1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hướng dẫn sử dụng power point

60 398 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/Chèn bảng • Trên Powerpoint để chèn một bảng dữ liệu Table lên slide ta chọn Inset/Table , tiếp theo quy trình xây dựng cấu trúc bảng , nhập nội dung và định dạng bảng giống nh trong

Trang 2

• Lµm viÖc trªn Microsft powerpoint lµ lµm

viÖc trªn c¸c tÖp tr×nh diÔn mçi tÖp tr×nh diÔn bao gåm c¸c b¶n tr×nh diÔn chóng ® îc s¾p

theo mét thø tù C¸c b¶n tr×nh diÔn nµy chøa c¸c néi dung th«ng tin b¹n muèn tr×nh bµy

Cã thÓ minh ho¹ cÊu tróc mét tÖp tr×nh diÔn theo c¸c b¶n tr×nh diÔn nh sau:

PhÇn I Giíi thiÖu powerpoint

Trang 3

Slide 2

Slide 3

Slide 1

Trang 4

• Qui trình để tạo và sử dụng một tệp trình diễn

nh sau :

bày Từ đó sẽ định ra đ ợc cấu trúc của tệp trình

diễn là :chọn nền của slide theo mẫu nào cho

phù hợp ? Cần bao nhiêu slide ? Nội dung mỗi

slide là gì ?

các slide đó

Trang 5

• B ớc 3: trình diễn silde, khi đó nội dung silde đ ợc

phóng to lên toàn bộ màn hình máy tính Nếu máy tính nối đ ợc với máy chiếu, nội dung các silde trình chiếu sẽ đ ợc đ a lên các màn hình lớn, nhiều ng ời có thể quan sát dễ

Trang 6

II/T¹o mét tr×nh diÔn míi

B»ng c¸ch vµo File/ New Vµo New/ Blank

presentation bªn gãc ph¶i mµn h×nh mµn h×nh xuÊt

hiÖn nh ë d íi

Trang 7

Nhấp chuột vào biểu t

ọngNeW màn hình sẽ

xuất hiện nh màn hình

chọn các kiểu định dạng phù hợp với nội dung

Trang 8

• Sau khi màn hình soạn thảo

III/Để ghi tệp trình diễn

Ta nháy vào biểu t ợng hình

đĩa mền hoặc mở mục

File/save sau đó hộp hội

thoại save xuất hiện ta đánh

tên vào mục File name

nhấp chuột vào biểu t ợng này

Trang 9

• IV/để mở một tệp trình diễn đã có sẵn

• Nh bên Word vào File/open /chọn tên tệp cần mở.

• V/Thoát khỏi Powerpoint

• Chọn File/ Exit

• Hoặc nhấn chuột vào X ở góc phải màn hình

Trang 10

B íc 1: Më môc Insert/New slide

(hoÆc nhÊp chuét vµo biÓu t îng ë gãc

mµn h×nhbªn ph¶i)

B íc 2: H·y chän mét slide råi nhÊn

OK mét slide míi ® îc chÌn lªn tÖp

tr×nh diÔn

Chän Newslide

Trang 12

• Ta cã thÓ chän c¸c

d¹ng slide theo ý

muèn tuú theo néi

dung cÇn tr×nh chiÕu

Trang 14

Cách !:dùng chuột chọn

slide muốn chuyển đến

Cách 2: dùng chuột di chuyển thanh cuốn dọc

Trang 16

II/Đ a thông tin lên slide

• 1/Chèn văn bản và hình vẽ

Trên powerpoint ta cũng có thể sử dụng thanh

công cụ Drwing để đ a văn bản (thông qua

Texbox) cũng nh đ a các khối hình vẽ lên slide

cách sử dụng thanh công cụ này giống hệt nh ta dùng trong Word.

