Nhỏ từ đến dư dd NH3vào dung dịch AlCl3 b.. Nhỏ từ đến dư dd NH3vào dung dịch ZnCl2 c.. Nhỏ từ đến dư dd NaOH vào dung dịch AlCl3 g.. Nhỏ từ đến dư dd NaOH vào dung dịch ZnCl2 h.. Cho mi
Trang 1GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hóa học 11
CHƯƠNG II – NITƠ & PHOTPHO
DẠNG 1 – VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a N21 NH32 NO 3 NO24 HNO35KNO36KNO2
b NH31HCl2NH4Cl3 NH34Al(OH)3 5AlPO4
c NH4NO21N22 NH33(NH4)2SO4 4 NH35 (NH4)3PO46NH3
d Khí A+H O 2 dd A+HClB +NaOH Khí A +HNO 3 Cto D + H2O (A là hợp chất của nitơ)
e. HNO3 1KNO3 2 O2 3 HNO3 4 NO 5 NO2 6 NaNO3
f NH4NO3 1 NH3 2 NO 3 NO2 4 HNO3 5 Cu(NO3)2 6 Cu(OH)2 7CuCl2
g (NH4)2SO4 1 NH3 2 NO 3 NO2 4 HNO3 5 NaNO3 6NaNO2
h NO2 1 HNO32 Cu(NO3)23 Cu(OH)24 Cu(NO3)25 CuO6Cu 7CuCl2
i. Photpho + Ca, to
(1) B + HCl2
( ) C 2
3
+ O , to ( ) P2O54H3PO45NaH2PO46Na2HPO47Na3PO4
Câu 2: Viết phương trình phân tử (ghi rõ điều kiện nếu có) và phương trình ion thu gọn (nếu có) cho các phản ứng sau a) NH4NO3+ Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2+ KOH c) NaNO3 + HCl d) FeCl3 + KOH e) Ag + HNO3(đ, to)
f) Zn + HNO3(l) g) Al + HNO3(đ, to) h) FeO + HNO3(l) i) CaCO3+ HNO3 j) MgO + HNO3(đ)
DẠNG 2 – GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG VÀ CHỨNG MINH TÍNH CHẤT
Câu 1: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau
a Nhỏ từ đến dư dd NH3vào dung dịch AlCl3
b Nhỏ từ đến dư dd NH3vào dung dịch ZnCl2
c. Nhỏ từ đến dư dd NH3vào dung dịch FeCl2
d Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch Ca(OH)2
e. Cho một lượng lưu huỳnh vào dung dịch HNO3đặc, nóng, dư
f. Nhỏ từ đến dư dd NaOH vào dung dịch AlCl3
g Nhỏ từ đến dư dd NaOH vào dung dịch ZnCl2
h Cho miếng nhôm vào dung dịch HNO3loãng dư thấy không có khí thoát ra, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến
dư vào thấy có khí thoát ra Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng xảy ra nếu có
i. Cho dung dịch NH3vào miệng ống nghiệm đựng dung dịch HCl đặc
Câu 2: Giải thích và chứng minh các tính chất sau đây
a N2vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
b NH3có tính khử và có tính bazơ yếu
c. HNO3có tính axit và có tính oxi hóa mạnh
d P vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
e. H3PO4có tính axit
f. Dung dịch HNO3để lâu ngày thì có màu vàng
DẠNG 3 – BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Câu 1: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học
a. NaNO3, (NH4)2SO4, Na2CO3, Na3PO4 b. KNO3, NH4Cl, Na2SO4, Na3PO4
c. NH4Cl ,(NH4)2SO4,(NH4)2CO3,NH4NO3 d. KNO3, HNO3,K2SO4, H2SO4, KCl , HCl
e. NH3, (NH4)2SO4, NH4Cl ,Na2SO4 f. (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl
g. Na2SO4, NaNO3, Na2SO3, Na3PO4 h. N2,O2, NH3,Cl2và CO2
Câu 1: Trộn 3,36 lit khí H2(đktc) với một lượng dư khí N2thu được 1,5 gam NH3 Tính hiệu suất phản ứng?
Câu 2: Trộn 2,24 lít N2và 8,96 lít H2thu được 1,2g NH3.Tính H của phản ứng, biết V các khí ở đktc
Câu 3: Cần lấy bao nhiêu lít N2và H2ở đktc để điều chế được 8,96 lít NH3, biết H = 35% V các khí đo trong cùng đk t0, p
Câu 4: Trộn 6,72 lít N2(đktc) và 8,96 lít H2(đktc) Tính khối lượng khí NH3tạo thành biết hiệu suất của quá trình là 25%
Câu 5: Cho 4,48 lit khí NH3vào lọ chứa 8,96 lit khí clo Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp khí thu được?
Câu 6: Cho dung dịch NaOH dư vào 200 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
Câu 7: Trộn 250 ml dung dịch NH4NO30,2M với 250 ml dung dịch KOH bM (vừa đủ), đun nóng.Tính thể tích khí thu được ở đktc và tính b ?
Câu 1: Cho 12g hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với HNO3đặc, nguội thu được 4,48 lít khí (đktc) Xác định % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp?
