Giáo viên: Nguyễn Văn Quang (0982.731.344)
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong các kì thi!
NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
Chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình phản ứng
Ankan Đốt cháy, dẫn qua
bình Ca(OH)2
Vẩn đục CxHy + (x+y/4)O2 xCO2 + y/2H2O
CO2 + CaCO3 CaCO3 + H2O
Hiđrocacbon
chưa no
Dd Br2 Nhạt màu RC=CR’ + Br2 RCBr-CBrR’
RC≡CR’ + 2Br2 RCBr2-CBr2R’
RC=CR’+KMnO4+H2O RC(OH)C(OH)R’
+ MnO2 + KOH C≡C + KMnO4 + KOH COOK-COOK +K2CO3+MnO2+KOH Hiđrocacbon
có nối ba
đầu mạch
AgNO3/NH3; t0 Kết tủa vàng nhạt
RC≡CH + Ag(NH3)2OH RC≡CAg + 2NH3 + H2O
Benzen Cl2, ánh sáng Khói trắng C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6 (khói trắng)
Đồng đẳng
của benzen
Dd KMnO4 Nhạt màu C6H5-CH3 + 3[O] C6H5-COOH + H2O
Ancol Na Sủi bọt khí không màu ROH + Na RONa + 1/2H2
Phenol Na Sủi bọt khí không màu C6H5OH + Na C6H5ONa + 1/2H2
Dd Br2 Kết tủa trắng C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr Anilin Dd Br2 Kết tủa trắng C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
Anđehit AgNO3/NH3 Kết tủa trắng RCHO + 2Ag(NH3)2OH
RCOONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O Cu(OH)2, to Kết tủa đỏ gạch RCHO+2Cu(OH)2 RCOOH+Cu2O+H2O RCOOH
Na Sủi bọt khí không màu RCOOH+Na RCOONa+1/2H2
Na2CO3 Sủi bọt khí không màu 2RCOOH + Na2CO3 2RCOONa
+ CO2 + H2O HCOOH AgNO3/NH3 Kết tủa trắng HCOOH + 2Ag(NH3)2OH
(NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH3+ H2O Cu(OH)2, to Kết tủa đỏ gạch HCOOH+Cu(OH)2 Cu2O+CO2+H2O Glyxerol
Cu(OH)2
(Kết tủa màu xanh)
Hoà tan kết tủa tạo thành dung
dịch màu xanh
CH2-OH CH2-OH HO-CH2
2CH-OH +Cu(OH)2 CH -O O-CH
CH2-OH CH2-OH HO-CH2
+ 2H2O Glucozơ
Cu(OH)2 (Kết tủa xanh)
Hoà tan kết tủa tạo thành dung dịch màu xanh lam trong suốt
Do có nhiều nhóm –OH kề nhau
AgNO3/NH3 Kết tủa trắng CH2OH-(CHOH)4-CHO + 2Ag(NH3)2OH
CH2OH(CHOH)4COONH4+2Ag+3NH3+H2O Tinh bột Dd I2 Hoá xanh (C6H10O5)n +I2 Sp màu xanh
Cu(OH)2 Hoà tan kết tủa tạo thành dung
dịch màu xanh lam trong suốt
Do có nhiều nhóm –OH kề nhau Protein HNO3 Không màu hoá vàng Protein + HNO3 Màu vàng