Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống XIV.2.Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới ñây?. Phương án khác XIV.4.Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong
Trang 1Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 1
-CHƯƠNG XIV ðẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
VÀ HIðROCACBON
A Câu hỏi lý thuyết
1 ðại cương về hợp chất hữu cơ XIV.1.Hóa học hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu
A Các hợp chất của cacbon
D Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống
XIV.2.Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới ñây?
XIV.3.Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau ñây tạo nên?
D Phương án khác
XIV.4.Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo:
XIV.5.Nguyên tắc chung của phép phân tích ñịnh tính các hợp chất hữu cơ là:
A Chuyển các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ ñơn giản, dễ nhận biết
B ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm C dưới dạng muội ñen
C ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm nitơ do có mùi khét giống mùi tóc cháy
D ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm hiñro dưới dạng hơi nước
XIV.6.Phát biểu nào sau ñây chưa chính xác?
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
B Các chất là ñồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là ñồng phân của nhau
XIV.7.Ở ñiều kiện thường, các hiñrocacbon ở thể khí gồm các hiñrocacbon có
XIV.8.Liên kết ñôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau ñây tạo nên?
XIV.9.Thứ tự thường xuyên của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là
XIV.10. So với các hợp chất vô cơ, các hợp chất hữu cơ thường
XIV.11. Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường
Trang 2Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 2
-XIV.12. Hợp chất hữu cơ ñược chia thành 2 loại lớn là
XIV.13. Hiñrocacbon ñược chia thành
XIV.14 Hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn là
XIV.15 Công thức nào sau ñây cho biết ñầy ñủ các thông tin về hợp chất hữu cơ?
XIV.16. ðể xác nhận trong phân tử hợp có nguyên tố C người ta thường chuyển nguyên tố ñó thành hợp
chất nào sau ñây?
XIV.17. ðể xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố hiñro, người ta thường dùng
phương pháp nào sau ñây?
A ðốt cháy thấy có hơi nước thoát ra
XIV.18. Công thức ñơn giản trong hóa học hữu cơ có ý nghĩa nào sau ñây?
A Cho biết tỉ lệ kết hợp ñơn giản nhất của các nguyên tố trong phân tử
B Cho biết thành phần nguyên tố tạo ra nguyên tử
C Cho biết phân tử khối các chất
D Cho biết công thức phân tử của chất
XIV.19. Công thức phân tử trong hóa học hữu cơ có ý nghĩa nào sau ñây?
A Cho biết tỉ lệ kết hợp các nguyên tử trong phân tử
B Cho biết thành phần thực sự của các nguyên tố trong phân tử
C Cho biết tên của chất
D Cho biêt loại hợp chất
XIV.20. ðồng phân là những chất
A Có cùng khối lượng phân tử
B Có cùng công thức phân tử
D Cả A, B, C ñều ñúng
XIV.21. ðồng phân là những chất có
A cùng thành phần nguyên tố và phân tử khối bằng nhau
B cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau
C cùng tính chất hóa học
D cùng khối lượng phân tử
XIV.22. Số ñồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là
XIV.23. Số lượng ñồng phân cấu tạo của C3H8O và C3H9N lần lượt là
Trang 3Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 3
-XIV.24. Có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H11N?
XIV.25. Những chất có thành phần phân tử giống nhau, nhưng khác nhau về cấu tạo dẫn ñến tính chất khác nhau ñược gọi là
XIV.26. Chọn câu ñúng trong các câu sau
1 Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ
2 Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
3 Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
4 Trong phân tử các hợp chất hữu cơ ñều có chứa nguyên tử cacbon, có thể có hiñro và một số nguyên tố khác
XIV.27. Liên kết ñôi gồm liên kết σ và 1 liên kết π Liên kết nào bền, liên kết nào kém bền?
XIV.28. Kết luận nào nêu dưới ñây là sai?
A ðồng phân là những chất có thành phần phân tử giống nhau nên khối lượng phân tử bằng nhau
B Các chất có phân tử khối bằng nhau phải là ñồng phân của nhau
C Các chất ñồng phân của nhau phải có tính chất khác nhau
D Các chất ñồng phân của nhau thì phải có chung công thức phân tử
XIV.29. Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C4H9Cl có bao nhiêu ñồng phân?
XIV.30. Muốn biết hợp chất hữu cơ X thuộc dãy ñồng ñẳng gì thì phải dựa vào công thức nào sau ñây?
XIV.31. Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C3H7Cl có bao nhiêu ñồng phân?
