1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu dong nghĩa.

20 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi nhớ SGK/114 II- Cỏc loại từ đồng nghĩa Vớ dụ SGk/114 Nhận xột 1:trỏi, quả nghĩa hoàn toàn giống nhau khụng phõn biệt nhau về sắc thỏi ý nghĩa.. Nhận xột 2 :Giống nhau về nghĩa khỏc n

Trang 1

KIỂM TRA MIỆNG

Câu 1: Nêu các lỗi thường gặp về quan hệ từ ?

Câu 2: Hãy tìm và sửa những quan hệ từ dùng sai trong những câu sau:

-Từ xưa đến nay nhân dân ta thường coi trọng về giáo dục và đạo lí làm người cho con cháu.

- Trời mưa to và tôi vẫn tới trường.

-Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

-Nếu tôi cố gắng học tập tôi sẽ giỏi.

Câu 3: Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa ?

Trang 3

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- Thế nào là từ đồng nghĩa

Vớ dụ 1: bản dịch thơ “Xa ngắm thỏc Nỳi Lư” (SGK/110)

Trang 4

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

1.Ví dụ 1 – Bản dịch thơ “

Xa ngắm thác núi Lư”

Nắng rọi Hương Lô khói

tía bay,

Xa trông dòng thác trước

sông này.

Nước bay thẳng xuống ba

nghìn thước,

Tưởng dải ngân hà tuột

khỏi mây.

4

Trang 5

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- Thế nào là từ đồng nghĩa

Vớ dụ 1: bản dịch thơ “Xa ngắm thỏc Nỳi Lư (SGK/110)

Nhận xột: Rọi = chiếu =soi =tỏ

Trụng = nhỡn =ngú = dũm = liếc

Vớ dụ 2

5

a/ Coi súc giữ gỡn cho yờn ổn:

b/ Mong:

Trụng coi, chăm súc, coi súc.

hi vọng, trụng mong.

Trang 6

I- Thế nào là từ đồng nghĩa.

Ghi nhớ SGK/114

II- Cỏc loại từ đồng nghĩa

Vớ dụ SGk/114

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 7

7 10/29/14

VD 1 :

Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu quả mơ chua trên rừng

Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

Vd 2 - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

Trang 8

I- Thế nào là từ đồng nghĩa.

Ghi nhớ SGK/114

II- Cỏc loại từ đồng nghĩa

Vớ dụ SGk/114

Nhận xột 1:trỏi, quả nghĩa hoàn toàn giống nhau khụng phõn biệt nhau về sắc thỏi ý nghĩa

Nhận xột 2 :Giống nhau về nghĩa khỏc nhau về sắc thỏi

Ghi nhớ SGK/114

III- Sử dụng từ đồng nghĩa

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 9

* Ví dụ 1:

* Ví dụ 1:

Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu trái mơ chua trên

rừng

Chim xanh ăn quả xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây

đa

Có thể thay thế cho nhau vì quả - trái là từ đồng nghĩa

hoàn toàn, không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa

- Trước sức tấn công như vũ

bão và tinh thần chiến đấu

dũng cảm tuyệt vời của quân

Tây Sơn, hàng vạn quân

Thanh đã hi sinh.

- Công chúa Ha-ba-na đã bỏ mạng anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

Không thể thay thế cho nhau vì : hi sinh - bỏ mạng là từ

đồng nghĩa không hoàn toàn, có sắc thái nghĩa khác nhau

Trang 10

* Ví dụ 2: chia tay - chia li.

* Ví dụ 2: chia tay - chia li

- Giống nhau: Đều chỉ sự rời nhau, mỗi người đi 1 nơi

- Khác nhau: Chia tay chỉ có tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong 1 tương lai gần Còn chia li gợi 1 chia tay lâu dài, không có hi vọng gặp lại nhau

Trang 11

I- Thế nào là từ đồng nghĩa.

Ghi nhớ SGK/114

II- Cỏc loại từ đồng nghĩa

Vớ dụ SGk/114

Nhận xột 1:trỏi, quả nghĩa hoàn toàn giống nhau khụng phõn biệt nhau về sắc thỏi ý nghĩa

Nhận xột 2 :Giống nhau về nghĩa khỏc nhau về sắc thỏi

Ghi nhớ SGK/114

III- Sử dụng từ đồng nghĩa

Nhận xột: Khi núi viết cần cõn nhắc để chọn cỏc

từ đồng nghĩa thể hiện đỳng thực tế khỏch quan

và sắc thỏi biểu cảm

Ghi nhớ SGK/115

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 12

Tìm từ đồng nghĩa với từ ăn, đặt câu với mỗi từ tìm được

- Ăn : xơi, chén…

- Đặt câu :

+ mời cả nhà xuống ăn cơm Sắc thái bình thường

+ mời ông xuống xơi cơm Sắc thái lịch sự

+ Xong cả rồi, vào chén thôi các bạn ơi thân mật…

Mỗi từ có một nét nghĩa riêng khác nhau Cần phải

sử dụng cho đúng chỗ

Trang 13

Trâu gặm cỏ Cá đớp mồi

Trang 14

14 10/29/14

IV - LuyÖn tËp thực hành theo nhóm 5’

Nhóm 1: bài tập

1 aNhóm 2: bài tập

1 b

Nhóm 3: bài tập

2

Nhóm 4: bài tập

3

Nhóm 6: bài tập

6

Nhóm 5: bài tập

4

Trang 15

Câu hỏi, bài tập củng cố

Trang 16

đồng

nghĩa

khái niệm

phân loại

Sử dụn g

 Nghĩa giống hoặc gần giống nhau

 Từ nhiều nghĩa thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác

 Đồng nghĩa hoàn toàn

Đồng nghĩa không hoàn toàn

Đúng sắc thái ý nghĩa Đúng thực tế khách quan

Trang 17

Hướng dẫn HS tự học

 * Đối với bài học ở tiết học này:

- Học bài, hoàn chỉnh bài tập

- Tìm một số văn bản đã học những cặp từ đồng nghĩa

- * Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

- Chuẩn bị bài “ Từ trái nghĩa”

- Đọc các ví dụ SGK/128 và trả lời các câu hỏi

- Tìm hiểu khái niệm từ trái nghĩa

- Tìm hiểu cách sử dụng từ trái nghĩa và tác dụng từ trái nghĩa trong văn bản

- Tìm các ví dụ từ trái nghĩa

Trang 18

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

Từ thuần Việt Từ mượn (Ấn – Âu)

Máy thu hình Ra - đi - ô

Sinh tố

Xe hơi

Dương cầm

vi ta min

pi a nô

ô tô

Trang 19

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Thế nào là từ đồng nghĩa.

II Các loại từ đồng nghĩa

IV - Luyện tập.

1- Bài 1 (115 ):Tỡm từ HV đồng nghĩa

2- Bài 2 (115 ):Tỡm từ cú gốc Ấn – Âu đồng nghĩa

3- Bài 3 (115 ):Tỡm từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dõn

Trang 20

TIẾT 35 – TIẾNG VIỆT – TỪ ĐỒNG NGHĨA

Ngày đăng: 29/10/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w