Thanh Draw

ở cuối màn

hình

Trang 17

2/Chèn ảnh ,âm thanh

• a/Chèn ảnh

Ta có thể chèn ảnh từ những tệp tin picture bằng cách chọn lệnh Insert/picture/From File

(làm giống nh đã làm bên phần mềm Word)

b/Chèn âm thanh ,video

Ta làm nh sau chọn Insert/Movies and sounds

Nh hình minh hoạ d ới đây:

Trang 18

Chän From File

NhÊn chuét vµo

Insert

NhÊn chuét

ChÌn ©m thanh,vi deo

Trang 19

3/Chèn bảng

• Trên Powerpoint để chèn một bảng dữ liệu (Table)

lên slide ta chọn Inset/Table , tiếp theo quy trình xây dựng cấu trúc bảng , nhập nội dung và định dạng bảng giống nh trong word

• Thực hiện nh hình minh hoạ d ới đây:

Trang 20

Nhấp chuột vào Insert

Chọn Table

Hộp hội thoại Insert Table xuất hiện nháy vào nút tam giác để chọn số cột, số dòng song ta nhấn

vào OK

Trang 21

4/Tạo tiêu đề đầu ,tiêu đề cuối

• Để tạo tiêu đề đầu , tiêu đề cuối , chèn số trang, chèn

ngày giờ ta vào View/ Hader and footer hộp hôi thoại sau đây xuất hiện giúp ta xây dựng tiêu đề đầu , tiêu

đề cuối cho các slide :

Trang 22

tạo tiêu đề đầu trang

đánh nội dung Footer

chèn số trang

đánh nội dung Heađer Chọn thẻ này

Notes and

Trang 23

5/ Màu sắc cho các thành phần

trên slide

• Tính năng này giúp ta thay đổi bộ màu hiển thị trên

các slide của tệp trình diễn Để làm việc này , ta làm theo các b ớc sau :

B ớc 1:Mở slide cần thiết lập trên cửa sổ thiết kế, kích

hoạt thực đơn Format/Background hộp hội thoại xuất hiện

B ớc 2:Nháy vào dấu tam giác (nh hình d ới) hộp

Automatic sổ xuống ta chọn màu Sau đó nhấn vào apply chọn cho 1 slide hoặc nhấn vào apply to all

Trang 24

Nhấn chuột vào dấu tam giác

Hộp hội thoại Automatic xuất

hiện ta chọn màu hoặc chọn

các dạng định dạng nền cho

các slide theo mẫu

nhấp vào màu cần chọn

Trang 25

6/ Thiết lập hiệu ứng trình diễn

• Một trong các điểm mạnh của Powerpoint là khả năng

thiết lập các hiệu ứng động nh Amination, Custom

Amination.Với các hiệu ứng này , thông tin trên slide

sẽ sinh động hơn , hấp dẫn và thu hút ng ời theo dõi

hơn.Tuy nhiên cái gì cũng có 2 mặt thuận và nghịch của nó Chúng ta không nên quá lạm dụng vào các

hiệu ứng hoạt hoạ này, tránh tình trạng ng ời xem cảm thấy nhàm chán

Trang 26

• B íc 1: Nh¸y chuét vµo

menu slide show /

Animation

schemes mµn h×nh

so¹n th¶o xuÊt hiÖn nh

c¸c h×nh sau : schemes mµn h×nh chän Chän Animation

hiÖu øng xuÊt hiÖn NhÊn chuét

chän Slide show

Trang 27

• Ta dịch chuyển thanh tr ợt

bên phải để chọn các hiệu

ứng trong khung Apply to

selected slide Nhấn Play để

xem thử hoặc nhấn vào

slide show để trình chiếu

thử Nếu chọn cho tất cả các

slide ta nhấn Apply to all

sides

Nhấn vào thanh cuốn

Nhấn chọn 1 hiệu ứng

Chiếu thử T Chiếu thử

Trang 28

7/Cửa sổ sorter

• Ta đã biết một số thao tác

quản lý các slide cho một tệp

trình chiếu Song cửa sổ sorter

giúp ta đơn giản hơn nhiều

trong việc quản lý các slide

Để mở cửa sổ sorter, ta nhấn

chuột chọn view/slide sorter

Màn hình làm việc có dạng

nh hình sau:

