* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo tr-ớc rồi vẽ 2 cạch còn lại * Bài tập NC: Bài 2 sổ tay toán học Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh
Trang 1Ngày soạn: 21.8.11 Ngày giảng:
Chương I: TỨ GIÁC Tiết 1: TỨ GIÁC i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề
nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết số đo
4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
ii-ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A)Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập
cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,
C) Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu chương
GV: - Giới thiệu chương:
Nghiờn cứu cỏc khỏi niệm,
tớnh chất của khỏi niệm, cỏch
cho biết mỗi hỡnh gồm mấy
đoạn thẳng? Đọc tờn cỏc đoạn
? Tứ giỏc ABCD là hỡnh được
định nghĩa như thế nào?
HS: Hỡnh 1a, b, c gồm 4đoạn thẳng: AB, BC, CD,DA
HS: Bất kỡ 2 đoạn thẳngnào cũng khụng cựng nằmtrờn một đường thẳng
HS: Tứ giỏc ABCD là hỡnhgồm 4 đoạn thẳng: AB,
BC, CD, DA trong đú bất
kỡ 2 đoạn thẳng nào cũngkhụng cựng nằm trờn 1đường thẳng
* Định nghĩa:
(SGK - 64) B
A C
Trang 2? HS đọc nội dung định nghĩa?
? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?
? Hình 2/SGK - 64 có là tứ
giác không? Vì sao?
GV: Giới thiệu tên gọi khác
của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh
HS vẽ 1 tứ giác vào vở
HS: Hình 2 không là tứgiác vì BC, CD nằm trêncùng 1 đường thẳng
Trang 3? HS đọc đề bài 1/SGK - 66
(Bảng phụ)?
? HS hoạt động nhóm làm bài?
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn hoặc đều tù hoặc đều
- Tứ giác có 4 góc nhọn ⇒
tổng số đo 4 góc đó < 3600
- Tứ giác có 4 góc tù ⇒tổng số đo 4 góc đó > 3600
107 ˆ
360 ˆ 253
=
⇒
= +
Trang 4* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo
tr-ớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏhơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
Ngày soạn: 21.8.11 Ngày giảng
Tiết 2: HèNH THANG
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm :
cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình thang
khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
Trang 5b/ 2 góc kề 1 cạnh bên củahình thang bù nhau (2 góctrong cùng phía của 2 đườngthẳng song song).
+ BH là 1 đườngcao
HS: Nêu định nghĩa hình thangvuông
* Định nghĩa:
(SGK - 70)
A B
D CABCD có:
Trang 6- Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II-ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
Trang 7- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào?
C- Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa
? HS đọc và làm ?1 ?
GV: Giới thiệu hỡnh thang
như trờn là hỡnh thang cõn
? Thế nào là hỡnh thang cõn?
? Muốn vẽ 1 hỡnh thang cõn,
thang cõn khi nào?
? Nếu ABCD là hỡnh thang
cõn (đỏy AB, CD) thỡ cú thể
bờn của hỡnh thang cõn?
GV: Giới thiệu nội dung định
lớ
HS: 2 cạnh bờn của hỡnhthang cõn bằng nhau
* Định lớ 1: (SGK - 72)
Trang 8? Tứ giác ABCD sau có là
hình thang cân không? Vì
OD - OA = OC - OB ⇑
OD = OC ; OA = OB ⇑ ⇑
∆ ODC cân tại O; ∆ OAB cân tại O
HS: Kẻ AE // BC
AD = BC ⇑
AD = AE ; AE = BC ⇑ ⇑
∆ ADE ABCE là ht có 2 cân tại A; cạnh bên song song
⇑ ⇑
Dˆ =Eˆ1 AB // CE ⇑
Ê1 = Cˆ; Dˆ =Cˆ
HS: Không là hình thangcân vì 2 góc kề 1 đáy khôngbằng nhau
GT ht ABCD cân (AB // CD)
KL AD = BC
Chứng minh:
(SGK - 73)
- TH 1: AB < CD O
Trang 9thang cân ABCD, đo và so
? Qua 2 định lí trên, biết
ABCD là hình thang cân, ta
suy ra được điều gì?
