1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 7 tiết 35: Từ đồng nghĩa

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kết luận, rút ra bài học thiết thực về cách sử dụng từ đồng nghĩa chú ý phải phù hợp với ngữ cảnh , đúng nghĩa , trong sáng….. chọn một vài câu/ bài - Giảng, củng cố khắc sâu kiến thứ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/10/2010

Ngày dạy: 13/10/2010

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I.Mục tiêu: Giúp HS:

KT: Hiểu được thế nào là từ đồng nghĩa, phân biệt từ đồng nghĩa hồn tồn với từ đồng nghĩa khơng hồn tồn

KN: - Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản , phân biệt từ đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn , sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp

Nâng cao kĩ năng nhận diện và sử dụng từ đồng nghĩa

Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa

TĐ: Ý thức sử dụng từ đồng nghĩa trong khi nĩi,viết cho phù hợp,vận dụng kỉ năng sống để rút ra những bài học dùng từ đồng nghĩa đúng nghĩa, trong sáng, đạt giá trị biểu cảm cao

II.Chuẩn bị: GV: Tìm thêm ngữ liệu về từ đồng nghĩa, bảng phụ

HS: Tìm hiểu bài theo yêu cầu

III.Kiểm tra bài cũ:

- Khi sử dụng QHT, ta cần tránh những lỗi nào? Nêu cách khắc phục

- GV đưa vd: Qua bài thơ “ Bánh trơi nước” cho ta thấy cuộc đời chìm nổi của người phụ nữ trong xã hội xưa

- Yêu cầu HS chỉ ra lỗi và nêu cách sửa đúng

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung

I Thế nào là từ đồng

nghĩa?

* Ví dụ:

Rọi - chiếu, soi

Trơng - nhìn, ngĩ, dịm

* Kết luận: Ghi nhớ (1)

SGK/ 114

II Các loại từ đồng nghĩa:

* Ví dụ: quả – trái : nghĩa

giống nhau hồn tồn

hi sinh – bỏ mạng : cĩ

nghĩa chết nhưng sắc thái

biểu cảm khác nhau

Hoạt động của GV

GV khái quát bài cũ chuyển vào bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu thế nào là từ đồng nghĩa.

- Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học, Em hãy giải nghĩa từ rọi, trông và tìm những từ cĩ nghĩa giống như từ “rọi, trơng”

- Gọi những từ: “rọi - chiếu , trơng – nhìn” là từ đồng nghĩa

Vậy em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?

- Yêu cầu HS tìm vd

- Kết luận, ghi bài (1a)

? Từ “trơng” trong bản dịch thơ “Xa ngắm thác núi Lư”cĩ nghĩa là “nhìn để nhận biết” Ngồi ra cịn

cĩ những nghĩa nào khác nữa?

- Hãy tìm những từ đồng nghĩa với từ “trơng” theo từng nghĩa đĩ

-Từ sự phân tích trên, em rút ra kết luận gì về từ đồng nghĩa? Kết luận, ghi bài (1b)

HĐ2: Tìm hiểu về các loại từ đồng nghĩa.

- ? Hãy so sánh nghĩa của từ quả - trái trong 2 ví dụ

- Những từ như thế gọi là từ đồng nghĩa hồn tồn

Tương tự, em hãy tìm ví dụ

- ? Nghĩa của hai từ “bỏ mạng” và “hi sinh” trong

Hoạt động của HS

HĐ1:

Đọc vb Giải nghĩa, tìm từ

Rút ra KT1 Tìm ví dụ về từ đồng nghĩa

Thảo luận, trình bày Tìmcác từ đồng nghĩa

HĐ2:

Đọc hai ví dụ ở mục II/SGK

So sánh và rút ra nhận xét

Trang 2

III.Sử dụng từ đồng nghĩa:

* Ghi nhớ ( 3) SGK/115)

IV Luyện tập

Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt

đồng nghĩa:

của cải - tài sản

nước ngồi - ngoại quốc

Bài tập 2: Tìm các từ cĩ

gốc Ấn Âu đồng nghĩa:

máy thu thanh – radio

dương cầm – pianơ

Bài tập 3: Tìm từ địa

phương đồng nghĩa với từ

tồn dân:

- bắp - ngơ

- mế, má, u, bầm - mẹ

Bài tập 6:Điền từ:

Bài tập 8: Đặt câu

Bài tập 9: Chữa các từ

dùng sai

hưởng lạc -> hưởng thụ

bao che -> che chở

gì?

- Kết luận, ghi bài học(2)

HĐ3: Tìm hiểu cách sử dụng từ đồng nghĩa.

- ? Trong hai ví dụ ở mục II, em thử đổi chỗ cho các từ đồng nghĩa: trái - quả, hi sinh - bỏ mạng và rút ra kết luận

- ? Ở bài 7, tại sao đoạn trích trong “Chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề là “Sau phút chia li” mà khơng phải là “Sau phút chia tay”?

( chia tay, chia li: đều có nghĩa là rời nhau, mỗi người một nơi)

Em có kết luận và suy nghĩ gì về việc sử dụng từ đồng nghĩa?

- Kết luận, rút ra bài học thiết thực về cách sử dụng từ đồng nghĩa ( chú ý phải phù hợp với ngữ cảnh , đúng nghĩa , trong sáng…).

HĐ4: Luyện tập, củng cố.

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1,2,3

- Hướng dẫn HS làm bài tập 6, 7, 8, 9 (chọn một vài câu/ bài)

- Giảng, củng cố khắc sâu kiến thức

HĐ3:

Đọc câu văn, đổi chỗ nhận xét

Giải thích

Nêu kết luận -> HS đọc ghi nhớ 3 .SGK

HĐ4:

Đọc bài tập, xác định yêu cầu, thực hiện theo yêu cầu của gv

-HS trình bày, nhận xét, sửa sai

V.Hướng dẫn tự học:

1 Bài vừa học:

- Nắm vững kiến thức: khái niệm, phân loại, cách sử dụng từ đồng nghĩa

- Làm hồn chỉnh các bài tập

- Tìm thêm một số văn bản đã học cĩ những cặp từ đồng nghĩa

2 Bài sắp học: Cách lập ý của bài văn biểu cảm.

- Đọc và trả lời câu hỏi bài tập tìm hiểu

- Tìm hiểu những cách lập ý thường gặp của bài văn biểu cảm

- Luyện tập: Cảm xúc về người thân

VI Bổ sung: Phân loại các từ đồng nghĩa:

Từ ĐN tuyệt đối: VD như: máy bay - phi cơ, tàu bay

xe lửa - tàu hoả, xe lửa, tàu hoả

sử dụng - dùng

vừng - mè

Từ ĐN sắc thái: hi sinh, từ trần, tạ thế, qua đời - bỏ mạng, toi mạng, bỏ xác,

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w