GHI PRESENTATION: -Vào menu File/ Save hoặc Kích vào biểu tượng Save trên thanh công cụ Standard.. -Kích chuột vào tài liệu ta cần mở và ấn Open.-Có thể thực hiện bước 1 bằng cách ấn tổ
Trang 1Chuyên đề
SỬ DỤNG POWERPOINT TRONG GIẢNG DẠY
THIẾT KẾ GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
PHßNG GD & ®T s¬n d ¬ng
Trang 2MICROSOFT
POWERPOINT
© 2008 institute for planning
E-WELLCOME TO
Trang 3-Thanh tiêu đề (Title Bar): Chứa tên của chương trình (Microsoft PowerPoint) và tên của tài liệu đó.
-Thanh trình đơn (Menu Bar): Chứa tên các menu lệnh
cơ bản như: File, Edit, Insert,
-Các thanh công cụ (ToolBar): Gồm các biểu tượng giúp
sử dụng lệnh nhanh
-Thanh cuốn (Scroll Bar): Dùng để xem phần bị khuất trong một Slide hoặc dùng để lật Slide
Trang 7II CÁC THAO TÁC VớI TRÌNH DIễN (PRESENTATION).
2.1 TạO PRESENTATION:
- Vào menu File/ New/ Blank Presentation
Kích vào biểu tượng New trên thanh công cụ Standard
-Ấn tổ hợp phím Ctrl + N
2.2 GHI PRESENTATION:
-Vào menu File/ Save hoặc Kích vào biểu
tượng Save trên thanh công cụ Standard
-Gõ tên file trong hộp File name
-Kích nút Save
+ Ta có thể vào Save in để chọn vị trí lưu, giúp cho việc quản lý tệp tin tốt hơn
Trang 82.3 Mở PRESENTATION:
-Vào menu File/ Open
-Kích chuột vào tài liệu ta cần mở và ấn Open.-Có thể thực hiện bước 1 bằng cách ấn tổ hợp phím Ctrl + O (hoặc kích biểu tượng Open trên thanh công cụ)
2.4 ĐÓNG PRESENTATION:
-Kích chuột vào Close góc phải màn hình
chính
-Vào menu File/ Exit
-Nháy kép vào biểu tượng của chương
trình ở góc trên trái màn hình
-Ấn tổ hợp phím Alt + F4
Trang 10IV CÁC THAO TÁC CƠ BảN VớI SLIDE :
4.1 CHÈN THÊM MộT
SLIDE:
-Vào Insert/ New Slide
-Kích vào biểu tượng trên thanh công cụ
Formatting
ấn tổ hợp phím Ctrl + M
4.2 THAY ĐổI Vị TRÍ CÁC SLIDE:
- Vào menu View/ Slide Sorter
-Click and Drag Slide muốn di chuyển đến vị trí mới, khi đó các Slide khác sẽ tự động thay đổi lại số thứ tự
Trang 114.3 XOÁ SLIDE:
-Chọn Slide muốn xoá/ nhấn Delete
-Chọn Slide muốn xoá/ vào menu Edit/ Delete Slide
4.4 THAY ĐổI LAYOUT:
-Chọn Slide cần thay đổi Layout
-Vào menu Format/ Slide Layout
-Chọn kiểu Layout mới trong hộp thoại Slide Layout
-Vào menu Format/ Slide Design/ Design Templates
4.5 CHọN MẫU MÀU NềN:
Trang 124.6 THAY ĐổI MẫU MầU:
-Chọn màu Color Schemes/ Chọn màu thích hợp /click
Edit Color Schemes/ Custom/Change Color/ có nhiều sự lựa chọn
-Standard: Những mẫu màu cơ bản
-Custom: Thay đổi màu tuỳ chọn
4.7 Bổ SUNG MÀU NềN CHO
SLIDE:-Vào menu Format/ Background.