Chọn menu view

Chonj Slide sorter

Trang 30

• Sử dụng cửa sổ trên nh sau:

• Nhấn chuột phải lên slide cần làm

việc ta có các lệnh tắt nh hình bên

cạnh, có thể làm đ ợc những công

việc sau :

+Chọn lệnh Cut hoặc Delete slide :

slide đó sẽ bị xoá khỏi tệp trình diễn

+Chọn lệnh copy : để sao chép

slide này

+Chọn lệnh paste để dán slide đã

copy

Trang 31

+Chọn lệnh slide Design để chọn định dạng màu nền

và kiểu slide đã tạo sẵn

+Chọn lệnh Background để định dạng màu nền theo

ý muốn hoặc đặt ảnh nền

+Chọn lệnh Animation schemas để chọn hiệu ứng

trình chiếu

+Chọn lệnh Slide Trananstion để thiết lập thông tin

trình diễn theo slide (có thể để thời gian các slide tự trình chiếu, tốc độ, âm thanh )

Trang 32

• Để đóng cửa sổ này ta có thể làm theo 2 cách:

Cách 1: Nhấn chuột vào biểu t ợng normal view ở góc trái màn hình

Cách 2:Nháy đúp lên slide trên cửa sổ sorter slide đó sẽ trở về màn hình soạn thảo(chế độ normal)

8/Kỹ Thuật trình diễn

Trình diễn là một quá trình thể hiện nội dung các slide

đã thiết kế đ ợc trong tệp trình diễn lên toàn bộ màn hình Có nhiều cách thể hiện

Trang 33

Trình diễn các slide

+Nhấn chuột lên biểu t ợng slide

show góc trái cuối màn hình

(biểu t ợng nh hình bên )

+Hoặc nhấn vào menu slide show

(trên thanh menu chính)/View

Nhấn vào

đây để trở về màn hình soạn thảo

Trang 34

9/Định dạng trang in

• Để định dạng trang in ta

vào File/Page setup hộp

hội thoại page setup

xuất hiện nh hình bên

Nhấp vào đây để chọn khổ giấyin

độ rộng Chiều cao

chọn trang dọc, trang ngang

Chọn h ớng

in cho chú giải đi kèm slide

Trang 35

Chọn chế độ dánh só trang cần in chọn số slide trên 1trang in

Trang 36

+Mục slides để in phạn vi các slide nào đó ví dụ:1,3, 12tức là sẽ in ra các slide 1,3 và các slide từ 5 đến

5-slide 12 ,

+Mục Print What chọn nội dung cần in trên các slide

-Slides : in nội dung các slide mỗi slide trên 1 trang giấy

-Handouts : in nội dung các slide, có thể in nhiều

slide trên 1 trang giấy số slide đ ợc in trên một trang giấy bạn có thể chọn ở mục slide per page;

Trang 37

-Note Page: chỉ in ra những thông tin chú thích

-Utline : Chỉ in những thông tin chính trên slide

+Mục ô Copies: Để chọn số bản in

+Cuối cùng nhấn nút OK để thực hiện lệnh in

Trang 38

Ch ơng 3:

Sử dụng các templa thiết lập các slide master& tạo liên kết

1/Sử dụng các mẫu slide định dạng sẵn

Powerpoint cung cấp cho ta nhiều mẫu slide định dạng sẵn trên nhiều lĩnh vực

B ớc 1: Để sử dụng mẫu định sẵn này ta vào menu

Format/Slide design Các dạng mẫu slide định dạng xuất hiện bên phía phải màn hình ta có thể chọn các mẫu bằng cách nhấp chuột vào mẫu đó

