1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buổi 2 năm 2012

82 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM... Ta viết : y = f x 2- Mặt phẳng toạ độ Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục

Trang 1

0 2 2

0 3 2

x x

3 PT chứa ẩn ở mấu

B1: Đặt ĐK của ẩn ; Qui đồng khữ mẩu

B2: Biến đổi PT đa về dạng ax +b = 0 rồi giải

B3: Đối chiếu ĐK và trả lời nghiệm

+

x

x x

x

Trang 2

2 4 6

2 4 6

- Xem kĩ lại các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tập sau : Giải PT và BPT

Trang 3

2

0 ( Vớia≥ 0)

2- Điều kiện tồn tại : A có nghĩa khi A≥ 0

Giải: CBH của 16 là 16 =4 và - 16=-4 ; Còn CBHSH của 16 là 16 =4

Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :

Trang 4

0

x

x x

0 1

0 1 0

) 1 )(

1 (

x x

x x

Trang 5

x x

3 5

3 5

1

=

x tho¶ m·n c; x− 5 + 5 −x = 1

6 23

.

Gi¶i: a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4=

66 2

400

.

9

= +

=

+

= +

b; 5 45 − 13 52= 225 − 13 2 2 2 = 15 − 26 = − 11

c;

144

25 150

6 23

.

60

13 230 12

5 5

1 230 144

25 150

6 4

128

16

b a

b a

(Víia<0 ; b≠ 0)Gi¶i: a; a2 (a+ 1 ) 2 víi a >0

1 8

1 128

16

2 6

6

6

4

a a

2 2

− +

=

− +

x

x x

x x

x x

x x

x

(V× x<3)Thay x=0,5 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc = 1 , 2

3 5 , 0

5 5 , 0 4

Trang 6

h = + C

10 2 2

Trang 7

Bài 2: Cạnh huyền của tam giác vuông lớn hơn cạnh góc vuông là 1cm ; tổng hai cạnh

Và (AC + AB)- BC =4 Tính : AB; AC ; BC

Từ (AC + AB)- BC =4 Suy ra AB- ( BC- AC )= 4

=

2 2

2

1

BC AC

AB

AC BC

+

=

) 1 (

5

1

AC AC

AC BC

Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)

Bài3: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là 125 cm

Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền ? Giải:

Ta sử dụng ngay hình trên

Theo GT ta có :

AC AB

AC

AB

4

3 4

CH = BC -BH = 125 - 86,53 = 38,47 cm

Bài 4 : Cho tam giác vuông tại A ; Cạnh AB = 6 cm ; AC = 8 cm Các phân giác trong

và ngoài của góc B cắt đờng AC lần lợt tại M và N

Tính các đoạn thẳng AM và AN ?

A

B

H C

Trang 8

Bài giải:Theo định lí Pi Ta Go ta có : BC = AB2 +AC2 = 6 2 + 8 2 = 10 cm

Vì BM là phân giác ABC Nên ta có :

MC AM

AM BC

BC AB MC

AM BC

8

NA BC

AB NC

NA BC

AB

cmCách khác:

Xét tam giác vuông NBM ( Vì hai phân giác BM và BN vuông góc )

Ta có : AB2 =AM AN =>AN =AB2 : AM = 62 : 3 = 12 cm

áp dụng định lí Pi Ta Go cho tam giác vuông AHB ta có:

Trang 10

Ngày soạn : 15/10/2007

A- Lí thuyết cần nắm :

Các phép biến đổi căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

AB B

A =

Với B≥0; A2 ≠ B thì

B A

B A C B A

Với A≥0 ; B≥0 và A≠ BTHì :

B A

B A C B A

y x x

y x y x y

x

y x y xy xy xy x

.

) (

.

(ĐCC/m)c; Chứng minh :

Trang 11

.

