1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach giang day lich sư 10, 11, 12

11 427 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên Xô và các nớc Đông Âu - Nêu đợc khó khăn của Liên Xô và Đông Âu sau chiến tranh, quá trình khôi phục kinh tế Liên Xô và thành tựu xây dựng chế độ mới.. Cách mạng khoa học công nghệ

Trang 1

A Nhiệm vụ đợc phân công năm học 2008- 2009

- Chủ nhiệm lớp 10D

- Giảng dạy Lịch sử 3 khối 10, 11, 12 tổng số 13 lớp

B kế hoạch

I kế hoạch chủ nhiệm

1 Đặc điểm tình hình lớp 10D

Đây là lớp mới vào trờng, sĩ số ban đầu 50 học sinh, điểm trung bình của học sinh từ 15 trở lên, học lực 2 năm khá trở lên, hạnh kiểm 2 năm tốt

- Học sinh phân bố ở 7 xã khác nhau: Dân Tiến, Tân Dân, An Vĩ, Thị trấn Khoái Châu, ông Đình, Đông Tảo và Đông Kết Trong đó một số ở xa ví dụ:

Đông Tảo: 7 học sinh Đây là một khó khăn của học sinh đối với việc đảm bảo giờ lên lớp sớm

2 Kế hoạch chủ nhiệm lớp 10D:

- Tìm hiểu, giáo dục làm quen với nề nếp mới ở Trung Tâm giáo dục thờng xuyên: 2 tuần đầu

-Đẩy mạnh giữ gìn nề nếp, tìm hiểu truyền thống trờng, phơng pháp học ở cấp THPT: tuần 3 đến tuần 5

-Phát động các phong trào thi đua nề nếp và thành tích học tập: theo phong trào chung của Đoàn trờng (các phong trào chào mừng 20/ 11, 22/12…))

- Phát động các phong trào thi đua theo các tháng chủ điểm

-Tìm hiểu 1, 2 học sinh cá biệt về đạo đức, hoàn cảnh gia đình khó khăn

3 Chỉ tiêu phấn đấu về học lực và hạnh kiểm

II Nhiệm vụ giảng dạy

-Khối 10 (4 lớp, kỳ I 2 tiết/1tuần; kỳ II 1 tiết/1 tuần)

-Khối 11(4 lớp, 1 tiết/1 tuần)

-Khối 12(5 lớp; kỳ I 2 tiết/1tuần; kỳ II 1 tiết/1 tuần)

1 Đặc điểm tình hình

a, Đặc điểm của TTGDTX Khoái Châu

TT còn thiếu nhiều đồ dùng dạy học, phòng máy chiếu cha đợc hoàn thiện, khó khăn trong giảng dạy áp dụng công nghệ thông tin Đội ngũ giáo viên mỏng Phân môn Lịch sử chỉ có 1 giáo viên giảng dạy nên cũng có những khó khăn nhất định

Tuy nhiên, TT đợc sự quan tâm của chi bộ, đợc sự chỉ đạo tận tình của Ban Giám đốc nên bên cạnh những khó khăn, TT cũng có một số thuận lợi

b Đặc điểm bộ môn

Môn lịch sử trong chơng trình bổ túc THPT đợc học chung SGK với

ch-ơng trình THPT, trong phân phối chch-ơng trình, một số phần bị cắt giảm so với chơng trình phổ thông Kiến thức lịch sử cấp BT THPT đợc trình bày theo

Trang 2

ph-ơng pháp đồng tâm với chph-ơng trình lịch sử mà HS đã đợc học ở cấp II Nội dung kiến thức đợc mở rộng chi tiết

