Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?A.. Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?. Polime nào sau đây thức tế không sử dụng
Trang 11 Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A axit amino axetic B caprolactam C metyl metacrylat D buta- 1,3-dien
2 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomandehit B buta-1,3-dien và stiren
C Axit adipic và hexammetylen điamin D Axit - aminocaproic
3 Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?
A Cao su buna B Cao su buna – N C Cao su isopren D Cao su clopen
4 Polime nào sau đây thức tế không sử dụng làm chất dẻo ?
A Poli(metyl metacrilat) B Cao su buna C Poli(viny clorua ) D Poli(phenol fomandehit)
5 Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” dệt áo rét ?
A Tơ capron B Tơ nilon 6 – 6 C Tơ lapsan D Tơ nitron
6 Tơ nilon 6 – 6 là:
A Hexancloxiclohexan B Poliamit của axit - aminocaproic
C Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin D Polieste của axit adipic và etylen glycol
7 Dùng Polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau đây ?
A chất dẻo B cao su C Tơ D Keo dán
8 Trong các Polime sau: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, tơ nilon 6 – 6, tơ axetat Loại
tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco B tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6
C sợi bông, len, nilon 6-6 D tơ visdo, nilon 6-6, tơ axetat
9 Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
A Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime)
B Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân tử nhỏ
C Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân
tử nhỏ
D Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau hoặc gần giống nhau thành một phân
tử lớn (Polime)
10 Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng ?
A Acol etylic và hexametylendiamin B axit- amino enantoic
C axit stearic và etylenglicol D axit oleic và glixerol
11 Tơ sợi axetat được sản xuất từ:
A Visco B Vinyl axetat C Axeton D Este của xenlulozơ và axit axetic
12 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ ( như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:
A Sự peptit hóa B Sự Polime hóa C Sự tổng hợp D Sự trùng ngưng
13 Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây ?
A B C D
14 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây ?
A B C D
15 Hợp chất có CTCT : có tên là:
A tơ enang B tơ capron C tơ nilon D tơ lapsan
16 Hợp chất có công thức cấu tạo là: có tên là:
A tơ enang B tơ nilon 6-6 C tơ capron D tơ lapsan
18 Hợp chất có CTCT là: có tên là:
A tơ enang B tơ nilon C tơ capron D tơ lapsan
19 Tơ visco là thuộc loại:
A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B Tơ tổng hợp
Trang 2C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D Tơ nhân tạo
22 Chất nào sau đây không là polime?
A tinh bột B thủy tinh hữu cơ C isopren D Xenlulozơ triaxetat
23 Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
A Polivnylclorua B Amilo pectin C Polietylen D Polimetyl metacrylat
25 Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng hidro?
A Poli pripen B Cao su buna C Polivyl clorua D Nilon 6-6
26 Polime nào có thể thủy phân trong dd kiềm ?
A Tơ capron B Poli stiren C Teflon D Poli phenolfomandehit
2 Câu 1 Dung dịch của chất nào sau đây không làm thay đổi màu quỳ tím:
A Glyxin B Lysin C Axit glutamic D Natriphenolat
Câu 2 Có các dd riêng biệt sau:(phenylamoni clorua), HOOC – CH2 – CH2 – CH –(NH2) – COOH,
ClH3N – CH2 – COOH, H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH, H2N – CH2 – COONa Số lượng dd có pH < 7 là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 3 Hợp chất tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom, CTCT của nó là:
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH C CH2 = CH – COONH4 D A và B đúng
Câu 4 Các chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dd NaOH ?
A C2H3COOC2H5 B CH3COONH4 C CH3CH(NH2)COOH D Cả A, B, C
Câu 5 Một chất hữu cơ X có CTCT C3H9O2N Cho tác dụng với dd NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Nung Y với vôi tôi xút thu được khí etan Cho biết CTCT phù hợp với X ?