GV: Hình thang có 2 cạnh
bên bằng nhau thì chưa chắc
đã là hình thang cân Hình
thang có 2 đường chéo bằng
nhau liệu có phải là hình
thang cân hay không?
HS: - Vẽ 2 đường chéo củahình thang cân ABCD
- Đo và so sánh: AC = BD
HS đọc nội dung định lí 2
HS: Ghi GT, KL của định lí2
HS: Nêu hướng chứng minh
AC = BD ⇑
∆ADC = ∆BCD (c.g.c)
HS lên bảng trình bày bài
HS: Nhận xét bài làm
HS: Ta suy ra được 2 cạnhbên, 2 đường chéo của hìnhthang cân bằng nhau
? Nêu những dấu hiệu nhận
biết hình thang cân?
? Nêu các cách chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân?
HS hoạt động nhóm làm ?3:
- Vẽ hình thang ABCD có 2đường chéo: AC = BD
HS: Nêu 2 dấu hiệu nhậnbiết hình thang cân
Trang 10chộo bằng nhau.
D) Củng cố:
GV: Dùng bảng phụ HS trả lời
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Tiết 4: BÀI TẬP
I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu
hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định
nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
C- Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Nờu tớnh chất, dấu hiệu
HS 2: Chữa bài tập15/SGK
B= = −
2 2
Trang 11? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng
trong bài?
HS: Nhận xét bài Nêucác kiến thức đã sửdụng
1 1
A E
D = = −
⇒ Dˆ1 = Bˆ (2 góc SLT)
⇒ DE // BC)
⇒ BDEC là hình thang, có: Bˆ =Cˆ (Vì ∆
ABC cân tại A)
⇒ BDEC là hình thang cân.
AE = AD ⇑
∆ABD = ∆ACE (g.c.g)HS: BE = ED ⇑
∆BED cân tại E ⇑
Bˆ1 =Dˆ2
HS 1: Chứng minhBEDC là hình thangcân
HS 2: BE = EDHS: Nhận xét bài làm
Bài 16/SGK - 75:
GT ∆ABC: AB = AC A các đường p/giác
; 2
ˆ ˆ ( ˆ ˆ
1 1
Bˆ)
⇒ Bˆ1 =Dˆ2 ⇒ ∆BED cân tại E
⇒ BE = ED
Trang 12BD = AC; AC = BE (gt) ⇑
ht ABCD: AC // BEb/ ∆ACD = ∆BDC ⇑
AC = BD (gt); Dˆ1 =Cˆ1
DC chung ⇑
Dˆ1 =Eˆ;Cˆ1 = Êc/ Hình thang ABCDcân
⇑
ADC = BCD ⇑
∆ACD = ∆BDC
HS lên bảng trình bàycâu a
HS hoạt động nhómtrình bày câu b, c:
b/
- Có: Dˆ1 =Eˆ (∆BDEcân tại B)
Mà: AC // BE
⇒ Cˆ1 = Ê (2 góc đồngvị) ⇒ Dˆ1 =Cˆ1
C
GT ABCD (AB // CD), AC = BD
BE // AC (E ∈ DC)
KL a/ ∆BDE cân b/ ∆ACD = ∆BDC c/ Hình thang ABCD cân
Chứng minh:
a/
- Hình thang ABEC có:
AC // BE (gt) ⇒ AC = BE.Mà: AC = BD (gt) ⇒ BD = BE
⇒ ∆BDE cân tại B.
1 1
Trang 13- Vỡ: ∆ACD = ∆BDC (c/m trờn)
Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&
- ==================================================
Ngày soạn: 7.9 Ngày giảng:
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC
Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học
II ph ơng tiện thực hiện
GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy
A.ổ
n định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Trang 14GV: Giới thiệu nội dung
∆ADE = ∆EFC ⇑
D 1 E
1
B F C ∆ABC:
GT DA = DB, DE // BC (D ∈ AB, E ∈ AC)
đoạn thẳng DE, giới thiệu
DE là đường trung bình của
tam giác
? Thế nào là đường trung
bình của tam giác?