4

3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2 48 5 3 75 2 12

y xy xy

x y x y

x

2 6

2 3

4 6 ) 2 3 )(

=

− +

=

− +

d, x+2 2x−4 + x−2 2x−4 Víi x≥2

=

2 4 2 2 4

2

2 4 2 2 4 2 )

2 4 2 ( ) 2 4 2

(

4 4 2 4 4 2 4 4 2 4

4

2

2 2

− +

− +

x x

x x

x x

x x

x x

25

) 0 : ( 35

25

x

x DK x

) ( 3 0

3

0 ) 3 3 (

3

0 3 3 3

3

) 3 : ( 0 3 3

9

2

tm x

tm x

x

x x

x x

x

x DK x

2 )

4

(

2 16

x x

x x

x x

Trang 12

d; 5

4

2 4

2

2

− +

5 4 2

2 4 2

2

) 4 ).(

4 (

5 ) 4 (

2 ) 4

2 2 2

2

2 2

2 2

− +

− +

=

− +

x x x

x x

x

x x x

x x

x x

x − −2 + 2+1 −

1 2

A =

1

1 1

1

1 4

4

4 1

) 2 2 )(

2

2

(

2 2 2

+

− +

x x

x

x

x x

x

x x

x

x x

b; Với x= 3 ( thoả mãn điều kiện ) nên ta thay vào A=

1 3

1 1

1

+

= +

1 2

1 1

1

=

= +

= +

x x

Bài 5 :

9 10 1 1

100 99

1

3 2

1

2

1

100 99

1 99

98

1

3 2

=

− + +

− +

+

+

Hớng dẫn học ở nhà : Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

Làm thêm bài tập 69- 70 - 73(SBT-Tr 13-14)

Trang 14

Ta có : AB2 = BH CB 50

61

122 61

25 61

25 61

25 2 2

, 0

6 , 0

6 , 0

8 ,

b; Hãy tìm Sin α ; Co s α Biết Tg α =

3 1

1 Suy ra Sin α =

3

1Cos α

c; Tơng tự cho Cotg α = 0,75 Hãy tính Sin α ; Cos α ; Tg α

- Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1( Đơn vị)

- Vẽ (A; 4 đơn vị) cắt tia oy tại B

Trang 15

VËy gãc OBA lµ gãc α cÇn dùng

c; C¸ch dùng : - Dùng gãc vu«ng xOy - Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1§vÞ - Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB= 1 §vÞ Nèi AB Ta cã gãc OAB lµ gãc cÇn dùng C/M : Trong tam gi¸c OAB cã : tgOAB = = 1 OA OB O B C¸c c©u b; d; cã c¸ch lµm hoµn toµn t¬ng tù nh c©u a; c; C¸c em sÏ tù lµm

Bµi 3: C¸c biÓu thøc sau ®©y cã gi¸ trÞ ©m hay d¬ng : a; Sinx - 1 b; 1 - Cosx c; Tgx - Cotgx d; Sinx - Cosx Gi¶i V× Sinx = §èi : HuyÒn ; Cosx = KÒ : HuyÒn Nªn Sinx <1 Cosx <1 Suy ra : Sinx - 1 <0 Vµ 1 - Cosx >0 V× Sin 45 0 = Cos 450 vµ khi x t¨ng th× Sinx ; Tgx T¨ng dÇn Cßn Cosx ; Cotgx gi¶m dÇn + NÕu x>450 th× sinx >cosx Nªn Sinx - cosx >0 ; Tgx - cotgx >0 + NÕu x <450 th× Sinx < Cosx Nªn Sinx - cosx <0 ; Tgx - cotgx <0 Bµi 4: TÝnh c¸c gãc cña  ABC BiÕt AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm Gi¶i V× AB2 + AC2 = 32 +42 =25 BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy  ABC vu«ng t¹i A A

Suy ra <A = 900 3 4

Sin B = AC/ BC = 4 / 5 = 0,8 Suy ra <B = 530 7' <C= 900 - 5307' = 36053'

B C Bµi 5: Cho h×nh vÏ : A

15

A O B X

A A

0=

9 6,4 3,6

Trang 16

Hãy tính CN ; < ABN ; < CAN ; AD ; BC

Trong  vuông ANC có : CosA = AN/ AC = 3,6 / 6,4 Suy ra góc CAN = 560

Trong  vuông AND có:

Cos A = AN/ AD suy ra AD = AN / CosA = 3,6/ Cos340 =

6,4 cm Trong  vuông ABN có :

SinB = AN/AB = 3,6/9 Suy ra góc B = 240

BN = AB CosB = 9 Cos240 = 8,2 cm

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tập sau đây :

