1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm hóa học chọn lọc theo chuyên đề và mức độ (NB TH VD VDC) lý thuyết, bài tập tổng hợp vô cơ, hữu cơ (có lời giải chi tiết)

272 324 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2 b Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH c Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch BaOH2

Trang 1

Mức độ nhận biết Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây sai

A NH Cl4 tNH3HCl B 2AgNO3 t 2Ag2NO2 O2

C 2NaHCO3tNa CO2 3 CO2 H O2 D 2NH NO4 3tNH NO O4 2 2

Câu 2: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

Câu 3: Cho các phản ứng sau

Số phản ứng tạo ra hai muối là

Câu 4: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

C CaCO3 + H2SO4 (loãng) D KCl + NaOH

Câu 5: Trong hóa học vô cơ, phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

A NaOH + HCl → NaCl + H2O B 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

C N2O5 + Na2O → 2NaNO3 D CaCO3 t CaO+ CO2

Câu 6: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag

A Nhiệt phân AgNO3 B Cho Fe(NO3)2 vào dd AgNO3

C Đốt Ag2S trong không khí D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

Câu 7: phương trình hóa học nào sau đây viết sai:

A Al4C3 + HCl → AlCl3 + CH4 B Mg + H2O(h) t C MgO + H2

C 3CuO + 2NH3 t C 3Cu + N2 + H2O D 2Fe + 3I2 t C 2FeI3

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây sai:

A 2FeCl3 + 2NaI → 2FeCl2 + 2NaCl + I2 B Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

C Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O D Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag

Câu 9: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây viết đúng:

A NH4NO3 t NH3 + HNO3 B 2Fe(NO3)2 t 2FeO + 4NO2 + O2

C Cu(NO3)2 t Cu + 2NO2 + O2 D NH4NO2 t N2 + 2H2O

Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là:

Trang 2

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn và dung dịch AgNO3

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(4) Dẫn khí H2 (dư) qua bột CuO nung nóng

(5) Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ

(6) Cho Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi:

C Nhẹ hơn không khí D Rất ít tan trong nước

Câu 15: Chất không bị nhiệt phân hủy là:

Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có khí thoát ra?

A Cho miếng Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

B Cho Si vào dung dịch NaOH

C Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

D Cho bột Cr vào dung dịch NaOH loãng

Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Trang 3

A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol

Câu 22: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy

xuất hiện kết tủa màu xanh.Chất X là

Câu 23: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?

Câu 24: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 25: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3?

Câu 26: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, ta dùng dung dịch

Câu 27: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chỗ

của nước như hình vẽ bên Khí X là

Trang 4

Oxit X không thể là:

Câu 31: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 34: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat thì thấy

A xuất hiện kết tủa xanh B xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa vàng.

Câu 35: Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy

ra?

A Dung dịch Na2CrO4 B Dung dịch AlCl3

C Dung dịch NaAlO2 D Dung dịch NaHCO3

Câu 36: Chất nào sau đây chỉ phản ứng với dung dịch HCl, không phản ứng với dung dịch

NaOH?

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí )

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 38: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai:

A CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo muối K2CrO4

B Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính

C Trong môi trường kiềm anion CrO2- bị oxi hóa bởi Cl2 thành anion CrO4

2-D Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nóng kim loại Cr bị khư thành Cr2+

Câu 40: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

Câu 41: Hợp chất có tính lưỡng tính là

Trang 5

Câu 42: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu

trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

Câu 43: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của một số

Câu 46: Hợp chất KCl được sử dụng làm phân bón hóa học nào sau đây?

A Phân vi lượng B Phân kali C Phân đạm D Phân lân.

Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

Câu 48: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

không khí như hình vẽ dưới đây

Khí X là

Trang 6

A êtilen B nito đioxit C hidro D metan

Câu 49: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh

có vuốt nhọn xuyên qua Nhúng đầu ống thủy tinh vào chậu thủy tinh chứa nước có pha phenolphtalein Một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng (hình

vẽ minh họa ở bên) Khí X là

Câu 50: Trong các chất HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A NaCl, K2SO4, Ca(OH)2 B HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2

C HNO3, NaCl, K2SO4 D HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Câu 51: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 52: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 C

CaCO3 + CO2 + H2O to→→toCa(HCO3)2 D 2Al + 3CuO t Al2O3 + 3Cu

Câu 53: Cho từ từ đến dư dung dịch chứa chất X vào dung dịch CuCl2, thu được kết tủa xanh Chất X là

Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh tính chất và khả năng tan tốt trong nước

của một chất khí theo hình vẽ bên:

Trang 7

Bạn sẽ chọn thí nghiệm trên để áp dụng với chất khí nào sau đây?