? Muốn vẽ đường trung
bình của tam giác, ta vẽ như
thế nào?
? HS tự vẽ hình vào vở?
? Trong 1 tam giác có mấy
đường trung bình? Vì sao?
? HS lên bảng vẽ tiếp 2
đường trung bình còn lại
của tam giác?
HS: Nêu định nghĩa
HS: Ta vẽ đoạn thẳng nốitrung điểm 2 cạnh của tamgiác
Trang 15DBCF là h thang, DB = CF ⇑
? HS thảo luận nhóm làm bài tập: Các câu
sau đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho
đúng
a/ Đường trung bình của tam giác là đường
thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam
HS: Làm bài 20/SGK
Vì K là trung điểm của AC và IK // BC
⇒ I là trung điểm của AB
⇒ AI = IB = 10 cm = x.
HS: Trả lời miệnga/ Sai Sửa lại: Đường trung bình của tam giác làđoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác
Trang 16b/ Đường trung bỡnh của tam giỏc thỡ song
song với cạnh đỏy và bằng nửa cạnh ấy
c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh
của tam giỏc và song song với cạnh thứ 2
thỡ đi qua trung điểm cạnh thứ 3
b/ Sai Sửa lại: Đường trung bỡnh của tam giỏcthỡ song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnhấy
c/ Đỳng
D- Củng cố- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA HèNH THANG
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy đợc
sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TBtam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
A Ôn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
HS: I là trung điểm của AC,
F là trung điểm của BC
HS: Phỏt biểu nội dung
Trang 17của hình thang và song song
AI = IC (Đl 1)HS: Trình bày miệng
ABCD: AB // CD
GT AE = ED (E ∈ AD)
EF // AB, EF // CD (F ∈ BC)
- Hình thang có 2 cặp cạnhsong song thì có 2 đườngtrung bình
* Định nghĩa:
(SGK - 78)
A B
bình của tam giác, hãy dự
đoán tính chất đường trung
HS đọc nội dung định lí 4
HS ghi GT, KL của định lí
* Định lí 4: (SGK - 79)
A B 1
E F 2
1
D C K
ABCD: AB // CD
GT AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC)
Trang 18HS: EF // AB, EF // CD ⇑
EF // DC; DC // AB (gt) ⇑
EF // DK ⇑
EF là đường TB của∆ADK ⇑
AF = FK ⇑
EF =
2
DK
, ∆FBA = ∆FCK ⇑
EF là đường TB của∆ADK
2
AB DC MF EM
EF = + = +
⇒
HS hoạt động nhóm làm ? 5:
H thang DACH: AD // HC (vì: AD, HC cùng ⊥ DH)Có: BA = BC (B ∈ AC)
Trang 19? Đại diện nhúm trỡnh bày
⇒
+
x x
⇒ x = 40 (m)
Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập
? HS thảo luận nhúm làm bài tập sau:
Cõu nào đỳng, cõu nào sai?
a/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn
thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bờn của hỡnh
thang
b/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua 2
đường chộo của hỡnh thang
c/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang song song
với 2 đỏy và bằng nửa tổng hai đỏy
HS thảo luận nhúm làm bài:
a/ Sai, Vỡ: Đường trung bỡnh … đoạn thẳng
nối trung điểm … hỡnh thang.
b/ Đc/ Đ
D Củng cố:- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM ⇐DI là đờng TB ∆AEM ⇐DI//EM
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT
Iii Tiến trình bài dạy:
A.Ôn định tổ chức: N
B.Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
Trang 20C.Bµi míi:
Hoạt động 1: - Chữa bài tập
Bài 25/SGK - 80:
A B K
E F
D C
GT ABCD: AB // CD
AE = ED, BF = FC
BK = KD (E ∈AD, F ∈BC, K ∈BD)
⇒ KF // AB (2)
- Từ (1) và (2) ⇒ 3 điểm E, K, F thẳng hàng (theo tiên đề Ơclít)
AE = ED , BF = FC (gt)
FK // AB và EI // AB ⇑
EF // AB ⇑
GT BF = FC (E ∈ AD, F ∈BC)
EF∩BD tại I, EF∩AC tại K
AB = 6 cm, CD = 10 cm
KL a/ AK = KC, BI = ID
Trang 21quan hệ giữa đường
trung bỡnh của hỡnh thang
với 2 đường chộo của
? Đối với hỡnh thang cú 2
cạnh bờn khụng song
song, đoạn thẳng nối
trung điểm 2 đường chộo
cú mối liờn hệ như thế
nào với 2 đỏy của hỡnh
thang?