-Mục More Colors: Mở bảng màu tiêu chuẩn và chọn tuỳ ý
-Mục Fill Effects: Các dạng màu hiệu ứng
+ Apply to All: áp dụng cho tất cả các Slide
+ Apply: áp dụng cho Slide hiện thời
Trang 21V THIếT Kế VớI POWERPOINT:
5.1 NHậP Dữ LIệU:
-Các mẫu thiết kế đều có khung sẵn, kích vào
khung và nhập dữ liệu (Tương tự Word)
-Với mỗi một mẫu thiết kế đều có một font chữ riêng, trong PowerPoint ta thường sử dụng bảng
Trang 235.4 TạO BULLETS AND NUMBERING:
-Vào menu Format/ Bullets and
Numbering
-Chọn thẻ Bulleted: Ký tự đầu đoạn
-Numbered: số đầu đoạn
-Chọn đối tượng
-Kích OK
5.5 CĂN HÀNG:
-Vào menu Format/ Alignment
-Align Left: căn hàng trái (Ctrl + L)
-Center: Giữa (Ctrl + E)
-Align Right: căn hàng phải (Ctrl + R) -Justify: căn đều
Trang 245.6 TạO KHOảNG CÁCH:
-Vào menu Format/ Line Spacing
-Line Spacing: khoảng cách giữa các dòng
-Before Paragraph: khoảng cách trước đoạn
-After Paragraph: khoảng cách sau đoạn
5.7 Text Box:
-Muốn tạo khung chữ: Chọn công cụ Text Box ,
kích và rê chuột để tạo một hình chữ nhật, sau đó nhập dữ liệu vào trong hình chữ nhật này
-Kích phải lên đường viền khung chữ nhật/ chọn
Format -Text Box Trong thẻ Colors and Lines:
-Fill Color: màu nền (Không muốn tạo màu nền
chọn No Fill)
-Line Color: màu đường viền (Nếu muốn bỏ đường viền chọn No line)
Trang 285.8 CÁC CÔNG Cụ Vẽ:
-Phương pháp:
+Kích chọn đối tượng cần tạo.
+Đưa chuột tới vị trí cần vẽ, kích và kéo rê chuột để tạo, khi ưng
ý thả tay.
+ Fill color: màu nền (More Fill colors: nhiều màu hơn)
+ Line color: màu đường viền (More Line colors: nhiều màu
hơn)
-Ta có thể thay đổi kích thước hình vẽ bằng cách đưa chuột tới các nút trên hình vẽ, khi trỏ chuột xuất hiện mũi tên hai chiều, kích và rê chuột đến kích thước mong muốn rồi thả tay ra.
-Sử dụng thanh công cụ Drawing.
-Phương pháp:
+Kích chọn đối tượng cần tạo.
+Đưa chuột tới vị trí cần vẽ, kích và kéo rê chuột để tạo, khi ưng
ý thả tay.
+ Fill color: màu nền (More Fill colors: nhiều màu hơn)
+ Line color: màu đường viền (More Line colors: nhiều màu
hơn)
-Ta có thể thay đổi kích thước hình vẽ bằng cách đưa chuột tới các nút trên hình vẽ, khi trỏ chuột xuất hiện mũi tên hai chiều, kích và rê chuột đến kích thước mong muốn rồi thả tay ra.
a)_Sử dụng thanh công cụ
Drawing.
Trang 29-Chọn đối tượng thay đổi thứ tự, kích phải chuột/ Order:
-Bring to Front: Chuyển lên trên cùng
-Send to Back: Chuyển xuống dưới cùng
-Bring Forward: Chuyển lên một đối tượng
-Send Backward: Chuyển xuống một đối tượng.-Nhóm đối tượng:Chọn các đối tượng bằng cách giữ phím Shift (Ctrl) và kích chuột vào các đối tượng
-Kích phải chuột/ Grouping
Trang 31-Các chức năng từ trái qua phải:
-Insert WordArt: chèn hiệu ứng Text.
-Edit Text: cho phép sửa lại nội dung text, font, kiểu chữ và kích thước.
-WordArt Gallery: chọn lại hiệu ứng khác.
-Format WordArt: định dạng lại hiệu ứng text.
-WordArt Shape: chọn các Shape khác nhau.