XIV.32. Hãy hoàn chỉnh sơ ñồ phản ứng sau: CH4 → A → B → PVC
XIV.33. Hiện tượng ñồng phân trong hóa học hữu cơ gây ra bởi nguyên nhân nào sau ñây?
A Do số nguyên tử trong phân tử bằng nhau
B Do các nguyên tử trong phân tử sắp xếp ở vị trí khác nhau
C Do phân tử khối bằng nhau
D Do nguyên nhân khác
2 Hiñrocacbon no XIV.34. Hiñrocacbon no là
A Những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiñro
B Những hiñrocacbon không tham gia phản ứng cộng
C Những hiñrocacbon tham gia phản ứng thế
D Những hiñrocacbon chỉ chứa các liên kết ñơn trong phân tử
XIV.35. ðịnh nghĩa nào dưới ñây là ñúng về hiñrocacbon no?
A Hiñrocacbon no là những hợp chất hữu cơ chỉ có liên kết ñơn trong phân tử
B Hiñrocacbon no là hiñrocacbon chỉ có các liên kết ñơn trong phân tử
C Hiñrocacbon no là hiñrocacbon có các liên kết ñơn trong phân tử
D Hiñrocacbon no là hiñrocacbon có ít nhất một liên kết ñơn trong phân tử
Trang 4Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 4
-XIV.36. Tính chất hóa học ñặc trưng của dãy ñồng ñẳng ankan là
A Tham gia phản ứng oxi hóa hoàn toàn (cháy) tạo ra cacbonic và nước
B Tham gia phản ứng crackinh
C Tham gia phản ứng thế
D Tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
XIV.37. Ankan tương ñối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt ñộ thường không phản ứng với axit, bazơ, chất oxi hóa mạnh, vì
XIV.38. Có thể ñiều chế metan bằng cách
XIV.39. Khi cho Al4C3 tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm nào sau ñây?
XIV.40. Metan ñược ñiều chế từ phản ứng nào sau ñây:
XIV.41. Trong phòng thí nghiệm có thể ñiều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau ñây?
XIV.42. CnH2n+2 là công thức chung của
XIV.43. Nhận xét nào sau ñây là sai?
A Trong phân tử hiñrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
B Các hiñrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở ñiều kiện thường
C Hiñrocacbon no là hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn
XIV.44. Hợp chất 2,3 – ñimetylbutan khi phản ứng với Cl2 (có ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1 sẽ thu ñược
số sản phẩm ñồng phân là
XIV.45. Khi cho hỗn hợp gồm metan và clo ñặt trong bóng tối, chất nào ñược tạo thành sau ñây
XIV.46. Chọn tên ñúng nhất của hợp chất có công thức sau ñây
CH3
CH3
CH3 C CH2 CH CH3
CH2 CH3
XIV.47. ðốt cháy metan trong Cl2 thu ñược muội ñen và một chất khí làm ñỏ giấy quỳ ẩm Sản phẩm phản ứng gồm
Trang 5Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 5
-XIV.48. Metan hầu như không tan trong nước vì lí do gì sau ñây
A Vì metan có khối lượng riêng nhỏ
B Vì phân tử metan không phân cực, còn nước bị phân cực
C Vì tạo ra liên kết hiñro yếu
D Vì phân tử có liên kết cộng hóa trị bền
XIV.49. Metan cho phản ứng thế trong ñiều kiện nào sau ñây?
XIV.50. Ankan A có 16,28% khối lượng H trong phân tử Số ñồng phân cấu tạo của A là
XIV.51. Có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?
XIV.52. Pentan có bao nhiêu ñồng phân?
XIV.53. Ankan nào sau ñây có tỉ khối hơi so với không khí là 1,52
XIV.54. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy ñồng ñẳng của ankan, thành phần nguyên tố C thay ñổi như thế nào?
XIV.55. Hiñrocacbon A có công thức ñơn giản nhất là C2H5 Công thức phân tử của A là
XIV.56. Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có ánh sáng khuếch tán Sản phẩm monoclo dễ hình thành nhất là
XIV.57. Hiñrocacbon X có 83,33% khối lượng cacbon Khi cho X tác dụng với Cl2 ta chỉ thu ñược một dẫn xuất monoclo (chứa 1 nguyên tử clo) duy nhất Công thức cấu tạo của X là chất nào dưới ñây?
