- Ôn tập cho H các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.. - Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi lien quan đến rút gọn bi
Trang 1Ngày soạn Tiết 305
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 1)
I Mục tiêu.
- Ôn tập cho H các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm
x và các câu hỏi lien quan đến rút gọn biểu thức
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học
II Chuẩn bị.
- G: Bảng phụ, thước thẳng, êke, phấn màu
- H: Ôn tập câu hỏi và BT giáo viên yêu cầu, bảng nhóm
III Phương pháp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài dạy.
A Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số.
B Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong quá trình ôn)
C Dạy học bài mới.
Hoạt động 1.
? ( bảng phụ) Xét xem các câu sau đúng hay sai? Giải
thích Nếu sai hãy sửa lại cho đúng:
1 Căn bậc hai của 4/25 là 2/5
2 = x x2 = a (đk: a 0)
3
H: đứng tại chỗ trả lời miệng
I Lí thuyết.
1 Định nghĩa căn bậc hai của một số
2 Căn bậc hai số học của một số không âm
3 Hằng đẳng thức
4 Khai phương một tích, khai phương một thương
5 Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
6 Điều kiện để biểu thức chứa căn xác định
Trang 21 Đúng vì ( 2/5)2 = 4/25.
2 Sai (đk a 0) sửa lại là:
3 Đúng vì
4 Sai; sửa lại là: nếu A 0, B
5 Sai; sửa lại là: vì nếu B = 0 thì
6 Đúng
7 Đúng
8 Sai; sửa lại là: vì với x = 0 thì phân thức
không xác định
G: Chốt lại các kiến thức cơ bản
Hoạt động 2.
? Bài 1 Tính:
a)
b)
c)
? Nêu cách làm?
H: Làm vào vở, 2hs lên bảng
? Nx?
? Bài 2 Rút gọn các biểu thức:
a)
b)
c)
với a > 0; b > 0
? Nêu cách làm?
H: Làm nhóm, trao đổi bài nx
II Bài tập.
Dạng 1 Rút gọn, tính giá trị của biểu thức Bài 1
a) b) c)
Bài 2.
a) = 5 + 4 - 10 = -
= 2 - +
= 2 - - 1 + = 1
Trang 3giữa các nhóm.
G: Đưa đáp án để hs nx
? Bài 3 Giải phương trình:
a)
b) 12
? Tìm điều kiện của x để các
biểu thức có nghĩa
G: HD: Đưa về dạng = B
=> A = B2
H: Làm vào vở, 2hs lên bảng
?NX?
? Bài 4 Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện để A có
nghĩa
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ
giá trị của A không phụ thuộc
vào a?
? Bài 5 Cho biểu thức:
c) = (150 - 3.15 + 10 ) :
= 115 :
= 23
d) 5
= 5
= - 3 - 5ab
=
Dạng 2 Tìm x.
Bài 3.
a)
x – 1 = 4
x = 5 Nghiệm của PT là = 5
b) 12
- ( x + 2 x + ) + +12 = 0
= 3
x = 9 Nghiệm của phương trình là
Dạng 3 BT rút gọn tổng hợp.
Bài 4.
Trang 4a) Rút gọn P
b) Tính P khi
c) Tìm để P <
d) Tìm giá trị lớn nhất của P
a) A có nghĩa a > 0, b > 0 và a b.
b)A =
=
A =
Bài 5.
a,ĐK:
=
b) Với thì P = 3(
c) P <
0 thì P < 0,5
d) Ta có + 3 ≥ 3 với mọi x ≠ 0
=> ≤ - 1
P lớn nhất bằng khi và chỉ khi x = 0
D Củng cố.
? Nêu kại các dạng bài tập đã chữa? Cách giải các dạng đó?
G:Chốt lại các dạng BT đã chữa
E Hướng dẫn về nhà.
- Ôn kĩ lí thuyết, xem lại các dạng BT đã chữa
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II
- Học thuộc “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” – Sgk.60
- BVN:
Trang 5Bài 1 Cho biểu thức:
a) Rút gọn A
Bài 2 Cho biểu thức:
a) Rút gọn B
b) Tìm các giá trị của
c) Tìm các giá trị của để
V Rút kinh nghiệm.
- ……… -……… -………
***********************************************