A CH3COOCH2NH2 B C2H5COONH4 C CH3COONH3CH3 D Cả A, B, C
Câu 6 Một hợp chất X có CTCT X dễ dàng phản ứng với dd NaOH và HCl CTCT phù hợp của
X là:
A B C D Cả B và C
Câu 7 Với CTPT: có bao nhiêu đồng phân cấu tạo vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với
dd HCl
A 3 B 4 C 12 D 15
Câu 8 Những chất nào sau đây lưỡng tính :
A B.H2N – CH2 – COOH C D Cả A, B, C
Câu 9 Cho quỳ tím vào dd mỗi hợp dưới đây, dd nào làm quỳ tím hóa đỏ:
(1) (2) (3)
(4) (5)
A (2),(5) B (1), (4) C (1), (5) D (2)
Câu 10 A là chất hữu cơ có CTPT Đun (A) với dd NaOH thu được 1 hợp chất có CTPT Na và chất hữu cơ (B) Cho hơi B qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (D) có khả năng phản ứng tráng gương CTCT của A là:
A B
C D
Câu 11 Dùng 2 amino axit X và Y khác nhau, ta sẽ được bao nhiêu đồng phân đipeptit?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Hợp chất có công thức phân tử : có số đồng phân amino axit là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 13 Trạng thái và tính tan của amino axit là :
A Chất rắn, không tan trong nước B Chất lỏng không tan trong nước
C Chắt rắn dễ tan trong nước D Chất lỏng dễ tan trong nước
Trang 3Câu 14 Trong cơ thể Protein chuyển hóa thành:
A Amino axit B Glucozơ C Axit béo D Axit hữu cơ
3
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thưc phân tử của X là
a CH3COOCH3
b HCOOCH3
c HCOOC2H5
d CH3COOC2H5
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của A là
a CH3COOCH3
b HCOOC2H5
c HCOOC2H3
d CH3COOC2H5
Câu 3: Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là
a 2,24 lit
b 4,48 lit
c 3,36 lit
d 1,12 lit
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình dựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là
a 12,4 gam
b 10 gam
c 20 gam
d 28,183 gam
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Giá trị của a là
a 0,05 mol
b 0,10 mol
c 0,15 mol
d 0,20 mol
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử của este là
a C2H4O2
b C3H6O2
c C4H8O2
d C5H10O2
Câu 7: Cho 7,4 gam este X no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
Trang 4a HCOOCH3
b HCOOCH2CH2CH3
c HCOOC2H5
d HCOOCH(CH3)CH3
Câu 8: (Đại học khối B-2007)
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a HCOOCH(CH3)2
b CH3COOC2H5
c C2H5COOCH3
d HCOOCH2CH2CH3
Câu 9: (Cao đẳng khối A-2007)
Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là
a isopropyl axetat
b etyl axetat
c metyl propionat
d etyl propionat
Câu 10: (Đại học khối A-2007)
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
a 8,2 gam
b 8,56 gam
c 3,28 gam
d 10,4 gam
Bài 1: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B
a HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
c CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 d Không xác định được
Câu 2: (Đại học khối B-2007)
Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
a HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 b C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
c C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 d HCOOC2H5 và CH3COOCH3
4 Câu 1 Chất H -CHO có tên là gì
A-Metanal B-Anđêhit fomic C-fomanđehit D-Tất cả
Câu 2 Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức ?
A CnH2nO B C2H2n+1CHO C R-CHO D CnH2n-1CHO
Câu 3 CH 3 -CHO pư với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A H2 (Ni t0 ), Ag2O / dd NH3 , Na , CH 3 -COOH B H2 (Ni t0 ), AgNO3 / dd NH3 , NaOH
Trang 5C H2 (Ni t0 ), Ag2O / dd NH3 ,Cu(OH)2 (t0 ) D Tất cả
Câu 4 Để điều chế trực tiếp axit từ anđehit ta có tể dùng chất oxi hoá nào sau đây ?
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH, t0
C O2 ( Mn2+, t0) D dd AgNO3/NH3 hoăăc Cu(OH)2/OH, t0
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen X Y ZT
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là các sản phẩm chính CTCT đúng nhất của T là chất nào sau đây ?
A C6H5- COOH B CH3-C6H4-COONH4 C C6H5- COONH4 D p-HOOC-C6H4-COONH4 Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau: X Y Z axit iso butiric
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no CTCT của X là chất nào sau đây ?