Trang 39

• B ớc 2: Thực hiện các bố cục (Layuot) ở từng slide cần

chèn lên tệp trình chiếu và soạn thảo nội dung cho các slide nh đã trình bày ở ch ơng 2

2/Slide Master

Slide Master có thể coi nh một slide chủ cho một tệp

trình diễn.Thông th ờng khi tạo một tệp trình diễn khi muốn thay đổi định dạng của tệp ta phải thay đổi từng slide một vậy có cách nào để có thể thay đổi định

dạng của cả tệp mà không cần phải thay đổi từng

slide Đó là sử

Trang 40

Dụng Slide Master.

Với Slide Master ta có thể thay đổi các định dạng văn bản, bảng biểu , hình vẽ , ảnh Có thể thiết lập tiêu đề

đầu , cuối và chèn số trang

+Để thiết lập tệp trình diễn Slide Master ta làm nh sau: vào View/Master/ Slide Master Màn hình làm việc với Slide Master xuất hiện với các thành phần nh sau:

Trang 41

Ta có thể chọn định dạng phông chữ cho tiêu đè

ở đây chứa toàn bộ nội dung chính cúa slide Master Ta có thể chọn

định dạng cho slide Master chuẩn theo các cấp độ (kích cỡ chữ, kiểu

chữ, biểu đồ

Nơi chèn ngày

tháng chèn tiêu đề cuối chèn số trang

Trang 42

• Sau khi thiết lập slide Master nh trên , nhấn nút close

Master trên thanh công cụ Master, toàn bộ slide trên tệp trình diễn đang soạn thảo sẽ có định dạng hệt nh slide Master vừa tạo

3/Tạo liên kết

a/Tạo các nút liên kết để di chuyển giữa các slide trong quá trình trình diễn

Để làm việc này ta vào menu slide show/Action

Buttons./chọn các nút điều kiển nh ở hình d ới

Trang 44

b/Tạo sự kết nối : Tạo sự kết nối là ta có thể kết nối với một tệp hoặc một một văn bản, một tệp slide hoặc

một slide ở phần sau hay phần tr ớc của tệp ta đang

trình chiếu Kết nối với các phần mềm trong quá trình trình chiếu

Để tạo ra sự kết nối ta làm nh sau:

ta chọn phần cần kết nối (bằng cách bôi đen) sau đó ta vào Insert /Hyperlink

Hộp hội thoại xuất hiện ta chọn đối t ợng cần kết nối

Đối với các phần mềm ta có thể viết các tệp trên phần mềm chuyên dụng sau đó kết nối với bài dạy

Trang 45

Phần II: Thực hành

• I/Xây dựng một tệp trình diễn theo các b ớc đã học

• Xây dựng nội dung các slide

Trang 47

Nhấn vào nút + để thêm đề

mục

Trang 48

Có thể đánh tên bài dạy Đánh mục I/là gỉ chẳng hạn

Ten dùng cho nhiều mục

Chọn các dạng cần soạn thảo sau đó nhấn vào “tiếp tục”

Hộp thoại để đánh đầu đề và chọn ph ơng án

Trang 49

Sau đó màm hình soạn thảo xuất hiện nh hình d ới

Đánh xong một ph ong án nhấn chuột vào dấu”+” để thêm

ph ơng án khác

Ph ơng án

đúngđánh dấu kiểm

Trang 51

2/C¸ch nhËp d÷ liÖu trong violet

• C¸ch nhËp hµm sè

• Vµo môc chän mµn h×nh hiÓn thÞ /chän môc h×nh ¶nh,

©m thanh /nhÊn vµo “TiÕp tôc” mµn h×nh so¹n th¶o

hiÓn thÞ /chän “c«ng thøc”/mµn h×nh so¹n th¶o c«ng thøc hiÓn thÞ

• NhËp d÷ liÖu biÓu diÔn hµm sè theo quy t¾c sau: To¸n

tö (+ ) trõ (-) Nh©n(*) chia(/) luü thõa (^)