-Đặc điểm riêng đối với lớp 10: nội dung kiến thức tơng đối nhẹ Số tiết phân phối cả năm là: kỳ I 2 tiết/1tuần; kỳ II 1 tiết/1 tuần Sách giáo khoa trình bày theo con đờng kết hợp đa kiến thức và minh hoạ kiến thức Phần “kênh hình” so với “kênh chữ” tơng đối nhiều, trung bình mỗi đơn vị kiến thức có ít nhất 1 hình ảnh sơ đồ, lợc đồ GV trong quá trình giảng dạy có thể liên hệ thực

tế nhiều cho HS

- Đặc điểm riêng với lớp 11: Số tiết học/ tuần là 1 tiết, tuy nhiên dung l-ợng kiến thức rất nặng ở mỗi tiết Sách giáo khoa trình bày nội dung kiến thức

kỹ càng, cụ thể Các bài mang tính chất “thâu tóm” kiến thức rất ít, kiến thức

đ-ợc trình bày vì thế ít có liên kết hữu cơ GV khó khăn trong việc truyền đạt hết dung lợng kiến thức trong 1 tiết

-Đặc điểm riêng với lớp 12: Nội dung kiến thức tơng đối nặng, dung lợng trên mỗi tiết nhiều, một số tiết cũng gây khó khăn cho giáo viên trong việc truyền đạt hết nội dung kiến thức Lớp 12 là năm cuối cấp, HS cần phải chuẩn

bị kỹ cho kỳ thi tốt nghiệp và thi Cao đẳng, Đại học Xuất phát từ thực tế đó nên

có một số áp lực dạy và học đối với giáo viên và học sinh Sách giáo khoa lớp

12 đợc cải cách theo chơng trình cải cách trớc đó, nhng năm học 2008- 2009 là năm đầu tiên đợc thực hiện nên cũng gây khó khăn nhất định cho giáo viên trong giảng dạy

c Đặc điểm học sinh

- Khối 10 học sinh mới vào với đầu vào tơng đối cao so với các năm trớc: học lực khá 2 năm trở lên, điểm thi tốt nghiệp trên 15 điểm, hạnh kiểm khá Nh vậy đây cũng là một điều kiện thuận lợi cho giảng dạy Tuy nhiên học sinh mới vào còn nhiều bỡ ngỡ đối với phơng pháp học mới ở cấp III, vì vậy có một số khó khăn trong việc giảng dạy của giáo viên

-Khối 11 học sinh khối 11 có truyền thống chịu khó học và học t ơng đối tốt, khả năng, nhận thức trội hơn so với khối 12 Việc dạy khối 11 sẽ có nhiều thuận lợi từ học sinh

-Khối 12 đi lên từ khối 11 vốn không có nhiều thành tích về học tập và nề nếp Lại là khối cuối cấp nên việc giảng dạy sẽ rất nhiều áp lực Đây là điều cần

lu ý trong quá trình lên lớp của giáo viên

3 Phơng pháp giảng dạy

Căn cứ vào tình hình trờng lớp, bộ môn và tình hình thực tế đối tợng học sinh, tôi đề ra phơng pháp giảng dạy nh sau:

-Phơng pháp chung:

+Các giờ trên lớp, phơng pháp truyền thụ nên đi từ trực quan sinh động

đến kết luận t duy trừu tợng cho học sinh Cố gắng có nhiều dụng cụ trực quan

và các trò chơi, câu chuyện lịch sử làm tiết dạy thêm hứng thú

+Quá trình kiểm tra đánh giá cần nghiêm chỉnh, chính xác, tạo đợc hiệu quả đánh giá cao ảnh hởng tới quá trình học tập của học sinh, mang lại cho học sinh những thông tin phản hồi nhằm mục đích giáo dục tích cực

-Đối với các khối, lớp khác nhau

+Khối 12: đặc biệt chú ý dung lợng kiến thức phải đợc cung cấp đầy đủ, vì đây là lớp cuối cấp, kiến thức lại tơng đối nặng Do đó, để có thể “đi” hết các nội dung bài học trong 1 tiết, có thể kết hợp các phơng pháp làm việc nhóm tích cực, giao làm việc nhóm trớc, hoặc chuẩn bị trớc nội dung học ở nhà để tạo điều kiện thuận lợi cho các tiết thảo luận trên lớp