XIV.58. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì
A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:
XIV.59. Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm thu ñược
là
XIV.60. ðốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiñrocacbon thuộc cùng một dãy ñồng ñẳng, nếu ta thu ñược
O
H
XIV.61. Crackinh hoàn toàn khí butan thu ñược hỗn hợp sản phẩm bao gồm các chất
Trang 6Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 6
-3 Hiñrocacbon không no XIV.62. Trong phòng thí nghiệm etilen ñược ñiều chế bằng cách nào sau ñây?
XIV.63. Bằng phương pháp nào loại ñược khí etilen có lẫn trong khí etan?
XIV.64. Một hiñrocacbon X có tỉ khối hơi so với H2 là 28 X không có khả năng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo của X là
XIV.65. Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp hiñroclorua vào propen là
XIV.66. Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butañien-1,3 là
2 CH
CH = CH2 n
2 CH = CH CH2
n
2 CH CH CH2
XIV.67. Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng nào sau ñây?
XIV.68. Hỗn hợp X gồm 2 hiñrocacbon mà khi ñốt cháy thu ñược CO2 và H2O có số mol bằng nhau Hỗn hợp ñó gồm các hiñrocacbon nào sau ñây?
XIV.69 Axetilen ñược ñiều chế bằng cách nào sau ñây?
C.ðun muối CH3COONa với vôi tôi xút D.Một trong ba cách trên ñều ñược
XIV.70. Hiñrocacbon A là ñồng ñẳng của axetilen, có công thức phân tử dạng CnH2n-2 A là hợp chất:
XIV.71. Khi cộng HBr vào 2-metylbuten-2 theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu ñược là bao nhiêu?
XIV.72. Khi cộng HCl vào 2-metylbuten-2 theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu ñược có tên là
XIV.73. Anken thích hợp ñể ñiều chế ancol dưới ñây
C2H5
OH
CH3CH2 C CH2CH3
là
Trang 7Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 7
-XIV.74. Có bao nhiêu ñồng phân ankañien có công thức phân tử C4H6?
XIV.75. Có bao nhiêu ñồng phân ankin có công thức phân tử C5H8?
XIV.76. Có bao nhiêu ñồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng ñược với dung dịch
XIV.77. Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới ñây?
XIV.78. Trong các loại hiñrocacbon sau, những loại nào tham gia phản ứng thể?
XIV.79. Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lý do nào sau ñây?
A Etilen là chất khí không bền
B Etilen có phân tử khối bé
C Etilen là chất không no
XIV.80. Chọn tên ñúng nhất của chất có công thức sau
XIV.81. Phản ứng cộng HCl vào phân tử các ñồng ñẳng của etilen tuân theo quy tắc nào sau ñây?
XIV.82. Khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl, sản phẩm chính sinh ra là
XIV.83. Tỉ khối hơi của olefin X so với nitơ là 1,5 X là olefin nào?
XIV.84. Phản ứng ñiển hình của ankañien là phản ứng nào sau ñây?
XIV.85. Khi cho butañien-1,3 phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính sinh ra là
XIV.86. Tính chất lý học quan trọng nhất của cao su là tính chất nào sau ñây?
XIV.87. Ankin là gì? Chọn ñịnh nghĩa ñúng sau ñây
A Ankin là gốc hiñrocacbon no
B Ankin là hợp chất hữu cơ có 1 liên kết ba trong phân tử
C Ankin là hiñrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử
Trang 8Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 8
-XIV.88. Chọn tên ñúng của chất có công thức
XIV.89. Vinylaxetilen (CH2= CH – C ≡ CH) ñược tạo ra bằng phản ứng nào sau ñây?
D Trùng hợp etilen ở nhiệt ñộ cao
XIV.90. Thuốc thử của axetilen và các hợp chất có liên kết ba ñầu mạch là
XIV.91. Axit axetic tác dụng với axetilen cho sản phẩm nào sau ñây?
XIV.92. Axetilen ñược ñiều chế từ chất nào sau ñây?
XIV.93 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
XIV.94. Bằng phương pháp nào loại ñược khí axetilen có lẫn trong khí etilen?
XIV.95 Anken khi phản ứng với nước (xúc tác axit) chỉ cho 1 rượu duy nhất là
XIV.96. Bằng phương pháp nào loại ñược khí etilen có lẫn trong khí etan?
XIV.97. Hợp chất nào sau ñây cho hơn một sản phẩm khi cộng với HBr?
XIV.98. Xác ñịnh công thức cấu tạo của A, biết khi ñun A với dung dịch K2Cr2O7/H2SO4 thì thu ñược axit axetic và axeton?
