1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm hóa học chọn lọc theo chuyên đề và mức độ (NB TH VD VDC) lớp 11 (có lời giải chi tiết)

198 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với dung dịch NaOH là : Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng với naOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl : A.. Dung d

Trang 1

Mức độ nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3

Câu 10: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?

A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S

Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều là chất không điện ly?

A H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2 B CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2

C NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3 D C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO

Câu 12: Cho các ion sau: CO32-, CH3COO-, HSO42-, Cl-, NO3-, S2-, HCO3- Hãy cho biết có bao nhiêu ion có khả năng nhận proton?

Câu 13: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ( Giả thiết chúng cùng thuộc

nồng độ mol/l)?

Câu 14: Cho các dung dịch: NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH

là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng?

Trang 2

A pH1 < pH2< pH3 B pH3 < pH2< pH1 C pH3 < pH1< pH2 D pH1 < pH3< pH2 Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 16: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

Câu 17: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A H2SO4 B Al2(SO4)3 C Ca(OH)2 D NH4NO3

Câu 18: Cho các chất sau : Al ; Na2CO3 ; Al(OH)3 ; (NH4)2CO3 Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với dung dịch NaOH là :

Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng với naOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl :

A CH3COOH B H2CH2COOH C CH3CH2NH2 D CH3COONa

Câu 20: Trường hợp nào sau đây không dẫn diện?

A Dung dịch NaOH B NaCl nóng chảy C Dung dịch NaCl D NaCl khan

Câu 21: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml

dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:

Câu 22: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 23: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 24: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl hòa tan trong nước B KOH nóng chảy.

Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 26: Chất nào sau đây không điện ly trong nước :

A NaOH B HCl C C6H12O6 (glucozo) D CH3COOH

Câu 27: Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ : NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), KNO3

(4) Dung dịch có pH lớn nhất là :

Câu 28: Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh :

Câu 29: chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Trang 3

A HF B Al(OH)3 C Ba(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 30: Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH <7 ?

A Isoamyl axetat B Toluen C Cumen D Ancol etylic Câu 31: Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M

C Dung dịch Ca(OH)2 0,1M D Dung dịch HF 0,1M.

Câu 32: Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3- B Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+

C Ba2+, HSO42-, Cu2+, NO3- D Ag+, F+, Na+, K+

Câu 33: Muối nào sau đây không phải là muối axit?

A NaHSO4 B Na2HPO3 C Na2HPO4 D Ca(HCO3)2

Câu 34: Dung dịch có pH >7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là:

Câu 35: Phản ứng nào sau đây có phương trình thu gọn là: ?

A. FeS2HClFeCl2 H S2

B CuS + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2S

C Na S2 2HCl2NaCl H S 2

D 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S

Câu 36: Chất không dẫn điện được là

C CaCl2 nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.

Câu 37: Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

A NH4Cl B Na2CO3 C Na3PO4 D NaCl Câu 38: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 41: Dãy gồm các chất điện li mạnh là

A NH4Cl, HCOOH, KNO3 B CaCl2, NaOH, HNO3

C CH3COOH, KNO3, FeCl2 D H2SiO3, K2SO4, H2SO4

Câu 42: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

Trang 4

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A H2SiO3 B CH3COOH C KMnO4 D C2H5OH

Đáp án

Chất điện li yếu là axit yếu; bazơ yếu

CH3COOH là axit yếu => chất điện li yếu

Câu 5: Đáp án D

A, B, C đều là chất điện li do có khả năng phân li trong nước

D không phải chất điện li

Trang 5

Dung dịch nào sau đây có pH > 7 nên có môi trường bazo

Câu 9: Đáp án A

A đúng vì đều gồm chất điện ly mạnh

B sai vì cả HF là chất điện ly yếu và C6H6 không phải chất điện ly

C sai vì H2S điện ly yếu

D sai vì H2S điện ly yếu

Câu 10: Đáp án D

A sai vì CuSO4 không tác dụng với HNO3

B sai vì CuCl2 không tác dụng với HNO3

C sai vì NaCl không phản ứng với cả 2 chất

Môi trường bazo có PH > 7 : bazo càng mạnh thì PH càng lớn

NH3 có tính bazo yếu hơn NaOH

Ba(OH)2 cùng số mol với NaOH nhưng cho số mol của OH- gấp đôi nên PH sẽ lớn nhất

Trang 6

Sẽ có 2 Đáp án B, D để các em sẽ phân vân lựa chọn

Lưu ý: HF là axit yếu nên phân li không hòa toàn [H+] < 0,1 M, còn HCl là axit mạnh, phân