Một số lớp 12 có lực học tơng đối trội nh 12B, 12A, nên hớng dẫn học sinh tự học những phần không quan trọng nhiều, chú trọng vào các phần trọng tâm

Trang 3

+Khối 11:Do dung lợng kiến thức tơng đối nặng ở mỗi bài, nhng thuận lợi cơ bản là học sinh nhận thức tơng đối tốt và có nề nếp nên giáo viên có thể dùng các cách hớng dẫn học sinh tự hcọ nhiều phần trớc ở nhà hoặc sau khi học bài nh một bài tập về nhà

+Khối 10: Do các em cha quen với cách học mới ở cấp III nên trong buổi

đầu tiên nên phổ biến cả cách học tập cho học sinh, trong 1, 2 tuần đầu nên cho các em làm quen dần với cách học mới một cách từ từ Khi đã quen, có thể nâng cao kiến thức cho học sinh, vì lớp 10 là lớp “nền” kiến thức, nên cho các em có một hành trang tốt chuẩn bị cho các lớp sau

4 Kế hoạch giảng dạy

a, Lớp 12 Tổng số tiết 49 Học kỳ I: 2 tiết x16 tuần= 32 tiết

Học kỳ II: 1 tiết x 17 tuần= 17 tiết

1

Chơng I

Sự hình

thành trật

tự thế giới

mới sau

chiến

tranh thế

giới lần

thứ hai

- Nêu đợc hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa hội nghị Ianta

-Nêu đợc sự thành lập Liên Hợp Quốc

-Nêu đợc sự đối đầu Đông-Tây sau chiến tranh về chính trị và kinh tế

-Phơng pháp gợi nhớ kiến thức cũ để học sinh liên hệ

-Phơng pháp thuyết trình

-Sơ đồ tổ chức Liên Hợp Quốc

1

Chơng II

Liên Xô

và các nớc

Đông Âu

- Nêu đợc khó khăn của Liên Xô và Đông Âu sau chiến tranh, quá trình khôi phục kinh tế Liên Xô và thành tựu xây dựng chế độ mới

- Nêu đợc mối quan hệ Liên Xô và Đông Âu

- Phơng pháp thuyết trình

-Phơng pháp thảo luận

2; 3;

4

Chơng

III Các

n-ớc á, Phi,

Mỹ latinh

- Nêu đợc phong trào đấu tranh của các nớc á-

Phi-Mỹ latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai

-Nêu đợc kết quả, ý nghĩa các phong trào đấu tranh đó

- Phơng pháp thuyết trình

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp làm việc nhóm

4; 5;

6

Chơng IV

Mỹ, Tây

Âu, Nhật

Bản

-Nêu đợc biểu hiện phát triển kinh tế, những ý chính

về tình hình chính trị và đối ngoại của Mỹ

- Nêu đợc biểu hiện phát triển kinh tế, những ý chính

về tình hình chính tị và đối ngoại của Nhật Bản

-Nêu đợc biểu hiện phát triển kinh tế, những ý chính

về tình hình chính tị và đối ngoại của các nớc Tây Âu, nêu đợc những ý chính về khối EU

-Kiểm tra 45 phút

- Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp so sánh, đối chiếu

-Phơng pháp thuyết trình, minh hoạ

Các câu chuyện về các nớc

Mỹ, Nhật, tây Âu từ 1945-2000

7 Chơng V - Nêu đợc xu thế đối đầu và - Phơng pháp - Đại cơng

Trang 4

Quan hệ

quốc tế đối thoại của thế giới tronghai giai đoạn từ 1945 đến

2000 nêu đợc nguyên nhân các nớc chấm dứt chiến tranh lạnh

-Nêu đợc nguyên nhân xu thế đối thoại ngày nay của thế giới

hớng dẫn học sinh tự học, tự nghiên cứu

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp thuyết trình

lịch sử thế giới hiện

đại- chơng quan hệ quốc tế

8

Chơng VI

Cách

mạng

khoa học

công nghệ

và xu thế

toàn cầu

hoá

- Nêu đợc nguyên nhân, nội dung, thành tựu, ý nghĩa của Cách mạng khoa học công nghệ

