1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt lý thuyết Quang và hạt nhân

5 206 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3QUANG HỌC DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ c.. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động : 2... Công thức xác định vị trí vật, ảnh : c... Học nhanh VẬ

Trang 1

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3

QUANG HỌC

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ

c Máy biến thế :

d Truyền tải điện năng :

1 Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động :

2 Năng lượng mạch dao động :

1 Định luật phản xạ ánh sáng :

2 Gương cầu :

a Công thức xác định vị trí :

b Độ phóng đại của ảnh :

* Hiệu điện thế :

* Công suất hao phí trên đường dây :

* Cường độ dòng điện :

Nếu H = 100% và hệ số công suất hai mạch sơ cấp và thứ cấp bằng nhau thì

I , I' : cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sơ cấp và thứ cấp

U,U' và N, N' : Hiệu điện thế và số vòng của cuộn sơ cấp, thứ cấp

N' > N ⇔ U' > U : Máy tăng thế N' < N ⇔ U' < U : Máy hạ thế

R : Tổng điện trở đường dây

P : Công suất cần truyền tải

U : Hiệu điện thế ở 2 đầu dây tải

- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

- Góc phản xạ bằng góc tới : i' = i

' d

1 d

1 f

1 = + Vật thật, ảnh thật (ở trước gương) : d, d' > 0

Vật ảo, ảnh ảo (ở sau gương) : d, d' < 0

Gương cầu lõm 0 Gương cầu lồi

2

R

2

R

f = − <

d

' d '

B ' A

AB

K > 0 : Ảnh cùng chiều vật

K < 0 : Ảnh ngược chiều vật

Trang 2

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3

c Sự phản xạ toàn phần :

a Độ tụ (D) và tiêu cự (f) của thấu kính :

b Công thức xác định vị trí vật, ảnh :

c Độ phóng đại của ảnh :

4 Lăng kính :

5 Thấu kính mỏng :

3 Sự khúc xạ ánh sáng - Hiện tượng phản xạ toàn phần :

a Định luật khúc xạ ánh sáng :

b Sự liên hệ giữa chiết suất và vận tốc truyền ánh sáng :

- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

- Đối với cặp môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini)với sin của góc khúc xạ (sinr) luôn luôn là một số không đổi

n21 : Chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) Môi trường (1) : Môi tường chứa tia tới

Môi trường (2) : Môi tường chứa tia khúc xạ 1

2

21 n

n n

r sin

i

1

2

v

v

2

1

n

n

=

v

c

n = với c = 3.108.m/s

;

* Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn (n1) sang môi trường chiết quang kém (n2)

* Góc tới (i) lớn hơn góc giới hạn (igh) : i > igh Với sinigh = < 1

1

n2

n

* Nếu tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n ra ngoài không khí : sinigh = n 1

* Tại I sini1 = nsinr1 * Tại R sini2 = nsinr2

* Góc chiết quang A = r1 + r2 * Góc lệch D = i1 + i2 − A

* Nếu góc tới i và góc chiết quang A nhỏ : ( ≤ 100)

i1 = nr1 ; i2 = nr2 ; A = r1 + r2 ; D = (n − 1)A

* Khi có góc lệch cực tiểu : D = Dmin thì :

i1 = i2 r1 = r2 = A

2 Dmin = 2i1 − A sin = nsin Dmin 2 + A A 2

* Tiêu cựï = (n − 1)( + ) 1

* Độ tụ D = ; f(m) ; D (Điốp)1

f

- n : Chiết suất tỉ đối của chất làm thấu kính với môi trường trong đó đặt thấu kính

- R1, R2 : Bán kính hai mặt thấu kính

Quy ước : - Mặt cầu lồi R > 0, mặt cầu lõm R < 0, mặt phẳng R = ∞

- Thấu kính hội tụ : f > 0, D > 0

- Thấu kính phân kỳï : f < 0, D < 0

1

f = + 1 d d 1 '

Quy ước :

- Vật thật (trước thấu kính) : d > 0

- Vật ảo (sau thấu kính) : d < 0 - Ảnh thật (sau thấu kính) : - Ảnh ảo (trước thấu kính) : d' > 0 d' < 0