Bài 1: Cho  ABC đều ; cạnh AB =5 cm D thuộc tia CB Sao cho góc ADC = 400 Hãy tính :

a; Đoạn thẳng AD

A

H

B C

Trang 17

3

3 3

3 3 3

=

=

b b

a b a

b a ab

25 2 30 18 10

2

=

− +

− +

5

2 2

5 , 13 75

a a a

a a

a a a

a

a a a

a a a

a a a a

2 3 2

3 3

5

3

2

3 100 5

2 ) 2 (

27 3 25

=

− +

=

c;

b a

b a b

Trang 18

b a

ab b

a

b ab a b

a

b a b a

b ab a b a b

a

b a b

a

+

= +

− +

=

− +

+ +

− +

=

2 )

(

) )(

(

) )(

( ) (

3 ( 2

3 2

+ = vế phải ( Đẳng thức đợc c/m )

b; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A= x2 +x 3 + 1

Theo câu a ta có : X2 +x 3 + 1 =(x+

4

1 ) 2

2

3 0

x x

x

+ + +

2 2 1

x x

x

+ + +

2 2 1

5 2 2

2 2

1

+

− +

x x

x

=

2

3 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2 )(

2 (

6 3

) 2 )(

2 (

5 2 ) 2 ( 2 ) 2 )(

1 (

+

=

− +

=

− +

=

− +

− +

+ +

x

x x

x

x x x

x

x x

x x

x x

x x

x

Trang 19

2 2 3

4

; 0

x x

x x

TXD

x

x x

) 1 2 ( 3 2 1 2

) 1 2 ( 3 2 2 2 3

2 2 3 3

+

= +

= +

1 2

15 25

25x− − x− = + x− (ĐK : x≥ 0 )

37 1 36 6

1

6 1 ) 5 , 1

1

5

1 2

3 6 1 3 2

15 )

1

(

25

= +

x

x x

x

x x

5

6 5

2 5 )

5 3

2 5

x

Vì VT Không âm ; còn VP <0 Vậy PT đã cho vô nghiệm

c; (5 x − 2 )( x+ 1 ) = 5x+ 4 (ĐK: x≥ 0 )

) ( 4 2

6

3

4 5 2 2 5

5

tm x

x x

x x

Trang 20

9 1

Bài 6 : Rút gọn biểu thức :

a a a

a

a a a

a a a

11 7

125 3 27

7 125

=

− +

b; 3 2 (a− 1 ) 3 +3 8 (a− 1 ) 3 − 23 (a− 1 ) 3 − 3 27 ( 1 −a) 3

Hớng dẫn Học sinh giải

KQuả = a(3+3 2 ) − ( 3 + 3 2 )

H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm các bài tập sau đây :

Bài 1 : Cho biểu thức

P= ( )

1

2 2

1 (

: )

1 1

a a

Trang 22

Bài 2: a; Cho Cos α = 5/12 Tính Sin α ; Tg α ; Cotg α ?

Ta có Sin2α + Cos2α =1 => Sin2α = 1- (5/12)2 = 144/169

Sin α = 12/13

Tg α = Sin α /Cos α =

5

12 12 / 5

13 /

Cotg α =Tgα

1 = 12

5 b; Cho Tg α =2 Tính sin α ; Cos α ; Cotg α ?

α

α

Cos Sin

Cos

Sin

2

Vậy sin α = 2 cos α =

5

5 2

GV hớng dẫn HS giải qua 2 bớc : Cách dựng và chứng minh

Bài 4: Cho  ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm A

a; C/m  ABC vuông ở A

Tính ∠B ; ∠C ; đờng cao AH của  ABC

b; Tìm tập hợp điểm M sao cho S ABC = S BMC

B 4 9 CH

Trang 23

Giải : B C

H a; Ta có AB2 +AC2 = 62 +4,52 =56,25 =7,52 = BC2 Vậy  ABC vuông ở A ( Theo định lí đảo định lí Pi Ta Go)

 vuông AHB có : AH = AB Sin B = 4,5.Sin530 = 3,6 cm

b; Ta có :  ABC và  MBC chung đáy BC vậy để diện tích chúng = nhau thì độ dài hai đờng cao phải bằng nhau Tức là khoảng cách từ A đến BC cũng bằng M đến BC Suy

ra M cách BC một khoảng =AH = 3,6 cm

Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm

Bài 4 : Cho  ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ; AC = 8 cm

a; Tính BC ; ∠B ; ∠C

b; Phân giác của góc A cắt BC tại D

c; Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC Tứ giác AEDF là hình gì ?

Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ?

10 6

= +

= +

=

= +

= +

=

AB AC

BC AB

BD

BC

BD BD CD

BD AB

AC

AB DC

8 = cm

c; Ta có tứ giác AEDF là HCN ( Có ba góc vuông ở A; E ;F )

Lại có AD là phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông

Xét tam giác BED có :

ED = BD SinB =

35

32 53 7

Diện tích của AEDF = ED2 = (

1225

1024 )

Trang 24

- Xem lĩ lại các bài tập đã chữa ở lớp

A = ( B≠ 0 )

Các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

AB B

A = 2 =

Trang 25

Trôc c¨n thøc ë mÉu:

Víi B>0 th×

B

B A B

A

=

Víi B≥0; A2 ≠ B th×

B A

B A C B A

Víi A≥0 ; B≥0 vµ A≠ BTH× :

B A

B A C B A

x

C = 3x-5 +

1 2

2

0 6 2

x

x x

x

cã nghÜa khi

5

2 3

5

2 0

3

0 5 2

x x

x

C = 3x-5 +

1 2

Trang 26

c; 39 6 3

6

12 3

12 3

5 15 3

18 36

1 3

) 1 3 ( 4 3

9

) 3 3

( 5 3

4

) 3 2

( 3 1 3

4 3

3

5 3

a

ab b

a; Tìm điều kiện của a;b để A có nghĩa

b; Khi A có nghĩa chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

a

conghia ab

conghia b

a

0

; 0 0

a b a

b a b

a

b ab a

ab

b a ab b

a

ab b

ab

a

2

) (

2 )

( 4

Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của a ( với a>0 ; b>0 ; a≠b)

Bài 4: Cho biểu thức :

7 14

2

neu

neux x

Bài 5: Cho A =

1 2

2 6

x x

Trang 27

Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên ?

Giải: Ta có : A =

1 2

2 6

1 3 1 2

1 ) 1 2 ( 3

− +

x

Để A nguyên thì

1 2

1

x nguyên nên 2 x− 1 là ớc của 1 Vậy 2 x− 1 = 1 suy ra x= 1

Hoặc 2 x− 1=-1 suy ra x = 0

C - H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Rèn luyện thêm các bài tập trắc nghiệm ở SGK và SBT

3

1 3 ( : ) 9

9

x x

x x

a; Tìm điều kiện của x để C có nghĩa ; Rồi rút gọn C

GV chữa bài ; lu ý nhắc nhỡ các sai lầm thờng gặp của các em

4 1

3

) 1 3 ( 4 1

Chứng minh P<0 với mọi 0 <x <1

Giải:

P = (

1

2 : ) 1

1

3

+ +

+

x x

1 ).

1

( − x+ = x

x

Vì 0 <x <1 nên x-1 <0 Vậy P <0 với mọi 0 <x <1(Điều cần c/m)

Bài 3: Giải phơng trình sau:

Trang 28

2x+ 1 + 3 − 2x = 2

ĐK:

2

3 2

2 3

2

1 0

1 2 0 ) 2 3

x x

Bài 3 : Cho  ABC vuông ở A ; Đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH ;

CH có độ dài lần lợt là 4 cm ; 9 cm Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và

Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM Vậy M là trung điểm của BH ; Hoàn toàn tơng tự

ta cũng c/m đợc rằng N là trung điểm của HC

c; Tứ giác DENM là hình thang vuông vì DM ; EN cùng vuông góc DE

SDENM = 1/2(DM +EN ).DE ( Mà DM = 1/2 BH = 1/2 4= 2 cm ; EN = 1/2 HC = 4,5 cm) = 1/2 (2+ 4,5 ).6 = 19,5 cm2

Trang 29

Ngày soạn : 14/11/2007

Buổi 9 : Ôn tập hàm số - Hàm số bậc nhất

1- Khái niệm hàm số :

Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến số

Ta viết : y = f (x)

2- Mặt phẳng toạ độ

Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục số ta có hệ trục Oxy

Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

3- Đồ thị hàm số

Cho hàm số y = f(x)

Mỗi cặp (x;f(x) ) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)

Trang 30

f( 2) = 4 2- 1 ; f(a) = 4a -1; f(a-b) = 4(a-b) -1

b; Ta có f(a) = 4a -1

f (-a) = -4a - 1

Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1  8a = 0  a=0

f(a) ≠ f(-a) suy ra 4a-1 ≠-4a-1 a≠0

Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai

1

; 4

1

; 0

; 4 1

; 5

3

; 5

1

; 2

; 0 Cho hàm số từ X⇒Y Xác định bởi công thức y = 4x+1

Hãy lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y ?

