1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ đồng nghĩa

25 635 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ đồng nghĩa
Trường học Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.. Các vị anh hùng liệt sĩ đã hy sinh anh dũng để bảo vệ độc lập t

Trang 1

Từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa

1 Ví dụ: Văn bản: Xa ngắm thác núi L

(bản dịch) Nắng rọi H ơng Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác tr ớc sông này

N ớc bay thẳng xuống ba nghìn th ớc

T ởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây

Trang 2

Câu hỏi

Câu hỏi 1 Xác định nghĩa của từ “ rọi ” và “ trông ”

trong văn bản?

Trang 3

Rọi : soi, chiếu, toả (ánh sáng)

Trông: 1- nhìn để nhận biết

2- coi sóc, giữ gìn cho yên ổn3- mong đợi

Trang 4

C©u hái 2:

NhËn xÐt sè l îng nghÜa cña tõ “räi - tr«ng”?

Trang 5

- “Räi” lµ tõ mét nghÜa

- “Tr«ng” lµ tõ cã nhiÒu nghÜa

Trang 6

C©u hái 3:

H·y t×m nh÷ng tõ cã nghÜa t ¬ng tù víi tõ “tr«ng” ë mçi nÐt nghÜa?

Trang 7

Trông 1: nhìn, ngắm, ngó, nghé

2: coi, giữ, canh3: mong, chờ, đợi, ngóng

Trang 8

Ví dụ a:

1 Rủ nhau xuống bể mò cua Đem về nấu quả mơ chua trên rừng

Ví dụ b:

1 Tr ớc sức tấn công nh vũ bão và tinh thần chiến

đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng

2 Các vị anh hùng liệt sĩ đã hy sinh anh dũng để bảo vệ độc lập tự do cho tổ quốc Chúng ta phải ghi nhớ công lao của họ

2 Chim xanh ăn trái xoài xanh

ă n no tắm mát đậu cành cây đa

Trang 9

C©u hái 4:

So s¸nh nghÜa cña 2 tõ:

+ qu¶- tr¸i ë vÝ dô a?

+ bá m¹ng- hy sinh ë vÝ dô b?

Trang 10

-Quả: trái cây

- Trái: quả cây

- Bỏ mạng: chết, mất mạng (hàm ý khinh rẻ)

- Hy sinh: chết vì nghĩa vụ, lí t ởng cao đẹp

(hàm ý coi trọng, ca ngợi)

*Quả - Trái: là dạng từ đồng nghĩa hoàn toàn.

*Bỏ mạng – Hy sinh Hy sinh: là dạng từ đồng nghĩa

không hoàn toàn.

Trang 11

2 Các vị anh hùng liệt sĩ đã hy sinh anh dũng

để bảo vệ độc lập tự do cho tổ quốc Chúng ta phải ghi nhớ công lao của họ.

Trang 12

Câu hỏi 5:

Nhận xét về nội dung thông báo của câu khi có sự thay đổi về từ đồng nghĩa trong câu?

Trang 13

Ví dụ a có thể thay đổi 2 từ “trái và quả” mà nội dung thông báo vẫn không bị thay đổi

Còn ở ví dụ b 2 từ “bỏ mạng và hy sinh” không thể dùng thay cho nhau đ ợc vì nó dẫn đến sự thay đổi nội dung thông báo của câu Điều đó là do sắc thái biểu

cảm của từ không phù hợp với đối t ợng đã nêu

Trang 14

Câu hỏi 6:

Vậy khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý những gì?

Trang 15

- Các từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế cho nhau.

- Các từ đồng nghĩa không hoàn

toàn cần phải cân nhắc, lựa chọn những

từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

Trang 16

Khi nói viết cần cân nhắc chọn từ đồng nghĩa phù

hợp với thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.

Trang 17

Luyện tập Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:

+ Gan dạ - Can đảm

+ Nhà thơ - Thi nhân

+ Mổ xẻ - Phẫu thuật

+ Của cải - Tài sản

+ N ớc ngoài - Ngoại quốc

+ Chó biển - Hải cẩu + Đòi hỏi - Yêu cầu + Năm học - Niên khoá + Loài ng ời - Nhân loại + Thay mặt - Đại diện

Trang 18

Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa t ơng ứng với các nét nghĩa sau của từ “ăn”?

- ăn: 1 - Là hoạt động cắn, nhai và nuốt

2 - Đ ợc hơn trong cuộc tranh chấp

3 - Vừa vặn thích hợp

4 - Dính

Trang 19

- ¨n:

1- X¬i, chÐn, dïng (c¬m) 2- § îc, th¾ng ( v¸n cê)

3- Võa, khíp, im ( méng) 4- B¸m, dÝnh ( hå d¸n)

Trang 20

Bài 3: Tìm một số từ địa ph ơng

đồng nghĩa với từ toàn dân theo mẫu sau:

- Heo – Hy sinh Lợn

Trang 21

– Hy sinh ChÐn – Hy sinh Thèi l¹i(tiÒn)– Hy sinh Ba

– Hy sinh M¸

Trang 22

Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho từ

in nghiêng trong các câu sau:

- Món quà anh gửi, tôI đã đưa tận tay chị ấy rồi.

- Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở vào.

- Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu.

- Anh đừng làm nh thế ng ời ta nói cho đấy.

- Cụ ốm nặng dã đi hôm qua rồi.

Trang 23

-Món quà anh gửi, tôi đã trao tận tay chị ấy rồi.

- Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới trở vào.

- Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã phànưnàn.

- Anh đừng làm nh thế ng ời ta cười cho đấy.

- Cụ ốm nặng đã mất hôm qua rồi.

Trang 24

Bài 5: Hãy đặt câu thích hợp với mỗi từ

đồng nghĩa trong các nhóm từ sau:

a ăn, xơi, chén

b Cho, tặng, biếu

Trang 25

a - Chúng mình ăn cơm đi.

- Mời bác xơi cơm với chúng tôi

- Chúng ta đi tìm cái gì để chén đi

b - Cái áo ấy mẹ đã cho chị Lụa ngày hôm qua rồi

- Nhân ngày sinh nhật mình tặng cậu một cuốn sách làm kỉ niệm

- Bố cháu bảo cháu mang biếu bà hộp bánh này

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w