Trang 7

Chất điện li mạnh là chất tạo bởi axit mạnh hoặc bazo mạnh

A có HCOOH điện li yếu

B gồm toàn chất điện li mạnh

C có CH3COOH điện ly yếu

D có H2SiO3 điện ly yếu

Trang 8

Mức độ thông hiểu Câu 1: Trong các dung dịch : HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :

A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4

C HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

Câu 2: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch :

Câu 5: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

A Ca(OH)2 + NH4Cl B AgNO3 + HCl C NaNO3 + K2SO4 D NaOH + FeCl3

Câu 6: Dung dịch nào sau đây không tồn tại

Trang 9

A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH.

Câu 11: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4)

Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

A (2), (1), (3), (4) B (3), (2), (4), (1) C (2), (3), (4), (1) D (4), (1), (2), (3) Câu 12: dd X chứa a mol NH4+, b mol Al3+, c mol Mg2+, x mol NO3-, y mol SO42- Mối quan hệ

số mol các ion trong dung dịch là

Câu 14: Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

A dung dịch NaNO3. B dung dịch NaOH C dung dịch NH3 D dung dịch H2SO4

Câu 15: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch

C BaCl2BaCl2 và Na2CO3Na2CO3 D CuSO4CuSO4 và NaClNaCl

Câu 16: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 17: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Fe(NO3)2 và NaHSO4 B Na2CO3 và NaOH

Câu 18: Cho phản ứng hóa học: NaOH+HCl→NaCl+H2O

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?

A Fe(OH)2+2HCl→FeCl2+2H2O B NaOH+NaHCO3→Na2CO3+H2O

C NH4Cl+NaOH→NaCl+NH3+H2O D KOH+HNO3→KNO3+H2O

Câu 19: Cho các dung dịch : NaOH, KCl, Na2CO3, NH4Cl, NaHSO4 Số dung dịch có pH >7 là:

Câu 20: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Trang 10

Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?

A Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần B Tăng dần rồi giảm dần đến tắt.

Câu 21: Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol

NO3- Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaCO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6) Câu 23: Dung dịch HCl 0,01 M có pH bằng

Câu 24: Dung dịch chất X có pH > 7 Chất X là

Câu 25: Cho các chất: AgCl, NaOH, NH4Cl, CH3COOH, HCOOH, HF Số chất điện li yếu trong dung dịch nước là

Câu 26: Dung dịch NaOH 0,001 M có

A [H+] = [OH-] B [H+] > [OH-] C [Na+] < [OH-] D [H+] < [OH-]

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là

Câu 28: Chọn câu đúng nhất trong số các câu sau đây:

A Những dd có pH < 7 thì làm quỳ tím hóa đỏ.

B giá trị pH tăng thì độ axit của dung dịch tăng.

C Giá trị pH tăng thì độ axit của dung dịch giảm.

Trang 11

D Những dd có pH > 7 thì làm quỳ tím hóa xanh.