-Nêu đợc xu thế toàn cầu hoá

-Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại

- Phơng pháp thuyết trình

-Phơng pháp mô tả, kể chuyện

-Phơng pháp tóm lợc, tổng hợp

-Các câu chuyện về khoa học công nghệ

9; 10

Phần Lịch

sử Việt

Nam-

Ch-ơng I

Việt nam

từ năm

1919 đến

1930

-Nêu đợc cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp và các hệ quả

về kinh tế, chính trị

-nêu đợc sự phân hoá xã hội Việt nam sau cuộc khai thác thuộc địa

-Nêu đợc khả năng cách mạng của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

-Nêu đợc các phong trào dân tộc dân chủ t sản, các phong trào công nhân

-Nêu đợc các hoạt động của Nguyễn ái Quốc từ 1911

đến 1930

- Phơng pháp gợi nhớ kiến thức

-Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện

-Các câu chuyện về thời kỳ Việt Nam dới cuộc khai thác thuộc địa -Các câu chuyện về thời kỳ

đấu tranh dân tộc dân chủ, các câu chuyện về Nguyễn ái Quốc

11;

12;

13

Chơng II

Việt Nam

từ 1919

đến 1935

-Nêu đợc hoàn cảnh ra đời,

ý nghĩa của sự kiện thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

-Nêu đợc phong trào đấu tranh 1930- 1935

-nêu đợc phong trào đấu tranh 1936- 1939

-Nêu đợc cao trào vận động cách mạng tháng Tám 1939- 1945

-nêu đợc sự kiện, ý nghĩa sự

ra đời Nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà

-Phơng pháp thuyết trình minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp làm việc nhóm

-Phơng pháp thảo luận

- Các câu chuyện về thời kỳ 1930-1945

14;

15;

16;

17;

18

Chơng III

Việt Nam

từ 1945

đến 1954

-Nêu đợc những thuận lợi và khó khăn của nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà sau khi thành lập

-nêu đợc những biện pháp nớc VNDCCH giải quyết khó khăn: nạn đói, nạn dốt,

và nạn giặc ngoại xâm

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp vấn đáp

-Phơng pháp diễn giải

-Phơng pháp

-Sơ đồ chiến thắng

Điện Biên Phủ

-Các câu chuyện về thời kỳ

Trang 5

-nêu đợc cuộc kháng chiến của ta trong các đô thị

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu

đông 1947

-Nêu đợc sự phát triển của

ta trong kháng chiến

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch Biên Giới thu

đông 1950

-Nêu đợc sự phát triển vững mạnh của hậu phơng ta trong thời kỳ 1951- 1953

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa chiến dịch

Điện Biên Phủ

-nêu đợc ý nghĩa,nguyên nhân thắng lợi, bài học kinh nghiệm của cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi

-Kiểm tra học kỳ I

kể chuyện

-Phơng pháp tự học, tự nghiên cứu

-Phơng pháp thảo luận

1945-1954

19;

20;

21;

22;

23;

24;

25

Chơng IV

Việt Nam

từ

1954-1975

- Nêu đợc quá trình xây dựng CNXH ở miền Bắc

- Nêu đợc quá trình đấu tranh chống đế quốc Mĩ ở miền Nam

- Nêu đợc vai trò vị trí ý nghĩa công cuộc CNXH ở miền Bắc

- Nêu đợc vai trò vị trí ý nghĩa công cuộc đấu tranh chống đế quốc Mĩ ở miền Nam

- Nêu đợc thành tựu vừa chiến đấu vừa sản xuất ở miền Bắc 1965- 1973

- Nêu đợc ý nghĩa chiến thắng hoàn toàn giải phóng Miền Nam 1975

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp vấn đáp

-Phơng pháp diễn giải

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp tự học, tự nghiên cứu

-Phơng pháp thảo luận

- Các câu chuyện về thời kỳ 1954-1975

27

28

29

30

31

32

Chơng V:

Việt Nam

từ

1975-2000

- Nêu đợc hoàn cảnh Việt Nam những thuận lợi và khó khăn những năm đầu sau kháng chiến chống Mĩ thắng lợi

- Nhớ đợc những ý chính trong công cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc 1976- 1986

- Nêu đợc nguyên nhân đ-ờng lối thành tựu ý nghĩa công cuộc đổi mới 1986-2000

-Phơng pháp thuyết trình minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp làm việc nhóm

-Phơng pháp thảo luận

- Các câu chuyện về thời kỳ 1975-2000

33 Kiểm tra học kì

Trang 6

b, Lớp 11

1; 2;

3; 4;

5

Chơng I

Các nớc

Châu á,

châu Phi

và châu

Mỹ latinh

(thế kỷ

XIX đến

đầu thế kỷ

XX)

- Nêu đợc quá trình Nhật Bản cải cách và chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

-Nêu đợc quá trình các nớc Trung Quốc, ấn Độ, châu Phi và châu Mỹ latinh trở thành thuộc địa của các nớc

t bản phơng Tây

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

Các câu chuyện về các nớc Châu á, châu Phi và châu Mỹ latinh thời cận đại

6 Chơng II

Chiến

tranh thế

giới thứ

nhất

- Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả, hệ quả

của chiến tranh thế giới thứ nhất

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

7 Chơng III

Những

thành tựu

văn hoá

thời cận

đại

-Nêu đợc những thành tựu văn hoá thời cận đại của thế giới cả ở phơng Đông và

ph-ơng Tây

-nêu đợc các thành tựu chính: nghệ thuật, văn học

và t tởng, hệ quả, ý nghĩa của các thành tựu đó

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

8,9 -Ôn tập lịch sử thế giới cận

đại

-Kiểm tra 45’

10;

11 Chơng I.Cách

mạng

tháng Mời

Nga năm

1917 và

công cuộc

xây dựng

chủ nghĩa

xã hội

-Nêu đựơc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cách mạng tháng hai và cách mạng tháng Mời

-Phân tích đợc ý nghĩa của cách mạng tháng Mời 1917

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả công cuộc xây dựng đất nớc bảo vệ tổ quốc của nớc Nga Xô Viết và Liên Xô

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

12;

13;

14;

15

Chơng II

Các nớc t

bản chủ

nghĩa giữa

hai cuộc

chiến

tranh thế

- Nêu đựơc những nét chung

về kinh tế và chính trị của hai nớc t bản chủ nghĩa giữa hai cuộc chiến tranh

- Nêu đợc quá trình phát xít hoá của hai nớc Đức và Nhật Bản

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

Trang 7

giới -Nêu đợc sự lớn mạnh về

kinh tế và chính trị của Mỹ

-Phân tích đợc nguy cơ

chiến tranh thế giới bùng nổ vào năm 1939

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

16 - Kiểm tra học kỳ I

17;

18; Chơng III.Châu á

giữa hai

cuộc

chiến

tranh thế

giới

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến phong trào cách mạng

ở Trung Quốc và ấn Độ

-Nêu đợc tình hình chính trị, kinh tế của các nớc Đông Nam á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

19;

20;

21;

22

Chơng IV

Chiến

tranh thế

giới thứ

hai

- Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến và kết quả cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai

-Phân tích đợc hệ quả của chiến tranh đối với thế giới

-Ôn tập lịch sử thế giới hiện

đại 1917- 1945

-Kiểm tra 45’

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

23;

24;

25;

26,

27

Phần Lịch

sử Việt

Nam cận

đại

Chơng I

Việt Nam

từ 1858

đến cuối

thế kỷ

XIX

- Nêu đợc nguyên nhân sự kiện Pháp nổ súng xam lợc Việt nam 1858

- nêu đợc các phong trào kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn và các phong trào chống Pháp của nhân dân

-Phân tích đợc nguyên nhân mất nớc của nhà Nguyễn

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

28;

29;

30;

