1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giai de thi hoc sinh gioi bình dinh 2011-2012

5 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 12 TỈNH BÌNH ĐỊNH , NĂM HỌC

2011-2012

Lê Quang Dũng Trường THPT số 2 Phù Cát , Bình Định Bài 1 a) Giải phương trình : √ x−2+4−x=2 x2−5 x−1

Giải : Đk 2 ≤ x ≤ 4

Biến đổi phương trình về dạng

x−2−1+4−x −1=2 x2−5 x−3

 √x−2−1+4−x −1=( x−3)(2 x +1)

( 3)(2 1) 0

3

(2 1) 0 (*)

x

x

Ta có (*)

(2 1)

x     x   

Mà VP=2 x+1≥ 5 , ∀ xϵ[2,4] ,

( )

VT g x

1

2 1

Trang 2

Khi đó (*) vô nghiệm

Phương trình đã cho có nghiệm x=3

Bài 1b) Giải hệ phương trình :

Giải : Đk : −1 ≤ x ≤1,0 ≤ y ≤ 2

Biến đổi (1) ta được : ( x3  3 x  2) (  y3  3 y2  4)  0

( x  1) ( x  2) (  y  2) ( y  1)  0

( x  1) ( x  2)  ( y  2) ( y  1)

2

mà : f '(t )=3 t2+6 t ≤0, tϵ[−2,0]

 Hàm số f(t) nghịch biến trên [-2,0]

−1 ≤ x ≤1,0 ≤ y ≤ 2x-1 => −2 ≤ x−1 , y−2 ≤ 0

Nên (1) x-1= y-2  y=x+1

Thay vào phương trình (2) ta được :

x   xx   x   

  1  x2  3 1    1  x2   0

2

 x=0

Hệ đã cho có nghiệm : x=0,y=1

Bài 2 : Xét tất cả các tam thức bậc hai f(x) =ax 2 +bx+c , a>0 , a,b,c ϵZ , sao cho f(x) có hai nghiệm phân biệt thuộc (0,1) , Trong các tam thức như thế , Xác định tam thức có

hệ số a nhỏ nhất ?

Giải : f(x) có hai nghiệm biệt thuộc (0,1)

Trang 3

 f(0)>0, f(1)>0 , ( 2 ) 0, 0 2 1,0 1

f

        a>c>0 , a+b+c>0 , b2-4ac>0 , -2a<b<0 ( vì a>0)

Ta có : a+c>-b>0 => a2+2ac+c2>b2=> a2-2ac+c2>b2-4ac>0

=> 4ac<b2<(a-c)2+4ac

a,b,c thuộc Z

Với a=5 , c=1 , b=5 , f(x)=5x2+5x+1=0 có 2 nghiệm phân biệt 5 20 0,1

10

 

 Vậy tam thức bậc hai cần tìm là f(x)=5x2+5x+1

Bài 3 : Chứng minh mọi tam giác ABC ta luôn có :

3 2

lllab bc ca  

( với l a, l b ,l c là độ dài các đường phân giác trong kẽ từ A,B,C và a,b,c lần lượt là các cạnh của BC,CA,AB)

Giải :

2 cos 2 cos

2 2

a

2 cos 2 cos

2 2

b

2 cos 2 cos

2 2

a

a b c

lllbccaccbac

Trang 4

mà :

bccaccbacbc ca ab c  cc

2

à cos cos cos 2cos os os( ) 2cos 2cos 1

v ABC  c   c A B     

2

(2cos 1)

A B

Nên

3 2

lllab bc ca  

Dầu bằng xảy ra  a=b=c  ABC đều

Bài 4 : Cho dãy số (u n ) xác định bởi

 

1 2 1

u

Xét dãy (v n ) 1

1 2

n n

v

u

, tính

lim v n

Giải :

u     u   u  

1

u     uu   u   u

1

Trang 5

Khi đó : 1 1 1

n n

v

u   u   u   u  

=

2

( 3  2)( un 3)  0

Dấu bằng không xảy ra vì u1> √3

u n1u n

 Dãy un là dãy tăng

Mặt khác dãy un không bị chặn trên ,

Thật vậy : Giả sử un không bị chặn trên => un có giới hạn là a

Khi đó : a  ( 3  2) a2  2 6 5   a  3 3 3 2 

 ( 3  2)( a  3)2  0

a  3< u1 ( vô lý)

Khi đó : limUn=+∞

Vậy : limvn= 1

√2

Bài 5 : Cho tam giác ABC , các đường cao AD,BE ,CF cắt nhau tại H , M là trung điểm của BC,EF cắt BC tại I Chứng minh rằng IH  AM

Chọ hệ trục tọa độ , D(0,0) ; A(0,a) ,B(b,0) , C(c,0) ,

Khi đó : ( , 0), ( , )

M   AM    a

,

I(x,0) ,H(0,y)

Ta có H là trực tâm nên BHAC , CHAB ,

Ta có , BH  ( , ),b y AC ( ,c a )

=> y=

bc a

 hay H(0,

bc a

 )

, áp dụng BT : 19 sbt hh10nc trang8 ( xeva , menelauyt)

Ta có : . . 1, . . 1

DB EC FA IB EC FA

DC EA FB  IC EA FB  =>

DB IB

DC  IC

Ta có : DB CI DC BI.  . 0  b(x-c)+c(x-b) =0  x=b+c 2bc

2 ,

bc bc IH

b c a

   

Khi đó IH AM   .

0 => đpcm

Ngày đăng: 28/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w