A (CH3)3CCHO B CH2=C(CH3)-CHO C (CH3)2C=CHCHO D CH3-CH(CH3)-CH2OH
Câu 7 Chất nào sau đây khi lấy với khối lượng nhỏ nhất tác dụng với Ag2O / dd NH3 dư sẽ cho khối lượng Ag là lớn nhất :
A HCOOH B H-CHO C HCOO-CH3 D (CHO)2
Câu 8 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoăăc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ A, B Công thức của X là
A HCHO B HCOOH C HCOONH4 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 9 Nhựa phenolfomanđêhit là loại nhựa được tổng hợp từ phenol và :
A Anđehitfomic trong môi trường axit B Anđehitfomic trong môi trường kiềm
C Anđehit axetic trong môi trường axit D Axit fomic trong môi trường axit
Câu 10 CTĐGN của anđehit no mạch hở A là C2H3O A có CTPT là
A C2H3O B C4H6O2 C C5H10O2 D C6H10O4
Câu 11 Môăt anđehit X mạch hở , không nhánh có công thức nguyên (C3H4O2)n CTPT của X là
A C3H4O2 B C6H8O3 C C6H8O4 D Tất cả đều sai
Câu 12 Anđehit X mạch hở , côăng hợp với H2 theo tỉ lêă 1: 2 ( lượng H2 tối đa) tạo ra chất Y Cho
Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H2 bằng thể tích X phản ứng tạo ra Y ( ở cùng đk ) X thuôăc loại chất
A Anđehit no đơn chức B Anđehit không no đơn chức chứa 1 nối đôi C=C
C Anđehit no 2 chức D Anđehit không no 2 chức chứa 1 nối đôi C=C
Câu 13 Cho 6 gam fomanđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư khối lượng Ag tạo thành là
A 21,6g B 43,2g C 86,4g D 172,8g
Câu 14 Cho a mol môăt anđehit Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 4a mol Ag Y là
A HCHO B (CHO)2 C R(CHO)2 D Tất cả đều đúng
Câu 15 Cho 13,6 g môăt chất hữu cơ X ( C, H, O ) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2g Ag Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 X có CTCT là
A CH3-CH2- CHO B CH2=CH-CH2CHO C CHC-CH2-CHO D CHC-CHO
Câu 16 Khi cho môăt chất X có % về khối lượng của O trong X là 37,21 % Khi cho 1 mol X tác dụng với Ag2O / dd NH3 dư thấy tạo ra 4 mol Ag Vâăy x là h/c2 nào sau đây :
A (CHO)2 B H-CHO C CH 3 -CHO D CHO-(CH2)2-CHO
Câu 17 Khi oxy hoá mạnh 2,5 gam môăt rượu đơn chức X bằng O2 có xúc tác thấy tạo ra 4,1gam
hh Ysau pứ gồm ( H2O , rượu dư, anđêhit và axit) Khi cho hh Y tác dụng với Ag2O / dd NH3 dư thấy tạo ra 27 gam Ag Vâăy X có thể là rượu nào trong số các rượu sau đây :
A-C2H5-OH B-C3H7-OH C-C3H5-OH D-CH3-OH
Câu 18 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở thuôăc chức axit có CTPT C4H6O2
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19 Axit focmic có thể pư với tất cả các chất nào trong số dãy sau:
A Ca, dd NaHCO3 , rượu etylic, Ag2O / dd NH3 B Mg, Ca(OH)2 , CaCl2 , Cu(OH)2 (t0 )
C Mg, Cu, rượu Metylic, CaCO3 D dd KOH , dd Na2CO3 , phenol, CuO
Trang 6Câu 20 Thuốc thử dùng để phân biêăt các dd : Axit axetic, Axit fomic , Axit Acrylic đó là :
A-Ag2O / dd NH3 và dd NaOH B-Ag2O / dd NH3 và dd nước Br2 loãng
C-H2 (Ni t0) ,và dd Na2CO3 D-Ag2O / dd NH3 và CaCO3 (bôăt)
Câu 21 Axit Mêta acrylic tác dụng với rượu metylic sinh ra chất X Đem X trùng hợp thu được chất Y Vâăy tên của chấtY là:
A-polyvinylaxetat B-polymetylacrylat C-polymetylmetaAcrylat D-polyeste
Câu 22 Môăt axit có công thức nguyên (C2H3O2 )n CTPT của axit sẽ là
A C2H3O2 B C4H6O4 C C8H12O8 D C6H9O6
Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng Xelulozo X Y Z T
Công thức của T là
A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Câu 24 Trong dãy biến hoá C2H2 X Y Z T
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH,
CH3COOC2H5
C HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOC2H5
Câu 25 Căăp chất nào sau đây được dùng để điều chế Vinyl axetat (CH3COOC2H3) bằng phản ứng trực tiếp
A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH,
C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và C2H5COOH
Câ 26 Dãy các chất đều phản ứng với HCOOH là
A AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3 B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
C Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, Na2CO3 D CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl
Câu27 CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách
A Lên men rượu C2H5OH B Oxi hoá CH3CHO bằng oxi có xúc tác Mn2+
C Cho muối axetat tác dụng với axit mạnh D Oxi hoá CH3CHO bằng dd AgNO3/NH3
Câu 28 Trung hoà 3 gam môăt axit cacboxylic đơn chức X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M X là
A Axit fomic B axit axetic C axit propionic D axit acrylic
Câu 29 Trung hoà hoàn toàn 100 ml dd môăt axit đơn chức A có nồng đôă 1M bằng NaOH Khi cô cạn dd sau pư thu được 9,4 gam chất rắn Vâăy A có công thức là :
A-C2H5-COOH B-H-COOH C-CH3 –COOH D-C2H3-COOH
Câu 30 Trung hoà 16,6g hỗn hợp axit axetic và axit fomic bằng dd NaOH thu được 23,2g hỗn hợp 2 muối Thành phần % khối lượng mỗi axit tương ứng là
A 27,71% và 72,29% B 66,67% và 33,33% C 72,29% và 27,71% D 33,33% và 66,67%