EF là đường TB củaABCD
HS lờn bảng trỡnh bàybài
HS: Nhận xột bài Nờucỏc kiến thức đó sửdụng
HS: Đường trung bỡnhcủa hỡnh thang đi quatrung điểm của 2 đườngchộo của hỡnh thang
HS hoạt động nhúm:
b/
- Vỡ EF là đường trungbỡnh của hỡnh thangABCD nờn:
EF =
2
10 6 2
+
= +CD AB
= 8 (cm)
- Vỡ EI là đường trung bỡnh của ∆ABD nờn:
b/ EI, KF, IK = ?
Chứng minh:
a/
- Cú: AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC) (gt)
⇒ EF là đường trung bỡnh của hỡnh
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //
E H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7
- Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8
Trang 22- Giờ sau mang thớc và compa
-Ngày soạn: 25.9 Ngày giảng:
Tiết 8: ĐỐI XỨNG TRỤC
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối
xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II ph ơng tiện thực hiện:
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy A
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với ∆cân hoặc ∆đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp ∆cân hoặc ∆đều) B D C
C Bài mới:
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 đường thẳng
GV: A’ là điểm đối xứng với
A qua d A là điểm đối xứng
với A’ qua d
A và A’ là 2 điểm đối xứng
với nhau qua d, d là trục đối
xứng Hay A và A’ đối xứng
nhau qua trục d
? Thế nào là 2 điểm đối xứng
nhau qua đường thẳng d?
- Chốt lại: Thế nào là 2 điểm
đx nhau qua 1 đường thẳng
? Cho đường thẳng d, M ∉ d,
B ∈ d Vẽ M’ đối xứng với A
HS: 2 điểm gọi là đối xứngnhau qua d nếu d là đườngtrung trực của đoạn thẳngnối 2 điểm đú
HS: Trả lời miệng và giảithớch dựa vào định nghĩa
HS: Lờn bảng vẽ và nờu rừcỏch vẽ:
A _
H B d _ B’
A’
Trang 23
qua d, B’ đối xứng với B qua
d?
GV: Giới thiệu quy tắc
? Cho 1 điểm M và 1 đường
thẳng d, vẽ được bao nhiêu
điểm đối xứng với M qua d?
HS: Chỉ vẽ được 1 điểmđối xứng với M qua d
GV: A’B’ và AB đối xứng với
nhau qua d Ứng với mỗi điểm
C thuộc đoạn AB đều có 1
điểm C’ đx với nó qua d thuộc
đoạn A’B’ và ngược lại
? Thế nào là 2 hình đối xứng
với nhau qua d?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
GV: Dùng hình vẽ 53, 54 để
giới thiệu 2 đoạn thẳng, 2
đường thẳng, 2 góc, 2 tam
giác, 2 H và H’ đối xứng
nhau qua 1 đường thẳng
? HS đọc nội dung kết luận?
a/ Cho đoạn thẳng AB, muốn
sựng đoạn thẳng A’B’ đối
xứng với AB qua d ta làm như
thế nào?
b/ Cho ∆ABC, muốn dựng ∆
A’B’C’ đối xứng với ∆ABC
qua d ta làm như thế nào?
? HS thảo luận nhóm trả lời
bài?
