Câu 2 - Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ... Bản vẽ lắp diễn tả hì
Trang 1TRƯỜNG THCS CÁT HANH TRƯỜNG THCS vi t c ệ ườ ng
Trang 2* Em h·y nªu c¸c quy íc vÏ ren ?
Câu 1
Quy ước vẽ ren
1 Ren nhìn thấy
@ Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm @ Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng tròn
chân ren chỉ vẽ ¾ vòng tròn
2 Ren bị che khuất
@ Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn
ren đều vẽ bằng nét đứt
* Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?
Câu 2
- Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của
sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ
Trang 4I N i dung b n v l p ộ ả ẽ ắ
Baỷn veừ laộp goàm nhửừng hỡnh chieỏu naứo?
Goàm:-Hỡnh chieỏu ủửựng
-Hỡnh chieỏu baống.
-Hỡnh caột Bieồu dieón nhửừng chi tieỏt naứo?
+Buloõng(2 caựi)
+Voứng ủeọm(2 caựi)
+ẹai oỏc(2 caựi)
+Voứng ủai(2 caựi)
Caực kớch thửụực ghi treõn baỷn veừ coự yự nghúa gỡ?
+Voứng ủai:daứi 140,roọng 50,ủửụứng kớnh voứng
ngoaứi 78
+Caực chi tieỏt laộp raựp:M10
+Khoaỷng caựch giửừa caực ủai oỏc:110
Baỷng keõ chi tieỏt goàm nhửừng noọi dung gỡ?
+Teõn goùi vaứ soỏ lửụùng chi tieỏt
+vaọt lieọu laứm chi tieỏt
Khung teõn ghi nhửừng muùc gỡ?
Teõn goùi saỷn phaồm vaứ tyỷ leọ baỷn veừ
H/c đứng
H/c bằng
Hình cắt
Trang 5Thế nào là bản vẽ lắp? Bản vẽ lắp dùng để làm gì? Nội dung của bản vẽ lắp gồm mấy phần?
Trang 6BẢN VẼ LẮP
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
- Khái niệm Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương
quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm
-Ph m vi s d ng ạ ử ụ Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật dùng trong thiết kế,lắp ráp
và sử dụng sản phẩm
Trang 7Nhìn vào khung tên em hãy cho biết tên gọi sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ ?
Sản phẩm có tên gọi là:Bộ vòng đai.
Tỉ lệ bản vẽ: 1:2
Bản vẽ gồm những chi tiết nào và số lượng mỗi chi tiết?
Vòng đai (2 cái )
Đai ốc (2 cái)
Vòng đệm (2 cái )
Bu lông (2 cái)
I.Nội dung của bản vẽ lắp: II.Đọc bản vẽ lắp :
Trang 8Tên gọi hình chiếu,hình cắt bản vẽ lắp của vòng đai?
-Hình chiếu bằng
-Hình chiếu đứng có cắt cục bộ Kích thước trên bản vẽ lắp của vòng đai gồm những kích thước nào?
-Kích thước chung :140,50,78
-Kích thước lắp giữa các chi tiết : M10
-Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết : 50,110
I.Nội dung của bản vẽ lắp:
II.Đọc bản vẽ lắp :
Trang 9Để xác định được vị trí của các chi tiết
trên bản vẽ người ta đã làm như thế nào?
Mỗi chi tiết được tô một màu để xác định vị
trí của nó trên bản vẽ.
Hãy nêu trình tự tháo, lắp và công dụng
của sản phẩm?
Tháo chi tiết 2-3-4-1
Lắp chi tiết 1-4-3-2
Công dụng : Ghép nối chi tiết hình trụ với các
chi tiết khác.
Hình 13.4 Bộ vòng đai I.Nội dung của bản vẽ lắp:
II.Đọc bản vẽ lắp :
Trang 10Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vòng đai
(h.13.1)
1 Khung tên -Tên gọi sản phẩm
-Tỉ lệ bản vẽ
-Bộ vòng đai -1:2
2.Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết -Vòng đai(2)
-Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) 3.Hình biểu diễn Tên gọi hình chiếu ,hình cắt (1) -Hình chiấu bằng
-Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4 Kích thước -Kích thước chung (2)
-Kích thước lắp giữa các chi tiết (3) -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
-140,50,78
-M10
-50,110
5 Phân tích chi tiết Vị trí của các chi tiết (4) -Tô màu cho các chi tiết (h.13.3)
6.Tổng hợp -Trình tự tháo ,lắp (5) -Tháo chi tiết 2-3-4-1
Lắp chi tiết 1-4-3-2 -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
Bảng 13.1 Trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vòng đai
(h.13.1)
1 Khung tên -Tên gọi sản phẩm
-Tỉ lệ bản vẽ
-Bộ vòng đai -1:2
2.Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết -Vòng đai(2)
-Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) 3.Hình biểu diễn Tên gọi hình chiếu ,hình cắt (1) -Hình chiấu bằng
-Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4 Kích thước -Kích thước chung (2)
-Kích thước lắp giữa các chi tiết (3) -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
-140,50,78
-M10
-50,110
5 Phân tích chi tiết Vị trí của các chi tiết (4) -Tô màu cho các chi tiết (h.13.3)
6.Tổng hợp -Trình tự tháo ,lắp (5) -Tháo chi tiết 2-3-4-1
Lắp chi tiết 1-4-3-2 -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
Trang 11 Chú ý:
1.Cho phép vẽ một phần hình cắt( hình cắt cục bộ ) trên hình chiếu
2.Kích thước chung: kích thước chiều dài, chiều cao và chiều rộng của sản phẩm.
3.Kích thước lắp: kích thước chung của hai chi tiết ghép với nhau như đường kính của trục và lỗ, đường kính ren
4 Vị trí của chi tiết : mỗi chi tiết được tô một màu
để xác định vị trí của nó trên bản vẽ.
5 Trình tự tháo lắp : ghi số chi tiết theo trình tự tháo và lắp.
Trang 12Em hãy quan sát và so sánh nội dung hai
bản vẽ sau?
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
Trang 13Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết đều có các hình biểu diễn, các kích thước , các yêu cầu kĩ thuật và khung tên Kích thước ghi trên bản vẽ lắp dùng
để lắp ráp còn kích thước ghi trên bản vẽ chi tiết
là kích thước chế tạo
Trang 14Học hiểu phần ghi trong tâm của bài Trả lời các câu hỏi SGK
Đọc thêm phần có thể
Chuẩn bị thực hành đọc bản vẽ lắp