Bài 4 ; a; Hãy biểu diễn các điểm A(1;2) ; B (-2;1) ; C(2;1)

b; Tính chu vi và diện tích  ABC

Trang 31

Vậy chu vi  ABC = 3,2+ 1,4 +4 =8,6

Diện tích  ABC =.1.4 /2= 2

Bài 5:Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó đồng

biến hay nghịch biến ?

e; Có hoành độ và tung độ bằng nhau

f; Có hoành độ và tung độ đối nhau

Y x=2

5 y =4 Y=x 2

O

2 x

Trang 32

a; Các điểm có tung đọ bằng 5 là tất cả các

điểm thuộc đờng thẳng y =5

b; Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất cả các điểm

thuộc đờng thẳng x =2

c; Các điểm nằm trên trục ox có tung độ bằng 0

d; Các điểm nằm trên trục tung oy có hoành độ

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Nắm chắc khái niệm hàm số ; hàm số bậc nhất và tính chất của hàm số bậc nhất

Ngày soạn : 22/11/2007

Buổi 10: Sự xác định của đờng tròn-Tính chất đối xứng -

Đờng kính và dây của đờng tròn

A- Lí thuyết cần nắm :

1- sự xác định của đờng tròn :

- Biết tâm và bán kính của đờng tròn

- Biết đờng kính Xác định đợc một đờng tròn duy nhất

- Qua 3 điểm không thẳng hàng

2-Tính chất đối xứng :

+Đờng tròn chỉ có 1 tâm đối xứng duy nhất chính là tâm 0 của đờng tròn

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng ; Mỗi đờng kính là một trục đối xứng

3 - Đờng kính và dây của đờng tròn

Định lí 1:Trong đờng tròn - đờng kính là dây lớn nhất

Định lí 2:Đờng kính AB vuông góc với dây CD tại I => IC =ID

Định lí 3: AB là đờng kính

CD không phải là đờng kính => AB vuông góc với CD

AB cắt CD tại trung điểm I của CD

Trang 33

a; Chứng minh rằng CD vuông góc với AB ; BE vuông góc với AC

b; Gọi K là giao điểm của BE và CD C/m rằng AK vuông góc với BC

Giải:

GV hớng dẫn : Để c/m CD vuông góc với AB ta có thể c/m  BDC vuông ở D

Em hãy nêu các cách c/m một tam giác là  vuông ?

Với bài này ta sữ dụng cách nào ?

( Trung tuyến bằng nữa cạnh huyền )

Giải: a; Nối OD;OE

Ta có DO là trung tuyến của  BCD (Vì OB =OC =R)

Mà OD = OC = OB = R = BC/2 =>  BCD vuông ở C

=> CD vuông góc AB

Hoàn toàn tơng tự  BEC vuông ở E => BE vuông góc với AC

b; Do BE vuông góc với AC

CD vuông góc với AB Suy ra K là trực tâm của  ABC

=> AK cũng là đờng cao =>AK vuông góc với BC

Bài tập 2: Cho  ABC cân tại A ; Nội tiếp Đờng tròn (0) ; Đờng cao AH cắt Đờng tròn

a; Vì tâm O là giao điểm của 3 đờng trung trực của  ABC

Mà  ABC cân ở A nên đờng cao AH cũng chính là

trung trực => O thuộc AH

=> AD là dây qua tâm => AD là đờng kính

b; Nối DC; OC

Ta có CO là trung tuyến mà CO = AD/2 = R

Suy ra  ACD vuông ở C nên góc ACD = 900

Bài tâp 3: ( Vận dụng kết quả bài 2)

Cho  ABC cân ở A ; BC = 12 cm ; Dờng cao AH = 4 cm Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp  ABC

B C

D

Trang 34

Bài tập 4 :

Cho tứ giác ABCD có ∠B = ∠D=900

a; Chứng minh rằng 4 điểm A;B ; C; D cùng thuộc một đờng tròn

b; So sánh độ dài AC; BD Nếu AC =BD thì ABCD là hình gì ?