1 HS lên bảng làm ?2:
A C B _ =
d _ A’ = C’ B’
HS: Điểm C’ thuộc đoạnthẳng A’B’
HS đọc nội dung kết luận
HS: Hai chiếc lá mọc đốixứng qua cành lá, …
HS thảo luận nhóm trả lời:
d _ A’ = C’ B’
- A’B’ và AB đối xứngvới nhau qua d
- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hình
* Kết luận: (SGK - 85)
Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng
? HS đọc làm ?3 ? HS làm ?3:
Trang 24A
B H C
? Điểm đối xứng với mỗi điểm
của ∆ABC qua đường cao
AH, nằm ở đâu?
GV: - Người ta nói AH là trục
đx của tam giác cân ABC
- Giới thiệu định nghĩa trục đx
GV đưa miếng bìa hình thang
cân ABCD (AB//CD) hỏi:
CH qua AH là BH
HS: Điểm đx với mỗi điểmcủa tam giác cân ABC quađường cao AH vẫn thuộctam giác ABC
HS đọc nội dung địnhnghĩa
HS: Trả lời ?4.
- Chữ cái in hoa A có 1trục đx
- Tam giác đều ABC có 3trục đx
- Đường tròn tâm O có vô
số trục đx
HS: Chữ cái L không cótrục đối xứng
HS: Một hình có thể không
có trục đx, có thể có 1 haynhiều trục đx
HS: Hình thang cân có trục
đx là đường thẳng đi quatrung điểm hai đáy vàvuông góc với 2 đáy
Đường thẳng HK là trục đối xứng của hình thang cân ABCD
Trang 25Ngày soạn: 28.9 Ngày giảng:
TIẾT 9: BÀI TẬP
I) Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản
về đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đối xứng)
- Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp
HS: Bài tập
III tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức
B- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với
AB trong các trờng hợp đó
HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xOy =500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua
Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC
- Dựng Ax⊥d tại điểm I - Xét A' : IA=IA'
2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy
Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó ∆AOB cân tại O⇒OA = OB (1)
+ Oy là đờng trung trực của AC do đó ∆OAC cân tại O ⇒OA = OC (2)
a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP có
bờ là đt d Gọi C là điểm đx với A qua d, gọi
D là giao điểm của đờng thẳng d và đoanh
thẳng BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt d ( E
không // d )
CMR: AD+DB<AE+EB
b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông B
1) Bài tập 39 SGK
Trang 26lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con đờng ngắn
nhất bạn Tú đi là đờng nào?
- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của bài
39 Hãy phát biểu bài toán này dới dạng
khác?
Giải
a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao
điểm của d và BC, d là đờng trung trực của
(VD: 1 ) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B
không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao
cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ
nhất)
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ
nhất
Giải
1) AB ∈2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
Các câu a, b, c là đúng Câu d sai
Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là
đờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
A
M
d
M'
B A B _ d _ M M '
A' B
d _ M M '
A'
A B _
M M ' d _
Tiết 10: HèNH BèNH HÀNH
I Mục tiêu :
Trang 27- Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau,
2 đờng thẳng song song
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
nội dung bài học hụm nay
GV: Tứ giỏc ABCD gọi là
HS đọc nội dung định nghĩa
HS: Ta vẽ 1 tứ giỏc cú cỏccặp cạnh đối song song
Trang 28HS: Hình bình hành là hìnhthang đặc biệt, có 2 cạnhbên song song.
HS: Khung cửa, khung bảngđen, tứ giác ABCD ở cânđĩa trong hình 65/SGK
AB // DC
⇔
AD // BC
- Hình bình hành là một hìnhthang đặc biệt (có hai cạnh bênsong song)
- Trong hình bình hành, tổngcác góc bằng 3600
- Trong hình bình hành, cácgóc kề với mỗi cạnh bùnhau
ABCD là hình thang có 2cạnh bên AD // BC
b/ Â = Cˆ, Bˆ =Dˆ
⇑ ⇑
∆ ABC= ∆ CDA; ∆ BAD= ∆ DCB
(c c c) (c c c)c/ OA = OC, OB = OD ⇑
∆AOB = ∆COD (g c g)
* Định lí: (SGK - 90)
A B
Trang 29? HS làm bài tập (Bảng phụ):
Cho ∆ABC: D, E, F theo thứ
tự là trung điểm AB, AC, BC
D E _
B // // C F
dấu hiệu: 3 dấu hiệu về cạnh,
1 dấu hiệu về góc, 1 dấu hiệu
HS đọc các dấu hiệu
HS làm ?3:
ABCD là hbh (dấu hiệu 2)EFGH là hbh (dấu hiệu 4)PQRS là hbh (dấu hiệu 5)UVXY là hbh (dấu hiệu 3)IKMN không là hbh, vì:
Trang 30? Nhận xột cõu trả lời IN / KM
Hoạt động 4: Củng cố (8’)
GV: Trở lại hỡnh 65 SGK, khi hai đĩa cõn
nõng lờn và hạ xuống, tứ giỏc ABCD luụn là
hỡnh gỡ?
