1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập học kì 1 môn hoá học 9 hay

6 283 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế đông tinh khiết?. A: Dung dịch CuSO4 B: Dung dịch PbNO32 C: Dung dịch AlCl3 D: Dung dịch NaOH Câu8: Cho Cu tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ cao.. Thể t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TÂP HKI HểA 9 A.TRẮC NGHIỆM

Câu1: Dãy oxit nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch NaOH?

A: SO2, CO2, P2O5, CO

B: SiO2, SO3, N2O5, FeO C: SOD: CO32, ,P, SO2O2, N5, CO2O25, SiO, SO 2

Câu2: Dãy muối nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch NaOH?

A: FeCl2, CuSO4, Mg(NO3)2, AgNO3

B: FeCl3, CuCl2, Mg(NO3)2, AgCl C: FeClAg2SO42, ,CuCO3, Mg(NO3)2,

D: AlCl3, CuSO4, ZnCl2, MgCO3

Câu3: Để làm sạch khí CO2, SO2, Cl2 một cách rẻ nhất ngời ta sử dụng hoá chất nào sau đây?

A: NaOH B: Ca(OH)2 C: CuCl2 D: H2SO4

Câu4: Quặng sắt nào sau đây có chứa hàm lợng sắt nhiều nhất:

Câu5: Cho 13g kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dich axit sunfuric

Sau phản ứng ta thu đợc 4,48 lit khí thoát ra ở đktc Kim loại hoá trị II đó là:

Câu6: Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch axit

clohiđic?

A: Zn, Al, Hg, Fe

B: Fe, Zn, Pb, Al C: Mg, Zn, Pb, AgD: Al, Ca, Mg, Cu

Câu7: Bột đồng có lẫn bột nhôm và bột chì Dùng dung dịch nào sau đây để

tinh chế đông tinh khiết?

A: Dung dịch CuSO4

B: Dung dịch Pb(NO3)2

C: Dung dịch AlCl3 D: Dung dịch NaOH

Câu8: Cho Cu tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ cao Cho sản phẩm tác dụng hết

với dung dịch NaOH Lọc kết tủa đem nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối l-ợng không đổi ta thu đợc :

Câu9 : Để nhận biết Al và Fe ngời ta chỉ dùng một hoá chất nào sau đây :

Câu10: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2M Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng để trung hoà dung dịch axit trên là :

Câu11: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn

hợp gồm HCl và một ít phenolphtanein Hiện tợng quan sát đợc trong ống

nghiệm là:

Câu12: Cho PTHH sau :2AgNO3 + H2Y -> 2HNO3 + Ag2Y.Vậy Y là:

Cõu 13: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

thấy xuất hiện

Trang 2

A chất kết tủa màu nâu đỏ B chất khí không màu

thoát ra

C chất kết tủa màu xanh D chất kết tủa màu trắng Câu 14: Đạm urê là phân bón có công thức

A Ca(H2PO4)2 B NH4NO3. C NH4Cl D

(NH2)2CO

Câu 15: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A CuO, HNO3, NaOH B ZnO, Ag, Ba(OH)2

C BaCl2, Fe(OH)3, CuO D NaNO3, CuO, BaCl2

Câu 16: Dung dịch thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và

MgSO4 đựng trong hai lọ hóa chất mất nhãn là

A NaOH B HCl C AgNO3 D

BaCl2

Câu 17: Cho các kim loại Ag, Al, Fe, Cu Số kim loại tác dụng được với

dung dịch AgNO3 là

A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 18: Dung dịch Al(NO3)3 có lẫn tạp chất Cu(NO3)3 Hóa chất dùng để làm sạch muối nhôm là

Câu 19: Cho các phân bón hóa học có công thức: KCl, (NH2)2CO,

(NH4)2HPO4, KNO3, NH4NO3 Số phân bón kép là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 20: Cho các kim loại Al, Ag, Mg, Fe, Cu Số kim loại tác dụng được

với dung dịch axit HCl là

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 21: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

A CuSO4, Fe, NaCl B MgCl2, CaCO3, Fe2O3

C H2SO4, P2O5, CuO D CO2, HCl, Al(NO3 ) 3

Câu 22: Dãy các chất tác dụng với dung dịch muối AlCl3 ở nhiệt độ thường là

A Fe, Fe(OH)2, Ba(NO3)2 B Al, NaOH, BaCl2

C Mg, CaCO3, Cu(OH)2 D Mg, AgNO3, NaOH

Câu 23: Sau khi làm thí nghiệm, để loại bỏ khí clo dư, người ta đã sục vào

A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch NaOH.

C nước D dung dịch NaCl Câu 24: Thuốc thử dùng để phân biệt kim loại Al và kim loại Fe là

A H2SO4 đặc, nguội B dung dịch AgNO3

Trang 3

C dung dịch CuSO4 D dung dịch NaOH Câu 25: Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong

phòng thí nghiệm?

A CuO B ZnO C PbO D CaO

Câu 26: Cần điều chế một lượng đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tốn axit

sunfuric nhất?

A H 2 SO 4 tác dụng với Ca(OH) 2 B H 2 SO 4 tác dụng với CuO

C H 2 SO 4 tác dụng với Cu D H 2 SO 4 tác dụng với Cu 2 O

Câu 27: Khí oxi bị lẫn tạp chất là các khí CO2 , SO 2 , H 2 S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?

A Nước B Dung dịch Ca(OH) 2 C H 2 SO 4loãng D CuSO 4

một chất nào cho dưới đây để nhận biết?

A Phenolphtalein B Quì tím C Dung dịch AgNO 3 D BaCl 2

Câu 29: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch của các cặp

chất sau

A Dd NaCl và dd AgNO 3 B Dd Na 2 CO 3 và dd KCl

C Dd NaSO 4 và dd AlCl 3 D Dd ZnSO 4 và dd CuCl 2

HCl.Khi1 sinh ra được dẫn vào Ba(OH) 2 dư được 19,7 g kết tủa Số mol hỗn hợp muối là:

A 0.1mol B 0.05 mol C 0.15 mol D 0.075 mol

Câu 31: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim

loại?

A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm

Câu 32: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2 SO 4loãng để lấy khí H 2 khử oxit kim loại Y (các phản ứng đều xảy ra) X và Y có thể là những kim loại nào?

A Đồng và sắt B Sắt và đồng C Đồng và bạc D Bạc và đồng

Câu 33: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động

hóa học tăng dần?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe,Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg Cu, Al, Fe

Câu 34: Sau một ngày lao động người ta phải làm vệ sinh các thiết bị, máy móc,

dụng cụ lao động bằng kim loại.

Việc làm này có mục đích chính là gì?

A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi trường

C Để kim loại đỡ bị ăn mòn D Để không làm bẩn quần áo khi lao động

sau đây để làm sạch muối nhôm?

A AgNO 3 B HCl C Mg D Al

Trang 4

Câu 36: Cho 1.4 g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được

0.56 lit khí H 2 (đktc) Hỏi đó là kim loại nào trong số các kim loại sau:

A Mg B Zn C Ni D Fe

Câu 37: Có thể dùng kim loại nào sau đây để tinh chế muối AlCl3 có lẫn CuCl2?

Câu 39: Khối lượng của nhôm tác dụng với 2,016 lít khí clo (đktc) là:

Câu 40: Có 2 ống nghiệm đựng 2 dung dịch sau: Na2CO3 và Na2SO4 Để nhận biết hai dung dịch trên ta dùng thuốc thử là:

A/ Dung dịch HCl B/ Dung dịch Ba(NO3)2 C/ Dung dịch KNO3

D/ Dung dịch NaCl

Câu 41: Cho các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag và dung dịch muối AgNO3, dung dịch HCl.Số phản ứng của kim loại với AgNO3 và HCl là:

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 43: Cho kim loại kali vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được: A/ Tạo kết tủa của Fe B/ Chỉ có khí không màu bay ra C/ Có khí không màu bay ra, đồng thời xuất hiện kết tủa nâu đỏ D/ Chỉ tạo kết tủa nâu đỏ

Câu 44:Hợp chất tạo bởi ng tố R với oxi có dạng: RO3, trong đó R chiếm 40% theo khối lượng.Tên của R là:

Câu 45: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều kim loại

giảm dần

A/ Na, Mg, Al, K B/ K, Na, Mg, Al C/ Al, K, Mg, Na D/

Mg, K, Al, Na

Câu 46: Cho 0,15 mol kẽm tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2

(đktc) thu được là:

Câu 47: Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo Hiện tượng quan sát

được là:

vàng

Câu 48:Cho những chất sau:Fe2O3, H2O, KOH, SO2, H2SO4,CuCl2Các cặp chất có thể phản ứng với nhau là:

Trang 5

Cõu 49: Nguyờn liệu nào sau đõy dựng để điờ̀u chế khớ clo trong cụng

nghiệp:

A/ MnCl2 và HCl B/ NaCl và nước

C/ Cl2 và nước D/ Dung dịch bảo hũa muối ăn và điện phõn cú màng ngăn

B.TỰ LUẬN

Cõu 1: Thực hiện chuỗi chuyển húa sau, ghi rừ điờ̀u kiện phản ứng nếu cú.

Fe FeSO 4 Fe(OH) 2 FeO FeCl 2 Fe(NO 3 ) 2 Fe

Cõu 2 Nờu cỏch nhận biết cỏc dung dịch mất nhãn sau mà chỉ dựng quỡ tớm:

BaCl 2 , HCl , H 2 SO 4

Cõu 3.(2,5đ) Hoàn thành PTHH của cỏc phản ứng húa học sau :

a HCl + ?  NaCl + H 2 d ? + CuO 

CuCl 2 + H 2 O

b Ca(OH) 2 + ?  CaCO 3 + H 2 O e KHCO 3 + ? 

K 2 CO 3 + ?

c ? + FeCl 2  ZnCl 2 + Fe

Cõu 4 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến húa sau:

FeSO 4 (1)

 ZnSO 4 (2)

 ZnCl 2 (3)

 Zn

Cõu 5.

Tỡm cụng thức húa học của oxit sắt A, biết rằng 32g A khi khử bằng H 2 tạo nờn Fevà 10,8 g H 2 O

Cho: Al =27 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5; H = 1; C = 12

Câu 6: Cho 14,5g hỗn hợp Fe, Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch axit

H2SO4 Sau phản ứng thấy có 6,72 lit khí thoát ra ở đktc Hỏi khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là bao nhiêu?

Câu7(1,5đ): Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

H2SO4, NaCl, Na2CO3, Ba(OH)2

Câu8(2đ): Hãy hoàn thành chuỗi biến hoá sau bằng các PTHH?

Al  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3  Al  Al2(SO4)3  AlCl3  Al(NO3)3 Al

Cõu 8: ( 3 đ) Cho 8,2 gam hỗn hợp (A) gụ̀m kim loại Al và Cu tỏc dụng với

dung dịch H2SO4 (dư), phản ứng xong thu được11,2 lớt khớ (ở điờ̀u kiện tiờu chuẩn)

a/Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra

b/ Tớnh thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp (A) ( Biết: Al = 27)

Trang 6

Câu 9: Cho 2,25 gam kim loại R phản ứng hết với dung dịch axit sunfuric

dư , thu được 2,8 lít H2 ( đktc) Biết H= 100% Xác định tên kim loại R

Câu 10: Trung hòa 300ml dung dịch H 2 SO 4 1,5M bằng dung dịch NaOH 40%

a/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng

b/ Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH 5,6% (D = 1,045g/ml) thì lượng KOH cần dùng là bao nhiêu ?

Câu 11: Có 4 dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH;

HCl ; NaNO3; NaCl Hãy nêu phương pháp để phân biệt bốn dung dịch này Viết PTHH ( nếu có) để minh họa

Câu 12: Trình bày cách tách riêng chất trong hỗn hợp chứa

a) CO, CO2

b) Bột Cu và bột Fe

Câu 13: Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được

26,7g muối Xác định kim loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng.

Câu 14: Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24

lit khí Hiđro (đktc) Kim loại X là kim loại nào sau đây ?

Câu 15: Viết các phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau:

c/ Ca CaO Ca(OH) 2 CaCl 2 Ca(NO 3 ) 2 d/ Zn ZnO Zn(OH) 2 ZnCl 2 Zn (NO 3 ) 2 e/ Mg MgO MgCl 2 Mg(OH) 2 MgO f/ Pb PbO PbCl 2 Pb(OH) 2 PbO

Câu 16: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau :

a/ NaOH, K 2 SO 4 , KNO 3

c/ NaCl, Na 2 SO 4 , NaNO 3

d/ HCl, K 2 SO 4 , KNO 3

H 2 SO 4 loãng thu được 2,24 lít khí ( đktc)

a) Tính % m các chất rắn trong hỗn hợp.

b) Tính nồng độ mol dung dịch H 2 SO 4 loãng cần dùng

c) Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi cho dung dịch sau phản ứng , phản ứng hết với dung dịch NaOH

Ngày đăng: 10/09/2017, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w