Trang 345.10 CHÈN TRANH ảNH:
Chèn ảnh có sẵn:
Insert/ Picture/ Clip Art (Hoặc kích vào biểu
tượng Insert Clip Art trên thanh Drawing)
Muốn xoá hình vẽ, chữ nghệ thuật và tranh ảnh,
ta chọn đối tượng cần xoá và ấn phím Delete
Trang 365.11 CHÈN ÂM THANH VÀ PHIM:
+Yes: Tự động chạy khi trình chiếu
+No: Chạy khi kích chuột vào đối tượng
Trang 37VI THIếT LậP HIệU ứNG:
6.1 HIệU ứNG CHO CÁC ĐốI
TƯợNG:-Click vào đối tượng, Chọn Slide Show/
Custom Animation./ Click chọn mục Add
Effect/ Click chọn hiệu ừng thớch hợp
-Để hủy bỏ hiệu ứng: Chọn đối tượng muốn hủy, ủy bỏ hiệu ứng: Chọn đối tượng muốn hủy, h y b hi u ng: Ch n ỏ hiệu ứng: Chọn đối tượng muốn hủy, ệu ứng: Chọn đối tượng muốn hủy, ứng: Chọn đối tượng muốn hủy, ọn đối tượng muốn hủy, đối tượng muốn hủy, ượng muốn hủy, i t ng mu n h y, ối tượng muốn hủy, ủy bỏ hiệu ứng: Chọn đối tượng muốn hủy,
-Trong khung Advance:
+On mouse click: thay đổi khi kích chuột
+Automatically after: thay đổi hiệu ứng sau một thời gian nhất định
Trang 39VII TạO LIÊN KếT:
7.1 TạO HYPERLINKS TRONG MộT
PRESENTATION:-Chọn đối tượng muốn làm Hyperlink.
-Vào Slide Show/ Action Settings Chọn thẻ
Mouse Click
-None: không tạo
-Hyperlink to:
+ Next Slide: liên kết với Slide kế tiếp
+ Previous Slide: liên kết với Slide kế trước
+ First Slide: liên kết trở về Slide đầu tiên
+ End Show: Kết thúc trình chiếu
+ Slide: Đưa đến Slide bất kỳ
-Kích OK
-Để xem Hyperlink sẽ xuất hiện trên màn hình Slide Show như thế nào, chuyển sang chế độ trình chiếu
Trang 407.2 TạO SIÊU LIÊN KếT:
-Chọn đối tượng, hoặc bôi đen cụm từ cần tạo liên kết
-Vào menu Insert/ Hyperlink (Tổ hợp phím Ctrl + K), hoặc kích phải chuột tại vị trí đó và chọn
Trang 41VIII CHUẩN Bị VÀ TRÌNH CHIếU:
8.1 LƯU THÀNH TệP TIN Để TRÌNH CHIếU:
-Vào menu File/ Save As
-Hộp File name: Nhập tên mới (nếu cần)
-Trong khung Save as type: chọn Power Point Show (.pps)
Trang 42IX IN ấN:
9.1 CĂN CHỉNH TRƯớC KHI IN:
-File/ Page Setup
-+Slides sized for: chọn kích thước của
Trang 43- Từ menu File Chọn Page Setup (Thiết đặt trang): Hiện khung tham
số Page Setup để chỉnh trang soạn thảo văn bản theo những giá trị mặc định của ch ơng trình hoặc theo giá trị tuỳ chọn:
Trang 44+ Current slide: In trang hiện hành.
+ Slide: Lựa chọn trang in
-Number of copies: số lượng bản in
-Kích OK
Trang 45In các bản sao các slide và các ghi chú của bạn để
dùng trong khi bạn trình bày
Từ menu file chọn Print,
xuất hiện bảng Print
Trang 46Knowledge is power &
money!
We Care your future!
Thanks for your
attendance!
Q & A
Innovation, Compassion, Effectiveness © 2008 institute for E-planning
Trang 47Chóc c¸c b¹n thµnh
c«ng
Thµnh c«ng cña b¹n chÝnh lµ h¹nh phóc
cña t«i