Câu 29: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch nào sau đây

A K+, Fe2+, NO3- B Al3+, Cu2+, SO42- C Ca2+, Na+, Cl- D Na+, Mg2+, OH

-Câu 30: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

C KOH + HNO3 → KNO3 +H2O D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Fe3+ có tính axit còn AlO2- có tính bazo nên không thể tồn tại trong 1 dung dịch

Fe3+ có tính axit còn AlO2- có tính bazo nên không thể tồn tại trong 1 dung dịch

Fe3+ trong dung dịch thủy phân cho H+ theo nấc 1

Trang 12

Na2CO3 là muối của bazo mạnh và axit yếu => môi trường bazo

KNO3 là muối của kiềm mạnh và axit mạnh => môi trường trung tính

(2 ) sai vì CH3COOH là axit yếu

(3 ) sai vì Mg(OH)2 là bazo yếu

=> lượng ion trong dung dịch giảm dần về 0

+ Khi CO2 dư thì kết tủa lại bị hòa tan, tạo thành ion Ca2+ và HCO3

-=> lượng ion tăng dần

Vậy đèn có độ sáng giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần

Câu 21: Đáp án D

BTĐT: nNO3- = nNa+ + 2nBa2+ + 2nMg2+ - nCl- = 0,3.1+0,1.2+0,05.2-0,2.1=0,4 mol

Trang 13

m muối = mNa+ + mBa2+ + mMg2+ + mCl- + mNO3- = 0,3.23+0,1.137+0,05.24+0,2.35,5+0,4.62 = 53,7 gam

Trang 14

Mức độ vận dụng - vận dụng cao Câu 1: Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch

X pH dung dịch X là?

Câu 2: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là

Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng

độ a mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 4: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Cần thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml nước để

thu được dung dịch có pH = 4

Câu 5: Dung dịch X có chứa Al3+ 0,1 mol; Fe2+ 0,15 mol; Na+ 0,2 mol; SO42- a mol và Cl- b mol

Cô cạn dung dịch thu được 51,6 gam chất rắn khan Vậy giá trị của a, b tương ứng là:

Câu 8: Dung dịch E chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol của Cl- gấp đôi số mol của ion Na+ Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dd NaOH dư thu được 4g kết tủa Cho một nửa dd E còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thu được 5g kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch E thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 9: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,005M và HCl 0,01M với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,001M và Ba(OH)2 0,0005M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:

Trang 15

Câu 10: Một dung dịch X gồm 0,01 mol K+; 002 mol HCO3- và a mol ion Y (bỏ qua sự điện li của nước) Ion Y và giá trị của a là

- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là

A 5,50 gam B 8,52 gam C 4,26 gam D 11,0 gam.

Câu 12: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là :

A 20,4 gam B 25,3 gam C 26,4 gam D 21,05 gam.

Câu 13: Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH-, b mol Na+ Để trung hòa lượng dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH=1 Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 14: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M,

K2CO3 0,4M đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là:

Câu 15: Trộn dung dịch X chứa OH- (0,17 mol), Na+ ( 0,02 mol) và Ba2+ với dung dịch Y chứa

CO32- ( 0,03 mol), Na+ (0,1 mol) và HCO3- thu được m gam kết tủa giá trị của m là

Câu 16: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch có pH là

Câu 17: Thể tích dung dịch X chứa đồng thời hai bazo NaOH 1,5M và KOH 1M cần dùng để

trung hòa 200 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,2M là

Câu 18: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa hai cation và hai anion trong số các ion sau: K+

(0,15 mol); Mg2+ (0,1 mol); NH4+ (0,25 mol); H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol); SO42- (0,075 mol);

NO3- (0,25 mol) và CO32- (0,15 mol) Một trong hai dung dịch chứa:

A NH4+, H+, NO3-, CO32- B K+, NH4+, Cl- và CO32-

Trang 16

C K+, Mg2+, Cl-, SO42- D Mg2+, H+, NO3- và CO32-.

Câu 19: Trộn 300ml dung dịch có pH = 2 gồm HCl và HNO3với 300ml dung dịch NaOH nồng

độ a (mol/l) thu được 600 ml dung dịch có pH = 11 Giá trị của a là:

Câu 20: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol

Cu2+ Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho

170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

=> Thể tích mỗi dung dịch axit thành phần là 0,1 lit

=> nH+ = nHCl + 2nH2SO4 + 3nH3PO4 = 0,1.0,3 + 2.0,1.0,2 + 3.0,1.0,1 = 0,1 mol

Để trung hòa thì : nH+ = nOH- = 0,1 mol

Có : nOH- = nNaOH + 2nBa(OH)2 = (0,2 + 0,1.2).V.10-3 = 0,1 mol

=> V = 250 ml

Câu 3: Đáp án D

Dd axit ban đầu có [H+] =0,1 M → nH+=0,1.0,1 =0,01 mol

Dd sau phản ứng có pH = 12 → dư bazo và có pOH =14-12=2 → [OH-] =0,01M→ nOH = 0,002 mol

PTHH: H+ + OH- → H2O

Trang 17

Ta có nNaOH = nH+ + nOH dư = 0,01 + 0,002 = 0,012 mol → a = 0,12M

pH = 12 => pOH = 2 => [OH-] = 10-2 => n NaOH = 0,01 0.1 = 0.001 mol

pH = 2 =>[H+] = 10-2 => dung dịch sau khi trộn dư axit : V dd sau trộn = 0,1+ 0,1 = 0,2 lít

Trong mỗi phần có : 0,1 mol Mg2+ và 0,15 mol NH4+

Bảo toàn điện tích : nSO4 (1 phần) = ½ (2nMg + nNH4) = 0,175 mol

=> m = (0,1.24 + 0,15.18 + 0,175.96).2 = 43,8g

Câu 8: Đáp án A

Đặt Ca2+: a mol có trong 1/2dung dịch

Na+: b mol

Trang 19

Dể ion Yn- tồn tại được trong dung dịch X thì Yn- không phản ứng với 3 ion còn lại => loại đáp án A và C.

Dung dịch X trung hòa điện tích nên: nK++2nBa2+=nHCO3-+a.n

0,01.1+0,02.2=0,02.1+n.a=>n.a=0,03 Với n=1 thì a=0,03

Câu 11: Đáp án B

P1: nFe(OH)3=nFe3+=1,07/107=0,01 mol

nNH3=nNH4+=0,672/22,4=0,03 mol

P2: nBaSO4=nSO4 2-=4,66/233=0,02 mol

BTĐT =>nNO3-=3nFe3++nNH4+-2nSO4 2-=0,02 mol

=> m chất tan trong 1 phần = 0,01.56+0,03.18+0,02.96+0,02.62=4,26 gam

=> m chất tan trong X = 8,52 gam

: 0,1

?:

3

( ) : 0, 2

( ) : 0,05

0,85 2.0, 2 2.0,05 0,35( ) : 4.0,1 0,35 0,05 0, 2.58 0,05.98 0,05.78 20, 4

Trang 21

nOH- = nH+ => 2,5V = 0,1 => V = 0,04 lít = 40 ml

Câu 18: Đáp án B

Loại ngay A và D do H+ và CO32- không tồn tại trong cùng 1 dung dịch

Xét B: nK+ + nNH4+ = 0,15 + 0,25 = 0,4 mol; nCl- + 2nCO32- = 0,1 + 2.0,15 = 0,4 mol

=> thỏa mãn định luật bảo toàn điện tích

Xét C: nK+ + 2nMg2+ = 0,15 + 2.0,1 = 0,35 mol; nCl- + 2nSO42- = 0,1 + 2.0,075 = 0,25 mol

=> không thỏa mãn định luật bảo toàn điện tích

Trang 23

Trang 1

Mức độ nhận biết Câu 1: Thành phân hóa học của supephotphat kép là?

A Ca(H2PO4)2và CaSO4 B (NH2)2CO

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là

Câu 4: HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:

A BaO, CO2 B NaNO3, CuO C Na2O, Na2SO4 D Cu, MgO

Câu 5: Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?

Câu 6: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc Để hạn chế khí NO2

thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách

A Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng

B Nhiệt phân muối NH4Cl

C Nhiệt phân muối NH4HCO3

D Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

Câu 8: Công thức nào sau đây là một loại phân đạm?

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: Fe NO( 3 2)  t o X NO2 O2 Chất X là

Trang 24

Trang 2

Câu 14: Trong các loại phân bón hóa học sau, phân bón nào là phân bón kép :

A KCl B Ca(H2PO4)2 C (NH4)SO4 D KNO3

Câu 15: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là:

Câu 18: Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu ?