? HS đọc và trả lời bài 43/SGK - 92?
? Nhận xột cõu trả lời?
? HS thảo luận nhúm làm bài tập sau:
Cõu nào đỳng, cõu nào sai?
a/ Hỡnh thang cú 2 cạnh đỏy bằng nhau là
e/ Tứ giỏc cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường là hbh
GV: Chốt lại toàn bài: Khi cho ABCD là
h.b.h ta suy ra được điều gỡ về cạnh, gúc,
đường chộo?
GV: Vẽ hỡnh
HS: Ta luụn cú: AB = CD, AD =BC nờnABCD là h.b.h
HS: Nờu và kớ hiệu trờn hỡnh
- Kiến thức: HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau,
2 đờng thẳng song song
- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
II ơng tiện thực hiện ph :
- GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm
- HS: Thớc, compa Bài tập
III tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
Trang 31B- Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với nhau và
ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
- Nếu biết 1 trong cỏc yếu
tố đú, ta suy ra được ABCD
 = C, B = D dh 4
OA = OC, OB = OD dh 5 ABCD là hbh
DE là tia phõn giỏc của Dˆ
BF là tia phõn giỏc của Bˆ (E ∈ AB, F ∈ DC) a/ DE // BF
; 2
ˆ ˆ
Trang 32AH = CK; AH // CK ⇑ ⇑
∆ADH=∆BCK;AH⊥ BD
(c.huyền - g.nhọn) CK ⊥BD (gt)
HS lên bảng trình bày câua
HS: Kiến thức đã sử dụng:
- Dấu hiệu nhận biết 2đường thẳng song song
- Tính chất của hbh, dấuhiệu nhận biết hbh
KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng
Trang 33O là trung điểm của AC ⇑ ⇑
OH = OK AHCK là hbh (gt) (c/m trờn)
HS hoạt động nhúm:
- Cú AHCK là hbh (c/mcõu a)
- Cú: O là trung điểm của
- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai hình
đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc Biết
CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
- Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng
HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
III tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
- Cho ∆ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ∆ABC qua đt d
C).Bài mới
GV: ĐVĐ: Khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB, cú cỏch diễn đạt nào khỏc khụng?
Trang 34Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 điểm (10’)
? HS đọc và làm ?1 ?
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu
gì? HS lên bảng vẽ hình?
GV: Khi O là trung điểm của
đoạn thẳng AB, ta nói:
A đối xứng với A’ qua O
A’ đối xứng với A qua O
A và A’ đối xứng với nhau qua
O
? Hai điểm như thế nào gọi là
đối xứng nhau qua O?
? Khi O là trung điểm của
AA’, có kết luận gì về 2 điểm
A và A’ đối với O?
Cho 3 điểm A, B, O Vẽ điểm
C đối xứng A qua O, vẽ điểm
D đối xứng B qua O
? Nếu A ≡ O thì điểm C ở vị
trí nào?
? Điểm đối xứng với điểm O
qua O là điểm nào?
? HS đọc nội dung quy ước?