XIV.99. Số sản phẩm tối ña tạo ra khi cho isopren cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1 là
XIV.100.Số sản phẩm tối ña tạo ra khi cho isopren cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 là
XIV.101.Với công thức phân tử C4H8 có tất cả bao nhiêu ñồng phân?
Trang 9Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 9
-XIV.102.ðể ñiều chế cao su Buna-S người ta thực hiện phản ứng nào sau ñây?
C.ðồng trùng hợp D.ðồng trùng ngưng
XIV.103.Tiến hành trùng hợp Buta-1,3-ñien có thể thu ñược tối ña bao nhiêu polime?
XIV.104.Cho phản ứng: Axetilen + H2O HgSO4 80oC→ A
A là chất nào dưới ñây?
XIV.105.Cho phản ứng: Propin + H2O HgSO4 80oC→ A
A là chất nào cho dưới ñây?
4 Hiñrocacbon thơm XIV.106.Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về benzen?
XIV.107.Có bốn chất etilen, propin, butañien-1,3, benzen Số lượng các chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là
XIV.108.Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau ñể ñiều chế hợp chất nitrobenzen
XIV.109.Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau ñây?
A Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
B Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
C Phân tử benzen là phân cực, nước là dung môi không phân cực
D Phân tử benzen là không phân cực, nước là dung môi phân cực
XIV.110.Hexen, hexin, benzen chất nào không làm mất màu dung dịch nước brom, dung dịch thuốc tím?
XIV.111.Bằng phản ứng hóa học nào chứng minh benzen có tính chất của hiñrocacbon no?
XIV.112 Sản phẩm nào sau ñây ñược ưu tiên tạo ra khi cho toluen tác dụng theo tỉ lệ mol 1:1 với hỗn
XIV.113 Sản phẩm nào sau ñây ñược ưu tiên tạo ra khi cho nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp gồm
Trang 10Lê Phạm Thành, Phone: 0976053496 Cử nhân CLC Hóa Học – ðHSP 10
-XIV.114.Sản phẩm nào sau ñây ñược ưu tiên tạo ra khi cho brombenzen tác dụng với brom khan có bột
Fe ñun nóng làm xúc tác?
XIV.115.Phản ứng nào sau ñây chứng tỏ benzen có tính chất của hiñrocacbon không no?
XIV.116.Trong các chất sau ñây: toluen (1); etylbenzen (2); 4-metyltoluen (3); stiren (4)
Chất nào là ñồng ñẳng của benzen?
XIV.117.Hợp chất ñược tạo thành khi trùng hợp 3 phân tử propin ở ñiều kiện ñun nóng ở 600oC có xúc tác C là
XIV.118.Sản phẩm chính của phản ứng hiñro hóa benzen bằng H2, xúc tác Ni dưới ñiều kiện áp suất 10
XIV.119.Thuốc thử duy nhất có thể dùng ñể phân biệt 4 chất lỏng riêng biệt: benzen, toluen, stiren, etylbenzen là
XIV.120.Nitro hóa benzen bằng HNO3/H2SO4 ñặc ở nhiệt ñộ cao nhận ñược sản phẩm nào sau ñây là chủ yếu?
B Bài tập
XIV.121.Chất X có thành phần khối lượng 39,6% C, 6,8% H, 53,6% O Công thức ñơn giản nào dưới
ñây ứng với X?
XIV.122.Khi phân tích 0,5 gam chất hữu cơ X, khí NH3 tạo thành cho qua bình ñựng 30 ml dung dịch
về khối lượng của nguyên tử N trong X là
XIV.123.Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,29 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O, sản phẩm cháy cho qua bình
ñựng CaO, khối lượng bình tăng 0,93 gam, nhưng nếu qua bình ñựng P2O5 thì khối lượng bình chỉ tăng 0,27 gam Hỏi thành phần khối lượng của nguyên tử O có giá trị nào sau ñây?
XIV.124.ðốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ A thu ñược 0,22 gam CO2, 0,18 gam H2O và 56 ml N2 (ñktc) Biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 1,875 Công thức phân tử của A là
XIV.125.ðốt 5,9 g một chất hữu cơ A thu ñược 6,72 lít CO2; 1,12 lít N2 và 8,1 g H2O Mặt khác hoá hơi 2,95 g A ñược một thể tích hơi bằng thể tích 1,6 g oxi trong cùng ñiều kiện Biết các khí ño ở ñktc CTPT của A là
XIV.126.ðốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một chất hữu cơ A thu ñược 6,6 gam CO2, 3,15 gam nước và 0,56 lít nitơ (ñktc) Tỉ khối của A so với hiñro là 44,5 Tìm công thức phân tử của A