Câu 19: Phân lân là phân chứa

Câu 20: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 21: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở

một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là

Câu 22: Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

Câu 23: Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:

Trang 25

Trang 3

Câu 25: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 26: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?

A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí

D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 27: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A amoni nitrat B không khí C axit nitric D amoniac.

Câu 28: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 có nhiệt độ sôi thấp ( 830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

B HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

C HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

D Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Câu 30: Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?

A Bị phân hủy ở nhiệt độ cao B Chế tạo thuốc nổ.

C Dùng làm phân bón D Không tan trong nước.

Câu 31: Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

A 1s22s32p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p3 D 1s22s22p5

Câu 32: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A N2 + O2 → 2NO B N3 + 3H2  2NH3

C N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + 3Ca → Ca3N2

Câu 33: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là

Trang 26

Trang 4

Câu 34: Thành phần chính của thuốc nổ đen là

Câu 35: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

A Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2

B Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl

C Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi

D Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O

Câu 36: Thành phần chính của supephotphat kép là

Câu 37: Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NH3

Câu 38: Nhận định nào đúng khi nói về các dạng thù hình của photpho

1 Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước

2 Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc

3 Photpho trắng có cấu trúc polime

4 Photpho đỏ có cấu trúc polyme

5 Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ

Câu 39: Tính tan của muối photphat:

A Tất cả muối đihidrophotphat đều tan

B Muối photphat của Na,K, amoni đều tan

C Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan

D Cả A, B, C

Câu 40: Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là:

A 4P + 3O2 → 2P2O3 B 4P + 5O2 → 2P2O5

C 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl D 2P + 3S → P2S3

Trang 27

A sai do HNO3 không tác dụng với CO2

B sai do HNO3 không tác dụng với NaNO3

C sai do HNO3 không tác dụng với Na2SO4

Trang 29

Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là supe photphat đơn

Ca(H2PO4)2 là supe photphat kép

Câu 37: Đáp án B

Câu 38: Đáp án B

1 Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước => đúng

2 Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc => đúng

3 Photpho trắng có cấu trúc polime => sai Photpho trắng cấu trúc tinh thể phân tử

4 Photpho đỏ có cấu trúc polyme => đúng

5 Photpho trắng dễ cháy => đúng

=> chọn B

Câu 39: Đáp án D

Tất cả muối đihidrophotphat đều tan => đúng

Muối photphat của Na,K, amoni đều tan => đúng

Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan => đúng

Câu 40: Đáp án C

Khi quẹt que diêm vào vở bao diêm => Xảy ra phản ứng giữa P và KClO3

6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

=> chọn C

Trang 30

Mức độ thông hiểu Câu 1: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây :

A Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit

B Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

D Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO2 ( ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ) Kim loại M là?

Câu 3: Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N2O Tỉ lệ

số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?

Câu 4: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một

số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là

Câu 5: Phân kali clorua được sản xuất từ quặng sinvinit có chứa 47% K2O về khối lượng Phần trăm khối lượng KCl có trong phân bón đó bằng

Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau

Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là

A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc

B Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3

C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng

D HNO3 là một axit có nhiệt dộ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 31

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khí X đưuọc điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên

Khí tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4(đặc) t Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O

B 3Cu + 8HNO3(loãng) t Cu(NO3)2+ 2NO +4H2O

C NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3+H2O

D CaCO3 t CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan , dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac đưuọc sử dụng để sản xuất axit nitric , phân đạm

số phát biểu đúng là:

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng :

Khí A H O2 Dung dịch A HCl Khí A HNO3 C Nung D +H2O

Chất D là :

Câu 11: Các nhận xét sau:

(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO

(b) Phân đạm amoni nên bón cho các loại đất chua

(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp

(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh , chống rét

và chịu hạn cho cây

Số nhận xét sai là

Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

Trang 32

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố photphat.

B Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố Nitơ.

C Trong phản ứng giữa N2 và O2 thì vai trò của N2 là chất oxi hóa

D Tất cả các muối nitrat đều kém bên ở nhiệt độ cao.