K = = A'B' −

AB

d'

d K > 0 : K < 0 : Ảnh cùng chiều vậtẢnh ngược chiều vật

Trang 3

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3

MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC

TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

1 Mắt :

2 Kính lúp :

3 Kính hiển vi :

4 Kính thiên văn :

1 Giao thoa sóng : Là sự gặp nhau của hai sóng kếp hợp

(f1 > f2)

x

* Sơ đồ tạo ảnh khi một người mang kính :

* Nhìn cực cận (Mắt điều tiết tối đa) : O1O2 = d' + dc

* Nhìn cực viễn (Mắt không điều tiết ) : O1O2 = d' + dv

1

fc = + d 1c d 1 'm

1

fv = + d 1v d 1 'm

* Chữa bệnh cận thị : d = ∞

* Kính cận thị : Thấu kính phân kỳ

* Mắt không có tật : dv = ∞

* Kính viễn thị : Thấu kính hội tụ

- Độ bội giác

- Độ bội giác

G = = K tgα tgα

0

Đ d' +  tgα =

A'B' d' +  tgα0 = AB

Đ Đ = OCc = dc

- Ngắm chừng cực cận Gc = K - Ngắm chừng vô cực G∞ = Đ

f 25

f

Ghi chú : Vành kính lúp ghi x5 nghĩa là : G = 5 = ⇔ f = 5cm

G = tgα tgα

0 tgα0 = AB

Đ

với Nếu ngắm chừng cực cận : Gc = Kc = K1K2

Nếu ngắm chừng vô cực : G∞ = δĐ

f1f2

δ = O1O2 − f1− f2 : Độ dài quang học của kính hiển vi

Khi ngắm chừng vô cực : O1O2 = f1 + f2 G∞ = = tgα tgα

0

f1

f2

- Hiệu đường đi của hai sóng

ánh sáng từ S1, S2 tới M là : ax

D

d2 − d1 =

λD a

d2 − d1 = kλ ⇒ x = k

λD a

d2 − d1 = (k + ½ )λ ⇒ x = (k + ½ )

- Tại M là vân ánh sáng :

k = 0 : Vân sáng trung tâm (tại O)

k = ± 1 : Vân sáng bậc 1

k = ± 2 : Vân sáng bậc 2

- Tại M là vân tối k = 0 hay k = − 1 : Vân tối bậc 1

k = 1 hay k = − 2 : Vân tối bậc 2

- Khoảng vân : Khoảng cách giữa 2 vân sáng hay 2 vân tối liên tiếp : λD

a

i =

Trang 4

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

2 Thang sóng điện từ :

1 Thuyết lượng tử :

VẬT LÝ HẠT NHÂN

2 Hiện tượng quang điện :

4 Thuyết lượng tử trong nguyên tử Hydro (mẫu nguyên tử Bo (Bohr)) :

1 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử :

a Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện :

b Công thức Anhxtanh (Einstein) :

c Hiệu điện thế hãm (Uh) :

d Định lý động năng :

(Bức xạ) (Hấp thụï)

- Tia Gamma (γ) : dưới 10−12m

- Tia Rơnghen (tia X) : 10−12m đến 10−9m

- Tia Tử ngoại : 10−9m đến 4.10−7m

- Ánh sáng nhìn thấy : 4.10−7m đến 7,6.10−7m

- Tia Hồng ngoại : 7,6.10−7m đến 10−3m

- Các sóng vô tuyến : 10−3m trở lên

∗ Lượng tử ánh sáng hay photon :

ε = hf = hc

λ

h = 6,625.10−34.Js : Hằng số Plank

c = 3.108.m/s : Vận tốc ánh sáng trong chân không

f : Tần số ánh sáng

λ : Bước sóng ánh sáng

λ ≤ λ0

- λ : Bước sóng của ánh sáng kích thích

- A : Công thoát của e khỏi kim loại λ0 = hc/A : Giới hạn quang điện của kim loại