Câu 55: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A Zn(OH)2 và Cr(OH)3 B NaOH và Al(OH)3

C Zn(OH)2 và Fe(OH)3 D Cr(OH)2 và Al(OH)3

FeO; Fe2O3 và CrO đều là oxit bazơ CrO tính chất hóa học tương tự FeO

CrO3 là oxit axit

C Phản ứng hóa hợp nhưng không thay đổi số oxi hóa của các chất

D.Phản ứng phân hủy nhưng không thay đổi số oxi hóa của các chất

Câu 6: Đáp án D

AgNO3 nhiệt phân tạo Ag, NO2 và O2

Fe(NO3)2 + AgNO3→ Fe(NO3)3+ Ag

Ag2S + O2→ Ag + SO2

NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3

→ D không tạo Ag

Trang 8

NH3 tạo phức với Cu(OH)2 nên hòa tan được Cu(OH)2

HNO3 và HCl là axit nên hòa tan được Cu(OH)2

Chỉ có NaCl là không hòa tan được

Câu 17: Đáp án A

Mg không tác dụng được với dd NaOH

Si tác dụng được với NaOH theo pt:

A BaCO3 không tan trong dd KOH

B Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O

C Si + 2KOH + H2O → K2SiO3 + 2H2↑

D K2CO3 là muối tan nên tan được trong dd KOH: sự tan này là tính chất vật lí

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C

Trang 9

Cu là kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa, do vậy sẽ không phản ứng được với H2SO4

loãng

Câu 21: Đáp án D

X không tác dụng được với NaHCO3 => X không có nhóm –COOH

X lại phản ứng được với NaOH => X là este/phenol

X phản ứng được với Br2 => X là phenol

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4

Hiện tượng: thu được kết tủa xanh

Câu 35: Đáp án C

A Ba(OH)2 + Na2CrO4 → 2KOH + BaCrO4↓ => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

B 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2

Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

Trang 10

=> hiện tương: xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần

C không có hiện tượng

D Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O => hiện tượng: xuất hiện kết tủatrắng

Câu 36: Đáp án C

Câu 37: Đáp án A

(a) HCl + NaAlO2 +H2O → NaCl + Al(OH)3

(a)Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

→ chỉ thu được 1 muối

(b) 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 +H2O → có 1 muối

(c) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 → 1 muối

(d) Fe + Fe2(SO4)3 → 3 FeSO4 → có 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3

(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2 CO2

Trang 11

=> Trong các đáp án C chỉ có CO2 là khí nặng hơn không khí

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là HNO3, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4

Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2

Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O+ 2CO2

A Thu được chất rắn màu đỏ là Cu

B Thu được kết tủa xanh Cu(OH)2

C Không phản ứng

D Ban đầu tạo kết tủa xanh nhưng kết tủa tan do tạo phức với NH3

Câu 54: Đáp án C

O2, CO2 là hai khí ít tan trong nước

N2 không tan trong nước

NH3 là khí tan tốt trong nước (1 lít nước ở 200C có thể hòa tan tối đa 800 lít NH3)

Câu 55: Đáp án A

Trang 12

Mức độ thông hiểu – Đề 1 Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dd X Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(a) X1 + H2O dpcmn X2 + X3 ↑ + H2 (đpcmn: điện phân có màng ngăn)

(b) X2 + X4 → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + H2O

(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(d) X4 + X6 → BaSO4 ↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O

Các chất X2, X5, X6 theo thứ tự là

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4.

Câu 4: Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Br2 và khí O2 (5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (7) Hg và S

(4) CuS và dung dịch HCl (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là:

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NaHCO3 rắn (2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(5) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (6) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Trang 13

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dunh dịch AgNO3 dư.

(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng

(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)

(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 8: Tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp có kết tủa là:

Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kết tủa:

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

C Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 10: Phát biểu không đúng là:

A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B Phèn chua được dùng để làm trong nước.

C Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

Câu 11: Câu 72: Trong các thí nghiệm sau

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3

(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:

Câu 12:: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:

(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau

Trang 14

Chất Dung dịch

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B Y là dung dịch NaHCO3

C T là dung dịch (NH4)2CO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 13: Cho thí nghiệm mô tả hình vẽ

Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất X, Y trong thí nghiệm trên lần lượt là hai chất nào sau đây?

A CaSO3, SO2 B NH4Cl, NH3 C CH3COONa, CH4 D KMnO4, O2

Câu 14: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy tác dụng được với tất cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 15: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Khí Y là

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

B Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.

C Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl

D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2 (b) NaOH và AlCl3;

Trang 15

(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NO3 và KOH;

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (g) AgNO3 và Fe(NO3)2;

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau ra phản ứng là

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam

giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ bên Khí X là

A H2 B C2H2

C NH3 D Cl2

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 22: Hợp chất nào sau đây chứa 18,18% hiđro về khối lượng?

Câu 23: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?

A Nhiệt phân AgNO3 B Đốt Ag2S trong không khí

C Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

Trang 16

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu đưuọc 2 muối là

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Số thí nghiệm sau phản ứng trong dung dịch thu được có chứa 2 muối là:

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, NaOH, Cl2, K2SO4, AgNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là:

Câu 29: Cho các chất: Al; AlCl3; Zn(OH)3; NH4HCO3; NaHS; Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Trang 17

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO,Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch

Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:

A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C Fe(OH)2, và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 31: Khi cho các chất Al, FeS dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH4)2CO3

phản ứng với nhau từng đôi một thì số chất khí có thể thu được là:

Câu 32: Có các phát biểu sau:

(1) Kim loại Cu khử đợc ion Fe2+ trong dung dịch

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương, làm phấn viết bảng, (3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng

Số phát biểu đúng là:

Câu 33: Cho các chất: AgNO3; Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HNO3, NH4NO3, và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2

(3 Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

(4) cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho SO2 dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 35: Có các nhận xét sau:

1: Khí NH3 làm xanh quì tím tẩm ướt

2: Phân đạm là phân bón chứa Nitơ

3: Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag

4: Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (r) trên ngọn lửa đèn cồn

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

Câu 36: Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2, và CuCl2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X Đem toàn bộ X nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y Chât rắn Y gồm

Trang 18

A Fe2O3, Cu B Fe2O3, CuO, ZnO C FeO, CuO, ZnO D FeO, CuO Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhóm IIA và các nhóm B chỉ chứa các nguyên tố kim loại

(b) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(c) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.(d) Nếu thay ion K+ trong phèn chua bằng Na+, Ba2+ hoặc NH4+ ta được phèn nhôm

(e) Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

(f) Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri đicromat

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư

(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3

(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ

(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl

Số thí nghiệm tạo thành chất khí là:

Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl dư

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư

(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là

Trang 19

2CO2 + Ba(OH)2→ Ba(HCO3)2

2CO2 + Ba(AlO2)2 + H2O → Ba(HCO3)2 + Al(OH)3↓

Câu 3: Đáp án A

Ta có 2NaCl (X1) + 2H2O → 2NaOH (X2) + H2 + Cl2(X3)

NaOH + Ba(HCO3)2 (X4) → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO(X5) + H2O

Ba(HCO3)2 +2 KHSO4(X6) → BaSO4 + K2SO4 + 2H2O + 2CO2

a: Cu yếu hơn Fe nên không thể đẩy Fe ra được, Fe2(SO4)3 dư nên đồng phải hết

b: AgNO3 dư nên sẽ đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối vừa tạo tủa AgCl

(1) H2SO4 + Ba(HCO3)2 → 2H2O + 2CO2 + BaSO4

(2) 2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2↑

Trang 20

Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O.

Những chấtphản ứng với dung dịch X là: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3

Trang 21

Al(OH)3+ 3H+→ Al3++ 3H2O

2 muối: NaCl, AlCl3

(b) Không tạo muối

C Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

D NaCl + AgNO3→ NaNO3 + AgCl↓

Câu 24: Đáp án D

Các thí nghiệm thu được kết tủa là (2)(3)(4)(5)(6)

(1) 2CO2+Ca(OH)2→Ca(HCO3)2

(2) 3NH3+3H2O+AlCl3→Al(OH)3↓+3NH4Cl

(3) CO2+H2O+NaAlO2→Al(OH)3↓+NaHCO3

(4) 3AgNO3+FeCl3→Fe(NO3)3+3AgCl↓

Trang 22

2 4

Cu+FeCl3 → CuCl2 + FeCl2

1 4

=> 3 muối: FeCl3 dư, FeCl2, CuCl2

(e) CuO+2HNO3 → Cu(NO3)2+H2O

(f) 2KHS+2NaOH → Na2S+K2S+2H2O

Câu 26: Đáp án A

Các thí nghiệm thu được kim loại là: (c) (e) (h)

Câu 27: Đáp án B

(a) 4NaOH + AlCl3 -> 3NaCl + NaAlO2 + 2H2O

(b) Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O

(c) CO2 + Ca(OH)2 -> Ca(HCO3)2

(d) Cu + Fe2(SO4)3 -> CuSO4 + 2FeSO4 (Fe2(SO4)3 dư)