Trang 52

• Về hình học :

• cách ghi góc :ví dụ góc ABC bằng 30 độ ta ghi

^(ABC) =30(độ)

• 3/Cách vẽ hình trong violet

• +Để vẽ hình trong violet ta phải vé hình trong phần

mềm vẽ hình Sketchpad, geocabri sau đó sử lý ảnh ghi d ới dạng JPEG.sau đó quay trở lại violet chọn

mục “ ” để chèn ảnh vào bài dạy Ví dụ

Trang 54

• C¹nh trªn cña cöa sæ lµ thanh menu víi c¸c menu

theo th tù tõ tr¸i sang ph¶i nh sau :

• S¸u nót c«ng cô ë bªn tr¸i mµm h×nh theo thø tù tõ

trªn xuèng d íi cã t¸c dông:

Trang 55

• Selechtion arrow Dùng để chọn đối

• Tex: dùng để soạn thảo 1 đoạn văn

bảnhoặc đánh dấu điểm trong hình

Trang 56

2/Nội dung các menu

• Việc sử dụng các menu file; edit , t ơng tự nh trong

word Để vẽ hình ta quan tâm đến các menu Display, Construct, Transform, Measure Bấm chuột vào các

menu ta đ ợc một menu đổ xuống ta đ ợc các Menu con

nh sau:

• a/Trong Menu dislay

• Độ dày của nét và có 3 dạng nét

• +Color: màu của nét

• +Tex :Cho phép chọn Font chữ, cỡ chữ

• +Hide object : ẩn đối t ợng

Trang 57

• +Show All Hiddel: chỉ ra tất cả các đối t ợng bị

ẩn.bấm chuột và đối t ợng này các đối t ợng bị ẩn sẽ đ

ợc hiện lên

• +Show Labels : chỉ ra các nhãn

• + Labels (nhãn) chọn dối t ợng song nhấp đúp chuột

vào hộp thoại cho phép gõ lại nhãn xuất hiện

• +Trase (vết): chọn đối t ợng song bấm vào đây khi đối

t ợng chuyển động sẽ tạo thành vết

• +Erase Trase xoá các vết trên màm hình.

Trang 58

• +Animate : hoạt hình

• +Increase Speed:tăng tốc độ hoạt hình

• +Decrease Speed:Giảm tốc độ hoạt hình

• +Stop Animation:Dừng hoạt hình

• +Show Text Platte hiện ra bảng định dạng chữ

• +Show Motion Controller hiện ra bảng chuyển động

• +Hide Tex box: ẩn đi hộp công cụ

Trang 59

b/Trong menu construst

+Poin on Object: Khi chọn đối t ợng rồi ta nhấn vào đây

ta đ ợc điểm trên đối t ợng ,có thể dùng chuột để di

chuyển đối t ợng

+Midpoint :Trung điểm (chọn đối t ợng rồi nhấn vào lệnh này)

+Intersection: Giao điểm (chọn 2 đối t ợng rồi bấm vào

đây ta đ ợc giao điểm của chúng )

+Sgment(đoạn thẳng ): chọn 2 điểm song bấn chuột vào

Trang 60

• +Ray khi chọn 2 điểm rồi ta nhấn chuột vào đây ta đ

ợc tia có điểm gốc là điểm chọn tr ớc và đi qua điểm thứ 2

• +Line: Khi chọn 2 điểm rồi bấm chuột vào đây ta đ ợc

đ òng thẳng đi qua 2 điểm đó

• +Perpenrdicular : Đ ờng vuông góc

• Parallen Line: đ ờng song song

• Ang le Bisector: Đ ờng phân giác

• Circle By centr +point: Đ ờng tròn xác định bởi tâm và

và một điểm đi qua nó

Ngày đăng: 29/10/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w