Câu 14: Một loại quặng photphat dùng để làm phân bón có chứa 35% Ca3(PO4) về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

C Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện

D Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y Kết tủa Y có

A Fe(OH)2 và Al(OH)3 B Fe(OH)3

C Fe(OH)3 và Al(OH)3. D Fe(OH)2.

Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Trang 33

B Phân bón nitrophotka là phân phức hợp.

C Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

D Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi Câu 21: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng ( a+ b) bằng:

Câu 22: Cho các phát biểu về NH3 và NH4+ như sau:

(1) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3;

(2) NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit;

(3) Trong NH3 và NH4+, đều có cộng hóa trị 3;

(4) Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây sai

A 5Mg + 2P t Mg5P2 B NH4Cl t NH3 + HCl

C 2P + 3Cl2 t 2PCl3 D 4Fe(NO3)2 t 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 14,14 gam KNO3, thu được m gam chất rắn giá trị của m là

Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chất rắn Y chứa các chất sau

A CuO, Ag2O, Fe2O3 B CuO, Ag, FeO C Cu, Ag, FeO D CuO, Ag, Fe2O3

Câu 26: Cho 3 dung dịch loãng có cùng nồng độ: Ba(OH)2, NH3, KOH, KCl Dung dịch có giá trị pH lớn nhất là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

Trang 34

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng

(4) Tăng áp suất của phản ứng

A 7,68 gam B 3,36 gam C 10,56 gam D 6,72 gam.

Câu 31: Cho phản ứng sau :

Câu 32: Hợp chất vô cơ X có các tính chất: X tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh

trong không khí ẩm; dung dịch X đặc để lâu có màu vàng; tan tốt trong nước; có tính oxi hóa mạnh Chất X là

Câu 33: Cho hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: N2( )k 3H2( )k 2NH3( )k ; H 0

Tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên khi

A giảm nhiệt độ phản ứng hoặc tăng áp suất chung của hệ phản ứng.

B thêm NH3 vào hoặc tăng nhiệt độ

C thêm xúc tác hoặc tăng nhiệt độ.

D tăng nhiệt độ phản ứng hoặc giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 35

Chất X trong sơ đồ phản ứng trên là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

D Dung dịch đậm đặc của Na2CO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O

Số phân tử HNO3 môi trường = 24

Số phân tử HNO3 oxi hóa = 6

Trang 36

Từ hình vẽ => Thu khí X bằng cách úp bình tam giác => Khí X nhẹ hơn không khí

Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là khí NH3 nhẹ hơn không khí

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng P2O5 có trong loại phân đó

Lấy 100 gam quặng => mCa3(PO4)2 = 35 (g) => nCa3(PO4)2 = 0,1129 (mol)

BTNT P: => nP2O5 = nCa3(PO4)2 = 0,1129 (mol)

Trang 37

Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+

Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong KOH dư

Trang 38

Tỉ khối hỗn hợp khí với H2 tăng => chứng tỏ số mol khí giảm ( vì khối lượng trước phản ứng

và sau phản ứng không đổi) => phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

Vì khối lượng trước và sau phản ứng không thay đổi

=> Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên khi số mol khí giảm đi

=> khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 34: Đáp án D

Trang 40

Mức độ vận dụng - Đề 1 Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 14,4g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được 26,88 lit NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là :

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X rồi cô cạn, nung đến khối lượng không đổi thu được 34,88 gam hỗn hợp rắn Z gồm

ba chất (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của V là?

A 5,376 lit B 1,792 lit C 2,688 lit D 3,584 lit

Câu 3: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4

trong dung dịch thu được là

Câu 4: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là

A 11,9 gam B 14,2 gam C 15,8 gam D 16,4 gam.

Câu 5: Biết thành phần % khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Tinh thể muối ngậm nước đó có số phân tử H2O là

Câu 6: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn

cô cạn dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?

A 13,325 gam B 147,000 gam C 14,900 gam D 14,475 gam.

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w