát của khai triển là 19 19

19k 2 k( x)k ( 1) 2k k 19k x k

C      C

Vì số hạng chứa x nên 9 k  9

Vậy số hạng chứa x trong khai triển là: 9 10 9 9

19

2 C x

Ví dụ 2: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: ( 2 1 )9

x

x 

Số hạng tổng quát của khai triển là : 2 9 18 3

1 ( ) ( ) ( 1)

x

C     C

Vì số hạng không chứa x nên 18 3  k  0  k  6

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: 6 6

9

( 1)  C  84

Ví dụ 3: Tìm hệ số chứa x trong khai triển 8

12 1

x x

Số hạng tổng quát của khai triển là : 12 12 2

1 k

x

C    C

 

 

Vì số hạng chứa x nên 8 12 2  k  8  k  2

Vậy hệ số chứa x trong khai triển 8

12 1

x x

2

12 66

C.BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Bài 1: Khai triển các biểu thức sau:

a/2xy 5 b/  3 x  1 7 c/

6

x x

Trang 8

8

Bài 2: Tìm số hạng chứa x khai triển 31

40 2

1

x x

 

Bài 3: Tìm số hạng chứa x khai triển 8

12 1

x x

Bài 4: Tìm số hạng chứa x khai triển 4

12

3 3

x x

Bài 5: Tìm số hạng chứa 5 8

x y khai triển xy 13

Bài 6: Tìm số hạng chứa x khai triển 8  x  2 18

Bài 7: Tìm số hạng chứa x101y khai triển 99  2 x  3 y 200

Bài 8: Tìm số hạng chứa x khai triển 10  3 x  2 y 17

Bài 9:Tìm số hạng chứa 25 10

x y khai triển  3 15

xxy

Bài 10: Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển:

a/

12 1

x

x

  b/

18 3

3

1

x x

12

x x

D BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1: Tìm hệ số của số hạng khơng chứa x trong khai triển 2

3

1 n

x x

Biết n thỏa mãn 4 3 2

1

5 4

CCA

Giải

Điều kiện n  4 ; n  

Ta cĩ: 4 3 2

1

( 1)( 2)

n nnnn nnnn

2

 

 

10

10

n

n

n loại

10

1 k

k

k

x

Theo bài ra ta cĩ : 20 – 5k = 0 k = 4

Vậy số hạng khơng chứa x là 104  10.9.8.7 

210 4.3.2.1

C

Bài 2: Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển của 2 14 n

x x

  ,

biết: Cn0  2 C1nAn2  109

Đáp số: Số hạng khơng chứa x trong khai triển là C 124 495

Bài 3 : Tìm hệ số của x31

trong khai triển của

2

1 n

x x

2

Đáp số: Hệ số của x31 C403  9880

Bài 4: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển của ( 3 + 2x )n

Biết rằng n2 n 13 9( 2)

x

Trang 9

9

Xác suất của biến cố

A TÓM TẮC LÝ THUYẾT

Công thức tính xác suất:    

 

n A

P A

n

trong đó:

n A   là số phần tử(còn gọi là số kết quả thuận lợi) của biến cố A;

n    :Số phần tử của không gian mẫu ;

P A   :là xác suất của biến cố A

Tính chất: *0  P A    1

* Nếu A,B xung khắc thì P A   B   P A    P B  

* Nếu A,B độc lập thì P AB    P A P B    

* P A     1 P A   với A và A là hai biến cố đối nhau

B.BÀI TẬP

Bài 1 :Gieo con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất của các biến cố:

a) A:”Số chấm xuất hiện ở lần gieo sau gấp đôi số chấm xuất hiện trong lần gieo trước”

b) B:”Cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt có số chấm chẵn”

c/ C:”Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10”

Giải

Không gian mẫu    ( , ) /1 i ji j ,  6   n ( )   6.6  36

a) A   (1, 2), (2, 4), (3, 6)   n A ( )  3 .Vậy    

 

n A

P A

n

b) B   (2, 2), (2, 4), (2, 6), (4, 2), (4, 4), (4, 6), (6, 2), (6, 4), (6, 6)   n B ( )  9

Vậy    

 

n B

P B

n

c) C   (4, 6), (6, 4), (5, 5), (5, 6), (6, 5), (6, 6)   n C ( )  6 Vậy    

 

n C

P C

n

Bài 2: Có sáu cái thẻ được đánh số thứ tự từ 1đến 6.Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ

Tính xác suất sao cho:

a) Ba thẻ lấy được có số thứ tự là ba số tự nhiên liên tiếp

b) Lấy được 3 thẻ có số thứ tự là số chẵn

c ) Ba thẻ lấy được có ít nhất một số chẵn

Giải

Lấy 3 thẻ từ 6 thẻ có C63 cáchn ( )   C63  20

a)Gọi A là bc”Ba thẻ lấy được có số thứ tự là ba số tự nhiên liên tiếp”

 (1, 2, 3), (2, 3, 4), (3, 4, 5), (4, 5, 6)  ( ) 4

 

n A

P A

n

b) Gọi B là bc”Lấy được 3 thẻ có số thứ tự là số chẵn” n B ( ) 1

Vậy    

 

1 20

n B

P B

n

c) Gọi C là bc ”Ba thẻ lấy được có ít nhất một số chẵn “

C là bc “ Ba thẻ lấy được không có thẻ chẵn nào “ = ” cả 3 thẻ đều lẻ ”

Ta có ( ) 1 ( ) ( ) 1

( ) 20

n C

n

P C   P C   

Trang 10

10

Bài 3: Trong hộp đựng 5 bi trắng ,6 bi xanh,7 bi đỏ.Lấy ngẫu nhiên 4 bi

Tính xác suất sao cho:

a/Bốn bi lấy được cùng màu

b/Bốn bi lấy được có 2 bi xanh,1 bi trắng,1 bi đỏ

c/Bốn bi lấy được có ít nhất một bi trắng

Giải

Lấy ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp gồm 18 bi có C184 cách n ( )   C184  3060

a) Gọi A là bc “Bốn bi lấy được cùng màu”

+ Chọn 4 bi trắng từ 5 bi trắng có C 54 5 cách

+ Chọn 4 bi xanh từ 6 bi xanh có C 64 15 cách

+ Chọn 4 bi đỏ từ 7 bi đỏ có C 74 35 cách

n A ( )   5 15 35   55 .Vậy    

 

n A

P A

n

b) Gọi B là bc “Bốn bi lấy được có 2 bi xanh,1 bi trắng,1 bi đỏ”

+ Chọn 2 bi xanh từ 6 bi xanh có C 62 15 cách

+ Chọn 1 bi trắng từ 5 bi trắng có C 15 5 cách

+ Chọn 1 bi đỏ từ 7 bi đỏ có C 17 7 cách

n B ( ) 15.5.7   525 .Vậy    

 

n B

P B

n

c) Gọi C là bc “Bốn bi lấy được có ít nhất một bi trắng”

C là bc “Bốn bi lấy được không có bi trắng nào”

Số cách lấy 4 bi trong đó không có bi trắng nào: 4

13 715

Ta có : ( ) 134 715 ( ) 715 143

Vậy   1 ( ) 1 143 469

P C   P C   

C.BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Bài 1: Có 12 bóng đèn trong đó có 4 bóng tốt.Lấy ngẫu nhiên 3 bóng.Tính xác suất để ba bóng lấy được có:

a) Ba bóng tốt

b) Ít nhất một bóng tốt

c) Ít nhất hai bóng tốt

Bài 2: Cho ,từ các phần tử của tâp hợp E có thể lập được:

a/Bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?

b/Lấy ngẫu nhiên hai số trong các số lập được.Tính xác suất sao cho hai số lấy được là hai số chẵn

Bài 3: Một lớp có 28 sinh viên trong đó có 5 SV giỏi,13 SV khá,10SV trung bình.Chọn ngẫu nhiên 4 SV

đi dự ĐH đoàn trường.Tính XS để có ít nhất 2 SV giỏi được chọn

Bài 4: Mỗi vé xổ số kí hiệu bởi 1 số có 5 chữ số.Tìm xác suất để mua được:'

a/Vé có 5 chữ số khác nhau

b/Vé có 5 chữ số đều chẵn

Bài 5: Một vé số có 5 chữ số Khi quay số nếu vé của bạn mua có số trúng hoàn toàn với kết quả thì bạn trúng giải nhất Nếu vé bạn trúng 4 chữ số sau thì bạn trúng giải nhì

a Tính xác suất để bạn trúng giải nhất

b Tính xác suất để bạn trúng giải nhì

Bài 6: Một lô hàng gồm 10 sản phẩm , trong đó có 3 sản phẩm xấu

a) Lấy ngẩu nhiên 2 sản phẩm từ lô hàng Tìm xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt

b) Lấy ra ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng Tìm xác suất để 6 sản phẩm lấy ra có đúng 4 sản phẩm tốt

Bài 7: Một hộp đựng 9 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 9.Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên thẻ lại với nhau.Tính xác suất để kết quả nhận được:

a) Là một số chẵn b) Là một số lẻ

 1; 2;3; 4;5;6 

E 

Ngày đăng: 31/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w