31

Chơng II

Việt nam

từ đầu thế

kỷ XX

đến hết

chiến

tranh thế

giới thứ

nhất

- Nêu đợc nguyên nhân phong trào yêu nớc 1914-1918

-Nêu đợc tình hình chính trị, kinh tế, xã hội Việt nam trong những năm chiến tranh 1914- 1918

-Nêu đợc hoạt động tìm đ-ờng cứu nớc của Nguyễn ái Quốc

- Sơ kết Lịch sử Việt nam cận đại

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ

-Phơng pháp

kể chuyện

-Phơng pháp thảo luận

-Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

32 Kiểm tra học kỳ II

Lớp 10

1 Phần Lịch

sử thế giới -Nêu đợc thuyết nguồn gốcloài ngời, thời gian xuất - Phơng phápthuyết

Trang 8

nguyên

thuỷ, cổ

đại và

trung đại

Chơng I

Xã hội

nguyên

thuỷ

hiện loài ngời

-Nêu đợc cuộc sống bầy

ng-ời nguyên thuỷ

-Nêu đợc tổ chức xã hội sơ

khai của ngời nguyên thuỷ

và thị tộc và bộ lạc

-Nêu đợc nguyên nhân, thời gian và thành tựu của cuộc cách mạng thời đá mới

minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

2 Chơng II

Xã hội cổ

đại

- Nêu đợc điều kiện thuận lợi và khó khăn của tự nhiên phơng Đông

-Nêu đợc mốc xuất hiện loài ngời tinh khôn, mốc sử dụng kim loại và mốc hình thành các quốc gia cô phơng

Đông

-Nêu đợc các thành tựu văn hoá phơng tây

- Nêu đợc điều kiện thuận lợi và khó khăn của tự nhiên phơng Tây

-Nêu đợc mốc xuất hiện loài ngời tinh khôn, mốc sử dụng kim loại và mốc hình thành các quốc gia cô phơng Tây

-Nêu đợc các thành tựu văn hoá phơng Tây

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

3 Chơng III

Trung

Quốc thời

phong

kiến

- Nêu đợc hoàn cảnh thành lập quốc gia cổ

- Nêu đợc 3 thời kỳ của Trung Quốc phong kiến:

thời Tần-Hán, thời Đờng, thời Minh- Thanh

-Nêu đợc các thành tựu văn hoá Trung Quốc phong kiến

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

4 Chơng IV

ấn Độ

thời

phong

kiến

- Nêu đựơc sự thành lập các quốc gia cổ và quốc gia phong kiến ở ấn Độ

-Nêu đợc các thành tựu văn hoá của ấn Độ

-Nêu đợc sự thành lập, chính sách của ba vơng triều: Gúp ta, Đê li, Mô gôn

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

5 Chơng V

Đông

Nam á

thời

phong

- Nêu đợc quá trình hình hành các quốc gia cổ và quốc gia phong kiến ở Đông Nam á

-Nêu đợc thành tựu văn hoá

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện

Trang 9

kiến của các nớc Đông Nam á.

-Kể đợc đặc điểm dân tộc,

địa lý và sự hình thành các vơng quốc, thành tựu văn hoá của các quốc gia Lào và Campuchia

-Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

6; 7 Chơng VI

Tây Âu

thời trung

đại

- Nêu đợc sự hình thành và phát triển của các vơng quốc Tây Âu thời trung đại dựa trên cơ sở sự tan rã của chế độ chiếm nô Rôma

-Nêu đợc các khái niệm lãnh địa, lãnh chúa và phân tích đợc cuộc sống, maua thuẫn trong xã hội lãnh địa

-Nêu đợc sự hình thành thành thị

-Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến và hệ quả các cuộc phát kiến địa lý tiêu biểu

-Nêu đợc nguyên nhân, thành tựu và ý nghĩa phong trào văn hoá Phục hng

-Kiểm tra 45’

