hệ thức nào không ñúng: A.. Trên nửa mặt phẳng có chứa nửa ñường tròn, kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB.. Qua ñiểm M thuộc nửa ñường tròn M khác A và B, kẻ tiếp tuyến với nửa ñường
Trang 1http://viengach.wordpress.com
PHÒNG GIÁO DỤC
PHÙ CÁT
ðỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2010-2011 Môn : Toán - LỚP: 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát ñề) Ngày thi: 21.12.2010
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 ñiểm)
Hãy ghi ra chữ cái ñứng trước kết quả ñúng:
16
3 − 2 bằng:
Câu 3: (0,5 ñiểm) Biểu thức 3x + 2 xác ñịnh khi:
A x 2
3
3
3
3
≥ −
Câu 4: (0,5 ñiểm) Biết 1 x − = 2 thì ( )2
x 1− bằng:
x 2y 4
Câu 6: (1.0 ñ) Cho hình vẽ bên:
a) h bằng:
b) c bằng:
Câu 7: (0.5 ñ) Giá trị của biểu thức: sin 42o – cos 48o bằng:
Câu 8: (0.5 ñ) Cho hình vẽ bên hệ thức nào không ñúng:
A cotgβ = tgα B sin2α+ cos2α = 1
C sinα = cos(90o-α) D cosβ = sin(90o–α)
Câu 9: (0.5 ñ) Cho biết cos α= 3
2 , giá trị của sin α bằng:
3 2
C 1
2 3
II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 ñiểm)
Bài 1: (1,5 ñiểm) Cho hàm số bậc nhất y = (k + 1)x + k (k≠-1)
a) Với giá trị nào của k thì hàm số ñồng biến trên R
b) Với giá trị nào của k thì ñồ thị của hàm số ñi qua ñiểm A(-3; 3)
c) Với giá trị nào của k thì ñồ thị của hàm số song song với ñường thẳng y = –3x+2
Bài 2: (1,0 ñiểm) Tính 2− 3− 2+ 3
Bài 3: (2,5 ñiểm) Cho nửa ñường tròn tâm O ñường kính AB Trên nửa mặt phẳng có chứa nửa ñường tròn,
kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB Qua ñiểm M thuộc nửa ñường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa ñường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ tự ở C và D CMR:
a) AC + BD = CD
b) AB là tiếp tuyến của ñường tròn ñường kính CD
-// -
c h
8 4
β ββ β
α