ε = hf = = A + mv hc

2 20max (m = 9,1.10−31kg)

vomax : Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện

mv

1

2 20max

Eđ0max = : Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện

Khi UAK ≤ Uh ⇔ I = 0 ⇔ eUh = Eđ0max

mv

1

2 20max

mv

1

2 2max

e UAK = −

3 Tia Rơnghen (Tia X) : Tần số cực đại (hay bước sóng cực tiểu) của tia X do

ống Rơnghen phát ra ứng với toàn bộ động năng cực đại của electron biến

thành năng lượng của photon tia X :

mv

1

2 2max

ε = hfmax = = hc

εmn = hfmn = = E hc m − En

λmn

∗ Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng, có năng

lượng Em đến trạng thái dừng, có năng lượng En

thì nguyên tử phát ra một photon

có năng lượng :

Z : Nguyên tử số hay số proton bên trong hạt nhân

N : Số nơtron trong hạt nhân

A = N + Z : Số khối

X

A

Z

∗ Các hạt nhân cùng số proton Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị

∗ Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) bằng 1/12 khối lượng của126C ⇒ u ≅ 1,66058.10−27kg

Trang 5

Học nhanh VẬT LÝ VẬT LÝ CẤP 3 CẤP 3

2 Sự phóng xạ :

3 Phản ứng hạt nhânï :

a Các tia phóng xạ :

b Định luật phóng xạ :

c Độ phóng xạ :

b Các luật bảo toàn :

d Sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch (tỏa năng lượng) :

Tia α ( )42He Tia β− ( )0e

− 1 Tia β+ ( )0e

1 Tia γ ( )ε = hf = hc

λ

N = N0.e− λt m = m0.e− λt

∗ N0, m0 : Số nguyên tử, khối lượng ban đầu (t = 0) của chất phóng xạ

∗ N, m : Số nguyên tư, khối lượng ở thời điểm t của chất phóng xạ

∗ : λ = = Ln2 Hằng số phóng xạ , với T : Chu kì bán rã

∗ N0 = m0.NA

A ; N = m.N A A ; e−λt= 1 2t/T

H = H0.e− λt = λN với H0 = λN0

Đơn vị H : Beccơren (Bq) = phân rã/giây Đơn vị khác : Curi (Ci) = 3,7.1010Bq

H0 : Độ phóng xạ lúc ban đầu (t = 0)

H : Độ phóng xạ ở thời điểm t

a Phản ứng hạt nhân : A1A

Z1 A2B

Z2 A3C

Z3 A4D

Z4

∗ Định luật bảo toàn số khối :

∗ Định luật bảo toàn điện tích :

∗ Định luật bảo toàn năng lượng : Tổng các dạng năng lượng của hệ

trước và sau phản ứng bảo toàn

A1 + A2 = A3 + A4

Z1 + Z2 = Z3 + Z4

∗ E = m.c2 : Năng lượng nghỉ (Hệ thức Anhxtanh) ∗ Wđ = 1 : Động năngmv2

2

Ghi chú : Không có định luật bảo toàn khối lượng của hệ

∗ Định luật bảo toàn động lượng : pA + pB = pC + pD ⇔ mAvA + mBvB = mCvC + mDvD

c Phản ứng tỏa và thu năng lượng : Gọi : M0 = mA + mB ; M = mC + mD

∗ M < M0 ⇔ Phản ứng tỏa năng lượng

∗ M > M0 ⇔ Phản ứng thu năng lượng

Sự phân hạch : Là hiện tượng một hạt nhân (loại rất nặng) hấp thụ nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình

Phản ứng nhiệt hạch : Sự kếp hợp 2 hạt nhân rất nhẹ thành 1 hạt nhân nặng hơn

U

235

Z'

n

1

0

H

2

0

Ví dụ :

Ví dụ :

4 Năng lượng liên kết - Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử :( X)AZ

∆m = m0 - m

∆E = (m0 - m)c2

∆E' = ∆E

A

: Độ hụt khối của hạt nhân : Năng luợng liên kết của hạt nhân : Năng luợng liên kết riêng của hạt nhân

với m0 = Zmp + Nmn

m = mx

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn, thì càng bền vững

Ngày đăng: 27/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w