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

8; 9; Phần Lịch

sử Việt

Nam từ

nguyên

thuỷ đến

thế kỷ

XIX

Chơng I

Việt Nam

từ nguyên

thuỷ đến

thế kỷ X

-Kể đợc các biểu hiện chứng

tỏ có cuộc sống ngời nguyên thuỷ trên đất nớc Việt Nam

-Nêu đợc sự ra đời các vơng quốc cổ trên đất nớc Việt Nam: Văn lang- Âu Lạc, Phù Nam, Champa

-Nêu đợc nguyên nhân, thời gian nớc ta bị phơng Bắc xâm lợc nghìn năm

-Nêu đợc các cuộc chiến tranh giành độc lập của dân tộc ta từ thế kỷ I- TCN đến thế kỷ X

-Nêu đợc ý nghĩa chiến thắng Bạch đằng 938

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

10;

11;

12

Chơng II:

Việt nam

từ thế kỷ

X đến thế

kỷ XV

- Nêu đợc quá trình hình thành nhà nớc phong kiến

về chính trị, phát triển về kinh tế và văn hoá

-Kể đợc các cuộc kháng chiến chính chống ngoại xâm của nớc ta thế kỷ X-XV

-Phân tích đợc nét văn hoá

dân tộc đợc khôi phục và phát triển trong giai đoạn thế kỷ X- XV

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

13;

14;

Chơng III

Việt Nam

-Nêu đợc sự sụp đổ của triểu

Lê Sơ, triều Mạc đợc thành

- Phơng pháp thuyết

Trang 10

trình-từ thế kỷ

XVI đến

thế kỷ

XVIII

lập

-Nêu đợc sự thành lập triều

lê Trung hng, những biểu hiện đất nớc bị chia cắt

-Nêu đợc tình hình kinh tế nớc ta thời kỳ XVI- XVIII

-Nêu đợc phong trào nông dân Tây Sơn, sự thành lập các vơng triều Tây Sơn

-Nêu đợc những đặc trng văn hoá của nớc ta thời kỳ XV- XVIII

minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

15;

16 Chơng IV.Việt Nam

nửa đầu

thế kỷ

XIX

-Nêu đợc biểu hiện kinh tế chính trị triều Nguyễn

-Nêu đợc tình hình xã hội ở nửa đầu thế kỷ XIX và phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân

-Nêu đợc quá trình dựng

n-ớc và giữ nn-ớc của dân tộc ta

từ thời cổ đến thế kỷ XIX

-Nêu đợc khái niệm truyền thống yêu nớc, các biểu hiện của truyền thống yêu nớc Việt Nam thời phong kiến

-Kiểm tra học kỳ I

17;

18;

19

Phần Lịch

sử thế giới

cận đại

Chơng I

Các cuộc

cách

mạng t

sản

-Nêu đợc khái niệm cách mạng t sản

-Nêu đợc diễn biến, kết quả,

ý nghĩa của các cuộc cách mạng chính: cách mạng Anh, cách mạng Hà Lan, chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc

Mỹ, cách mạng Pháp

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

21;

22;

23;

24;

25;

26

Chơng II

Các nớc

châu

Âu-Mỹ (đầu

thế kỷ

XIX đến

đầu thế kỷ

XX)

-Nêu đợc khái niệm cách mạng công nghiệp, nguyên nhân, thành tựu của cách mạng công nghiệp ở Châu

Âu

-Nêu đợc tình hình các nớc châu Âu - Mỹ thời kỳ đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX: Anh, Mỹ, Đức, Pháp

-Nêu đợc sự bành trớng thuộc địa của các nớc t bản

đó

-Kiểm tra 45’

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện -Phơng pháp thảo luận -Phơng pháp

so sánh liên hẹ thực tế

27;

28;

29;

30;

31;

Chơng III

Phong

trào công

nhân (từ

đầu thế kỷ

-Nêu đợc sự hình thành phong trào công nhân, nguyên nhân, diễn biến và

đặc điểm phong trào công nhân thời kỳ đầu thế kỷ XIX

- Phơng pháp thuyết trình-minh hoạ -Phơng pháp

kể chuyện

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w