HS: Cho điểm A, O, yêucầu vẽ điểm A’ sao cho O
là trung điểm của đoạnthẳng AA’
HS: Có 1 điểm A’ đốixứng với A qua O vì chỉ
có 1 điểm O là trung điểmcủa AB
HS: Ta vẽ điểm B sao cho
O là trung điểm của AB
1 HS lên bảng vẽ hình:
A O D
B CHS: C ≡ O
HS: Điểm O
HS đọc nội dung quy ước
A O A’ / /
2 điểm A, A’ đối xứngvới nhau qua O
Trang 35GV: 2 đoạn thẳng AB và A'B'
trên hình vẽ là 2 đoạn thẳng
đx nhau qua O Khi ấy, mỗi
điểm thuộc đoạn thẳng AB đx
với một điểm thuộc đoạn
thẳng A'B' qua O và ngược lại
Hai đoạn thẳng AB và A'B'
trên hình vẽ là 2 hình đx nhau
qua O
? Vậy thế nào là 2 hình đx
nhau qua 1 điểm ?
GV: O gọi là tâm đối xứng
xứng với đường thẳng cho
trước qua 1 điểm, ta làm như
thế nào?
? Để vẽ 1 tam giác đối xứng
với 1 tam giác cho trước qua 1
điểm, ta làm như thế nào?
? Nhận xét gì về 2 đoạn thẳng,
2 góc, 2 tam giác đối xứng
nhau qua một điểm?
đã cho qua 1 điểm
HS: Ta nối 3 điểm đốixứng với 3 đỉnh của tamgiác đã cho qua 1 điểm
HS: Nêu nội dung tínhchất
HS: 2 hình H và H’ đối
xứng nhau qua tâm O
HS: 2 hình trùng khít lênnhau
B’ C’ A’
AB và A’B’ đối xứngnhau qua O
O là tâm đối xứng của 2hình
Trang 36GV: Lấy điểm M thuộc cạnh
? Tổng quỏt, điểm O gọi là
tõm đối xứng của hỡnh H khi
nào?
? HS đọc nội dung định lớ?
cạnh CB
HS: Điểm M' đx với Mqua O cựng thuộc hbhABCD
HS: Lờn vẽ điểm M’ đxvới M qua O
ME//AC ⇔ ME//AD => AEMD là hình bình hành
mà IE=ID (ED là đ/ chéo hình bình hành AEMD⇒AM đi qua I (T/c) và AM∩ED =(I)
⇒Hay AM là đờng chéo hình bình hành AEMD.⇒IA=IM⇒A đx M qua I
Trang 37- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
III tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức
B) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
c)Bài mới
Hoạt động 1:Chữa bài tập (5’)
? HS chữa bài tập
52/SGK - 96?
? Nhận xột bài? Nờu cỏc
HS : Chữa bài tập52/SGK
Trang 38kiến thức đã sử dụng
trong bài?
dấu hiệu nhận biết hbh; 2điểm đối xứng qua 1điểm; tiên đề Ơclít
HS ghi GT và KL
HS:
C và B đ.x nhau qua O ⇑
B, O, C thẳng hàng
và OB = OC ⇑
Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4 = 1800
và OB = OA, OA = OC ⇑
E
C / / A
4 3 =
O 12 K = x
⇒ C và B đối xứng nhau qua O.
Trang 39⇒ B, O, C thẳng hàng(2)
- Từ (1), (2) ⇒ B đốixứng C qua O
Bài 56/SGK - 96:
a/ Đoạn thẳng AB là hình cótâm đối xứng
b/ Tam giác đều ABC không cótâm đối xứng
c/ Biển cấm đi ngược chiều làhình có tâm đối xứng
d/ Biển chỉ hướng đi vòng tránhchướng ngại vật không có tâmđối xứng
A và A’ đối xứng nhau qua d
⇔d là đường trung trực của AA’
A O A’
A và A’ đối xứng nhau qua O
⇔O là trung điểm của AA’.
A B’
B A’
Hình có tâm đối xứng Hình bình hành
Trang 40Ngày soạn: 12/10/11 Ngày giảng:
Tiết 14: HèNH CHỮ NHẬT.
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về
hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
A) Ôn định tổ chức.
B) Kiểm tra bài cũ.
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
C) Bài mới: