1
2
6) e sin x cos xdx 7) x sin xdx 8) cos(ln x)dx 9) xe dx 10) ln(x 1 x )dx
π
π
π
4
4
π
+
π
x 3
(1 e )
+
1
ln xdx
x
2 sin x 0
27) (e cos x) cos xdx
π
+
a
0
28) x∫ a −x dx (a >0) a 2 3
0
x
< <
−
+
2
1
4
π
−
6
3
1 x
+
2
sin(x ) sin(x )
−
−
2
2
3
51) x cos x sin x.dx 52) (cos x sin x sin x cos x)dx 53) x 1 x x 2 dx
Trang 2a 2 3 a a
6
dx
π
π
+
+
2 4
x 3
x
π
+
+
∫
2
0
4
sin x cos x 71)∫ 2dx− 2;
x.ln x.ln(ln x)
−
∫(x 1)e dx2 x
x
1 3
2011 0
74) (1 3x) dx;
π
−
+
0
2
π
π π
∈
88) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị (P): y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến của (P) kẻ từ ñiểm 3
A( ; 3)
2
89) Chứng minh
2n
90) Cho
2
0
I(x)=∫t t−x dt, giải phương trình I(x)=0