(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 -> K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(g) 8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Phần không tan Z là Cu nên dung dịch Y sẽ gồm: Fe2+, Cu2+, Zn2+

Khi cho NaOH dư vào dung dịch Y sau phản ứng thu được kết tủa là Fe(OH)2 và Cu(OH)2

[vì Zn(OH)2 bị hòa tan bởi NaOH]

Trang 23

Vậy có thể thu được 4 chất khí: H2, H2S, CO2, NH3

Câu 32: Đáp án C

(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch => Sai

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng, => Đúng

(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành hai axit => Sai, chỉ tạo axit H2SO4

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl => Đúng(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng => Đúng, CuSO4 khan

có màu trắng, CuSO4 dạng ngậm nước có màu xanh

Các trường hợp xuất hiện kết tủa: (1), (2), (3), (7)

(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Na2CO3 + CaCO3 ↓ + 2H2O

(2) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑

Trang 24

(3) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓+ BaCO3 ↓ + 2H2O

(7) NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl

(d) S Thay K+ bằng Li+, Na+ hay NH4+ mới thu được phèn nhôm

(e) S Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Al

(f) S Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri cromat

Trang 25

Mức độ thông hiểu – Đề 2 Câu 1: Dãy các hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

A Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, ZnO, NaHCO3

C AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl

Câu 2: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl3, AgNO3, CuSO4 Nhúng vào dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là:

Câu 3: Trong các thí nghiệm sau:

1) Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng

2) Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

3) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

4) K tác dụng với dung dịch CuSO4

5) CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư

6) Dung dịch NaHCO3tác dụng với dung dịch H2SO4loãng

7) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp

3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2

4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4

Số thí nghiệm thu được đơn chất là:

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

b) Cho dung dịch NaOH (loãng dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3

c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 7: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ:

Trang 26

Oxit X không thể là:

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

A NO2, Cl2, CO2, SO2 B NO, CO2, H2, Cl2

C N2O, NH3, H2, H2S D N2, CO2, SO2, NH3

Câu 9: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO nung nóng

(2) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Cho CrO3 tác dụng với NH3

(4) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 10: Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X, nhiệt phân tinh thể KNO3

tạo thành khí Y, cho tinh thể MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc đun nóng tạo thành khí Z Các khí X, Y, Z lần lượt là:

A H2, NO2 và Cl2 B H2, O2 và Cl2 C Cl2, O2 và H2S D SO2, O2, Cl2

Câu 11: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là:

Trang 27

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam)

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối

(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Đốt FeS2 trong không khí

(g) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A CuO, CdS, FeCl2, MnO2 B CuS, S, FeCl2, KMnO4

C CuS, CdS, FeCl3, MnO2 D CuS, S, FeCl3, MnO2

Câu 16: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

H2SO4 (loãng dư), thấy thoát ra khí không màu, đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là

A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B FeCl2 và AgNO3

C Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2 D Na2CO3 và BaCl2

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu+H2SO4 đặc

(2) Cu(OH)2+glucozo

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH

Trang 28

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O.

Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh Phản ứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ

A H2SO4, FeCl2, BaCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2

C H2SO4, NaOH, FeCl2 D Na2CO3, FeCl2, BaCl2

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không

Trang 29

(a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 23: Cho các chất rắn: MgO, CaCO3, Al2O3 và các dung dịch: HCl, NaOH, NaHCO3 Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một, tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí B Cho Zn vào dung

dịch giấm ăn, không có khí thoát ra C Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu

xanh D Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:

Câu 27: Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl

axetat, saccarozơ Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Trang 30

A 5 B 4 C 6 D 3.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân NaCl nóng chảy

b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

e) Cho Ag vào dung dịch HCl

f) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 và HCl

Số thí nghiệm thu được chất khí là:

Câu 29: Tiến hàng các thí nghiệm sau:

1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

2) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

4) Cho dung dịch Glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

nước như hình vẽ sau:

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A NH Cl NaOH4  t o NH k3( )NaCl H O 2

B H SO2 4 NaClt o HCl k( )NaHSO4

C 2Fe6H SO dac2 4( )t o Fe SO2( 4 3) 3SO2 6H O2

D Fe H SO 2 4 FeSO4 H k2( )

Câu 31: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z có khí bay ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 B NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4

C NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 D AlCl3, AgNO3, KHSO4

Trang 31

Câu 32: Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa MgSO4, CuSO4, Al2(SO4)3 được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho CO dư đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn là

A MgO, Al2O3, Cu B MgO, Al2O3, Cu C MgO, CuO D MgO, Cu.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxi Al2O3 bền bảo vệ

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm tăng

dần

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

nước như hình vẽ bên Khí X không thể là

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl2 dư

(b) Hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư

(c) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2

(d) Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 dư

(b) Cho dung dichj NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al2 (SO4)3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ có màng ngăn xốp

b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao

c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học

(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại

Trang 32

(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau.