Trang 2GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hóa học 11
Câu 2: Hòa tan 11,22 g hỗn hợp Al và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và 1,344 lít khí NO (đktc).Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và tính thể tích dung dịch HNO32M đã dùng
Câu 3: Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO32M thì thu được 8,96 lít khí NO thoát ra (đkc)
a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp.
b) Tính thể tích dung dịch HNO3đã dùng Biết lượng axit dùng dư 25% so với lượng cần thiết
Câu 4: Cho 3,72g hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3thu được 1,12 lit khí N2O (đktc) và dd X
a) Tính % m của hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dd NaOH 1M cần cho vào dd X để làm kết tủa toàn bộ muối có trong dd X?
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 15 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu trong dd HNO3loãng vừa đủ thấy thoát ra 6,72 lít khí (ở đktc) không màu hoá nâu khi tiếp xúc với không khí và dd A Cô cạn dd A thu được hỗn hợp muối khan Y
a) Tính thể tích dung dịch HNO31M đã dùng
b) Tính khối lượng chất rắn và thể tích các khí (điều kiện tiêu chuẩn) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn Y.
Câu 6: Chia a gam hỗn hợp Al, Mg làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: tác dụng với HNO3đặc, nguội dư thu được 0,336 lít khí (đktc)
- Phần 2: tác dụng với HNO3loãng dư thu được 0,336 lít NO (đktc)
Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 7: Hòa tan 1,52 g hỗn hợp rắn gồm sắt và magie oxit vào 200 ml đungịch HNO31M thì thu được 0,448lit một khí không màu hóa nâu trong không khí
a.Tìm % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp rắn?
b.Tìm nồng độ của dung dịch muối và dung dịch HNO3sau phản ứng (coi thể tích đ sau phản ứng không thay đổi)
Câu 8: Cho 30g hỗn hợp gồm Cu và CuO tác dụng với dd HNO31M lấy dư thu được 6,72lít NO (đktc) Tính % m của hỗn hợp ban đầu
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hh gồm CaO và CaCO3vào dung dịch HNO3dư 25% thu được dd A và khí B có thể tích là 2,24 lit (đktc) Cũng cho hh trên tác dụng vừa đủ với 200 dung dịch HCl 2M Tính m và Tính thể tích dd HNO30,5M cần dùng?
Câu 10: Cho 7,36g Cu tan hết trong 170ml dd HNO3vừa đủ thu được 2,464 lít hỗn hợp khí NO, NO2(đktc).Tính % theoV của mỗi khí và tính CMcủa HNO3đã dùng?
Câu 11: Cho a gam bột nhôm tác dụng vừa đủ với dd HNO3loãng thu được dd A chỉ chức một muối duy nhất và 17,92 lit (đktc) hh khí NO, N2có tỉ khối so với H2là 14,25 Tính a?
Câu 12: Hoà tan 1,6g kim loại R bằng dung dịch HNO3vừa đủ để thu được dd chứa 1 chất tan duy nhất và 0,02 mol NO2, 0,01mol NO Xác định tên của R
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 32 g kim loại M trong dd HNO3dư thu được hỗn hợp Y gồm NO2và NO có thể tích 8,96 lít khí (đktc), biết tỉ khối của hỗn hợp Y so với hiđro là 17 Xác định tên của M
DẠNG 6 – BÀI TOÁN NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT
Câu 1: Đun nóng hoàn toàn 59,6 g hỗn hợp Al(NO3)3, NaNO3thì thu được 19,04 lít khí (đktc)
a Tính %m của hỗn hợp ban đầu
b Tính % theo V của mỗi khí
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn m g hỗn hợp gồm Al(NO3)3và NaNO3thu được 1,89g chất rắn và 1,564 lít khí (đktc)
a Tính m
b Tính tỉ khối của khí sinh ra đối với không khí.
Câu 3: Nung nóng hoàn toàn 130,8 g hỗn hỗn hợp Fe(NO3)3và AgNO3thu được 40,32 lít hỗn hợp khí (đktc)
a Tính %m của hỗn hợp ban đầu
b Cho khí sinh ra vào 100 ml H2O Tính nồng độ mol của chất tạo thành
Câu 4: Nung nóng 16,24 gam Cu(NO3)2sau một thời gian thấy còn lại 9,76 gam chất rắn
a Tính khối lượng muối đã bị phân hủy
b Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 5: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X Hấp thụ hoàn toàn hh X vào nước được 300 ml dd Y Viết các phương trình và tính pH của Y
DẠNG 7 – BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI PHOTPHO
Câu 1: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO40,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất nào và nồng độ bao nhiêu?
Câu 2: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô cạn dung dịch thu được Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
Câu 3: Cho 100 cm3dung dịch H3PO41,0M vào 200 cm3dung dịch KOH 1M thì thu được muối gì ? bao nhiêu mol ?
Câu 4: Cần dùng bao nhiêu gam NaOH để tác dụng với H3PO4thu được 12g NaH2PO4và 4,26g Na3PO4?
Câu 5: Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác dụng với 50,0ml dung dịch
H3PO40,50M ?
Câu 6: Cho 50,00 ml dung dịch H3PO40,50M vào dung dịch KOH
a) Nếu muốn thu được muối trung hòa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?
b) Nếu cho H3PO4trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì có nồng độ mol/lít là bao nhiêu? (Thể tích dung dịch thu được là 100 ml)