Giải:

a; Lấy O là trung điểm AC Ta có  ADC vuông có OD:

Là trung tuyến Nên: OD = AC/2 = OA = OC (1)

BO là trung tuyến của  vuông ABC

Nên OB = AC/2 = OA = OC (2)

Từ (1)và (2) suy ra 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc

đờng tròn tâm O đờng kính AC

b; Ta có AC là đờng kính (0)

BD là dây của đờng tròn nên : AC ≥ BD

Khi AC=BD thì suy ra BD là đờng kính

Nh vậy AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mổi đờng

Giải:b; Kẽ OI vuông góc với CD => IC = ID

Lại có OM = ON (vì OA =OB =R ; AM= BN )

Do đó OI là đờng trung bình của hình thang

CMND => OI //MC //DN

Mà OI vuông góc với CD suy ra MC vuông góc

CD và ND vuông góc CD

Câu a; Ta giải hoàn toàn tơng tự nh câu b ;

Bài 6: Cho đờng tròn(0;R ) Điểm M nằm

trong đờng tròn

a; Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M làm trung điểm

b; Tính độ dài AB ở câu a biết rằng R = 5cm ; OM =1,4 cm

GV yêu cầu HS vẽ hình và giải ; GV kiểm tra đánh giá kết quả

C- H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Trình bày lời giải đầy đủ Bài tập 5a; bài tập 3 ( đã hớng dẫn )

A M 0 N B

C I D

Trang 35

Ngày soạn : 24/11/2007

Buổi 11: Ôn tập về đồ thị hàm số - Hai đờng thẳng song song ;

Lấy 2 điểm bất kì thuộc đồ thị rồi ta vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm đó

VD : A(0 ; b) và B (-b/a ; 0 ) Đờng thẳng AB chính là đồ thị cần vẽ

2- Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thảng

Cho hai đờng thẳng y = ax +b (d ) và y = a'x+ b'(d')

+d// d'  a = a' ; b≠b'

+ d trùng d'  a= a' ; b = b'

+ d cát d'  a ≠a'

3- Hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax+b

a- là hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b

b- là tung độ gốc

∝ là góc tạo bởi đờng thẳng y =ax+b và trục Ox

+Nếu a>0 thì ∝ là góc nhọn và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn ( nhng ∝ vẫn là góc nhọn )

+ Nếu a <0 thì ∝ là góc tù và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn (nhng ∝ vẫn là góc tù )

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho hai hàm số y = 3x +7 và y = x +3

a; Hãy vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một trục toạ độ

3

I 1 -3

-7/3 -2 0

Trang 36

b; Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên ?

a; Xác định hàm số biết đồ thị hàm số trên song song với đờng thẳng y = -2x +3

và đi qua điểm A(-3;2)

b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị trên với trục tung và trục hoành ; Tính độ dài MN ?c; Tính độ lớn của góc tạo bởi đồ thị trên với trục 0x ?

Giải:

a; Vì đồ thị y = ax+ b song song với đờng thẳng y= -2x +3 => a =-2

Mặt khác đồ thị của nó lại đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay a =-2 ; x=-3 ;y =2 vào phơng trình ta có : 2 = -2 (-3) +b => b = -4

Trang 37

Và y= (2m +1)x +2k-3

Tìm điều kiện của m và k để đồ thị 2 hàm số là:

a; Hai đờng thẳng cắt nhau

b; Hai đờng thẳng song song

c; Hai đờng thẳng trùng nhau

Giải: Vì hai hàm số đã cho là hàm bậc nhất nên m≠-1/2 (*)

a; Để hai đờng thẳng cắt nhau thì a ≠a'

suy ra : 2 ≠ 2m +1 => m≠1/2

Vậy m ≠ -1/2 và m≠1/2 Thì hai đờng thẳng cắt nhau

b; Để hai đờng thẳng song song thì a = a' ; b ≠b' suy ra 2 = 2m +1

=> m = 1/2 và 3k ≠2k -3 => k ≠-3

Vậy hai đờng thẳng song song khi m =1/2 và k ≠-3

c; Hai đờng thẳng trùng nhau khi a =a' và b = b'

suy ra : 2 = 2m +1 => m =1/2

3k = 2k -3 => k =-3

Vậy với m=1/2 và k =-3 Thì hai đờng thẳng trùng nhau

Bài 4 : Cho các đờng thẳng :

Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)

Để 3 đờng thẳng đồng qui thì d1 phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt

Trang 38

- Xem kĩ các dạng bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tâp 26-27-28 (Trg SBT )

Bài 5: Cho các đờng thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m≠0

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giá trị nào của m thì d1 //d2

b; thì d1 cắt d2 tìm toạ độ giao điểm Khi m=2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng d1 luôn đi qua A cố định ; d2 di qua điểm cố

định B Tính BA ?

Ngày soạn : 3/12/2007

Buổi 12: Ôn tập về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm

đến dây ; Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

A- Kiến thức cần nhớ :

1- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây :

Định lí 1: Trong 1 đờng tròn :

a; Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b; Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Định lí 2: Trong hai dây của đờng tròn:

a; Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b; Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

2- Các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn :

Gọi OH =d

a; a cắt (0)  2 điểm chung  d<R

b; a tiếp xúc (0)  1 điểm chung  d = R

c; a không giao (0)  không có điểm chung  d >R

3- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Dh1: Đờng thẳng a và (0) chỉ có một điểm chung

Dh2: OH vuông góc a

Trang 39

OH = R Suy ra a là tiếp tuyến của đờng tròn

Bài 1:

Cho đờng tròn tâm 0 và điểm I nằm trong (0)

C / m rằng dây AB vuông góc với OI tại I ngắn hơn mọi dây khác đi qua I

Giải:

GV hớng dẫn : Vẽ dây CD bất kì qua I (Khác dây AB )

ta c/m AB <CD

Muốn so sánh hai dây ta so sánh điều gì ?

( Ta so sánh hai khoảng cách từ tâm đến 2 dây ; Dùng tính

chất trong tam giác vuông thì cạnh huyền là cạnh lớn nhất )

Bài 2:

Cho (0) ; hai dây AB , CD bằng nhau và cắt nhau tại điểm I nằm bên trong đờng tròn C/m rằng :

a; IO là tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi hai dây AB; CD

b; Điểm I chia AB ; CD thành các đoạn thẳng bằng nhau đôi một

Giải:

a; GV hớng dẫn : Để c/m IO là tia phân giác ta cần c/m điều gì ?

( C/m góc I1 = góc I2 )

Để c/m 2 góc bằng nhau ta làm nh thế nào ?

( C/m 2 tam giác bằng nhau )

Vậy ta c/m hai tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

( C/m hai  OKI =  OHI )

b; Ta chỉ cần c/m IC =IB từ đó sẽ suy ra IA = ID

OH vuông góc với AB =>OA = OB =AB/2

OK vuông góc với CD => OC =OD = CD /2

Mà AB= CD

Nên suy ra CK = BH ; Lại có IK = IH

Do đó : CI = BI

DI = AI

Bài 3: Cho điểm A cách đờng thẳng xy là 12 cm Vẽ đờng tròn (A; 13 cm)

a; C /m rằng Đtròn (A) có hai giao điểm với đờng thẳng xy

b; Gọi hai giao điểm nói trên là B và C Tính độ dài BC ?

B

A O D

H

K

C I

B

Trang 40

=> d < R vậy đờng thẳng xy cắt (0) tại hai điểm

b; C/m rằng đờng thẳng AD tiếp xúc với đờng tròn đờng kính là BC ?

Giải: Yêu cầu HS vẽ hình

Ta sẽ tính AD nh thế nào ?

Để biết AD ta có thể tính đợc đoạn nào ? ( Hạ BH vuông góc CD )

a; Hạ BH vuông góc với CD ; Ta có ABHD là hình chữ

Vậy AD là tiếp tuyến của (0)

Bài 5: Cho  ABC cân ở A ; các đờng cao AD và BE cắt nhau ở H Vẽ đờng tròn (0)

đờng kính AH C/m rằng :

a; Điểm E nằm trên đờng tròn (0)

b; C/m DE là tiếp tuyến của đờng tròn (0)

Giải: a;Xét  vuông AEH có OE là trung tuyến

ứng với cạnh huyền BC => EO = AH/2 = R

=> E thuộc (0)

b;  HOE cân =>∠E1 = ∠H1

mà ∠ H1 =∠ H2

=> ∠ E1 = ∠H2(1)

Do  ABC cân => đờng cao AD cũng

là đờng trung tuyến => BD =DC

Ngày đăng: 30/10/2014, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w