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên:

A không có hiện tượng gì xảy ra B có xuất hiện kết tủa màu đen.

C có xuất hiện kết tủa màu trắng D có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.

Câu 40: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Trang 33

FeCl3: ăn mòn hóa học

AgNO3: ăn mòn hóa học + ăn mòn điện hóa

CuSO4: ăn mòn hóa học + ăn mòn điện hóa

Mg + HNO3 có thể tạo NH4NO3 nên không giải phóng khí

=> Có 5 thí nghiệm chắc chắn thu được khí

Trang 34

Câu 6: Đáp án D

a) 2Al+3Fe2(SO4)3→Al2(SO4)3+6FeSO4

b) Thu được Fe(OH)3

c) 2KHSO4+Ba(HCO3)2→BaSO4↓+K2SO4+2H2O+2CO2

d) Thu được MgCO3 và CaCO3

Câu 7: Đáp án B

H2 chỉ khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

=> Không thể khử được oxit Al là Al2O3

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

(e) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

(g) 2NaCl + 2H2O dpmn 2NaOH + H2 + Cl2

Câu 15: Đáp án D

Trang 35

(a) S Do Fe có số oxi hóa cao nhất là +3

(b) S Do bản chất Fe3O4 là FeO.Fe2O3 mà sau phản ứng vẫn tạo FeCl2 và FeCl3

(c) Đ

(d) Đ

(e) Đ Ag2S + O2 → 2Ag + SO2 (nhiệt độ)

Các phản ứng oxi hóa khử là: (c), (d), (e)

Câu 22: Đáp án B

(1) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 ↓+ Na2CO3 + 2H2O

Trang 36

(2) AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 ↓+ 3NH4Cl

(3) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(4) 2AgNO3 + MgCl2 → 2AgCl ↓+ Mg(NO3)2

(5) Không phản ứng

(6) Mg + 3FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2

Câu 23: Đáp án B

Các cặp chất phản ứng được với nhau là: MgO và HCl; CaCO3 và HCl; Al2O3 và HCl; Al2O3

và NaOH; HCl và NaOH; HCl và NaHCO3; NaOH và NaHCO3 => có 7 cặp chất tất cả

a) đúng vì 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 (catot) + Cl2 (anot)

b) sai CO không khử được Al2O3 nên sau phản ứng phải thu được Al2O3 và Cu

B Sai vì Zn + CH3COOH → (CH3COO)2Zn + H2↑ => hiện tượng có khí thoát ra

C Sai vì giấm ăn là dd CH3COOH có tính axit nên phải làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Trang 37

2NaHCO3 (X) + Ba(OH)2 (Y) → BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O

Ba(OH)2 (Y) + 2KHSO4 (Z)→ BaSO4↓ + K2SO4 + H2O

2NaHCO3 (X) + 2KHSO4 (Z)→ Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2 ↑+ 2H2O

Trang 38

b) không thu được

c) thu được Al(OH)3↓

d) thu được Al(OH)3↓

=> có 3 phản ứng thu được kết tủa

Trang 39

Mức độ thông hiểu – Đề 3 Câu 1: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm người ta

có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là

A phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3

B phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2

C phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2

D phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học

(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại

(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl

(2) Đốt bột Al trong khí Cl2

(3) Cho Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

(4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thu được khí O2 ở anot

(b) Cho H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 đun nóng thu được Al, Fe

(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch FeCl2 dư vào dung dịch AgNO3, thu được chất rắn chỉ có AgCl

Số phát biểu không đúng là

Trang 40

A 5 B 3 C 4 D 2.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trộn dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl thấy xuất hiện kết tủa B Dung dịch NaCl dẫn

được điện C Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ D

Dung dịch KOH có pH > 7

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

Khí Y là

Câu 7: Cho các phát biểu sau

(a) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

(b) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.(d) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển phá hủy tầng ozon

(e) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử, tinh thể kim cương cứng nhất trong tất cả các chất.(g) Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trên trái đất

Số phát biểu không đúng là

Câu 8: Người ta thường đốt bột lưu huỳnh tạo ra khí X “xông” cho đông dược để bảo quản đông

dược được lâu hơn Công thức của khí X là

Câu 9: Cho các phát biểu sau :

(a) Điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ), ở catot xảy ra quá trình khử ion Na+

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO nung nóng thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 , có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg và kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhât là W

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 10: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w