1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa 8- chao mung 26/3

29 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 12,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em hãy quan sát 1 cốc nước và dựa vào hiểu biết về nước, hãy nêu tính chất vật lý của nước?II.. Tính chất của nước .** Cho một miếng kim lọai đồng Cu vào cốc nước thứ hai cốc 2.. T

Trang 2

* Theo tỉ lệ thể tích là khí hiđro và

khí oxi

* Theo tỉ lệ khối lượng là hiđro và oxi

* Ứng với nguyên tử hiđro có nguyên tử oxi

* C ông thức hóa học của nước :

Trang 3

Gi¸o viªn thùc hiÖn: th¸i thÞ h ¬ng

Tr êng trung häc c¬ së nghÜa th¸i

Trang 4

Các em hãy quan sát 1 cốc nước và dựa vào hiểu biết về nước, hãy nêu tính chất vật lý của nước?

II Tính chất của nước

Trang 5

II Tính chất của nước

** Cho một miếng kim lọai đồng ( Cu ) vào cốc nước thứ hai (cốc 2) Quan sát hiện tượng

** Nhúng lần lượt 2 mẩu giấy quỳ tím vào 2 cốc, quan sát màu của giấy quỳ.

** Lấy tay sờ bên ngoài cốc 1 Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?

Trang 6

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

Em hãy trả lời các câu hỏi sau:

1) Cho Cu vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

2) Cho Na vào nước có hiện tượng gì ? Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?

3) Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

tròn chạy quanh trên mặt nước, có khí bay ra

- Dung dịch thu được làm quì tím chuyển màu xanh

Phản ứng tỏa nhiệt

Trang 7

II Tính chất của nước

Em hãy viết PTHH của phản

Trang 8

II Tính chất của nước

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K,

Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hiđro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng:

Em hãy thực hiện TN theo nội dung sau :

- Cho một ít vôi sống ( canxi oxit ) CaO vào chén sứ Rót một ít nước vào vôi sống Quan sát hiện tượng

- Nhúng một mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được Hiện tượng xảy ra ?

- Lấy tay sờ vào bên ngoài chén sứ

Em có nhận xét gì về nhiệt độ chén sứ?

Trang 9

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K,

Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

Em hãy trả lời các câu

3) Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão, có hơi nước bốc lên.

Quì tím chuyển màu xanh

Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

Trang 10

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K,

Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O,

K 2 O,CaO,BaO…) bazơ( tan)

Em hãy quan sát thí nghiệm sau:

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím

hóa xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

Trang 11

II Tính chất của nước

Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) CaO + H 2 O  Ca(OH) 2

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O,

K 2 O,CaO,BaO…) bazơ( tan)

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím

tím hóa đỏ?

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Trang 12

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K, Ca,

Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) CaO + H 2 O  Ca(OH) 2

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O,

K 2 O, CaO, BaO…) bazơ( tan)

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

+) P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4

+) H 2 O + một số oxit axit  axit

+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và

sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước

Em hãy quan sát các hình ảnh sau về vai trò của nước ?

Trang 13

Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta

VAI TRß CđA

N¦íC

Trang 14

Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và

t o cảnh quan môi trường ạ

VAI TRß CđA

N¦íC

Trang 15

Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu

VAI TRß CđA

N¦íC

Trang 16

Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu

VAI TRß CđA

N¦íC

Trang 17

Đập nước phục vụ cho việc tưới, cấp nước

VAI TRß CñA

N¦íC

Trang 18

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K, Ca,

Ba…)  bazơ( tan ) + khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) CaO + H 2 O  Ca(OH) 2

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O,

K 2 O, CaO, BaO…) bazơ( tan)

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

+) P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4

+) H 2 O + một số oxit axit  axit

+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và

sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước

Trang 19

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học :

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K, Ca,

Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) CaO + H 2 O  Ca(OH) 2

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O,

K 2 O, CaO, BaO…) bazơ( tan)

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

+) P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4

+) H 2 O + một số oxit axit  axit

+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và

Em hãy quan sát các hình ảnh sau về ô nhiễm nguồn nước

và tác hại của nó ?

Trang 20

Tàn phá rừng Thuốc bảo vệ thực vật

Ô nhiễm nguồn nước

Trang 23

1 Tính chất vật lý : (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K, Ca,

Ba…)  bazơ ( tan ) + khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) CaO + H 2 O  Ca(OH) 2

+) H 2 O + một số oxit bazơ (Na 2 O, K 2 O,

CaO, BaO…)  bazơ ( tan)

+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh

c Tác dụng với một số oxit axit

+) P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4

+) H 2 O + một số oxit axit  axit

+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và

sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước

Em hãy nêu các biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước ?

- Không vứt rác thải xuống ao hồ, kênh rạch, sông …

- Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi cho chảy vào sông, hồ, biển….

Trang 24

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lý

2 Tính chất hoá học

a Tác dụng với kim loại

+) 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

+) H 2 O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ ( tan ) + khí hidro

b.Tác dụng với một số oxit bazơ

+) H 2 O + một số oxit axit  axit

+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất

Chống ô nhiễm nguồn nước

Trang 25

- Lấy mỗi lọ một ít làm mẫu thử.

- Cho mỗi chất vào 1 cốc nước

- Nhúng vào mỗi cốc 1 mẩu giấy quỳ tím

- Nếu mẩu giấy quỳ nào hóa xanh thì đó là

dd bazơ, chất cho vào cốc ban đầu là CaO.

- Nếu mẩu giấy quỳ nào hóa đỏ thì đó là dd axit, chất cho vào cốc ban dầu là P 2 O 5

Trang 26

Bài tập:

Tính khối lượng NaOH được tạo thành

khi hòa tan 2,3g Na vào nước

Bài giải:

Số mol của Na là:

) (

1 ,

0 23

3 ,

2

mol

nNa = =

PTHH: 2Na + 2H 2 O  2NaOH + H 2

Số mol của NaOH là:

Khối lượng của NaOH thu được là:

m NaOH = 0,1.40 = 4 (g)

n Na = n NaOH = 0,1 (mol)

Trang 27

3.Là loại chất tạo bởi một nguyên tố hoá học?

1.Là hỗn hợp khí có ở xung quanh chúng ta? 2.Là quá trình hoá học có sự biến đổi chất?

4 Là nguyên tố hoá học giúp phòng chống bệnh loãng x ơng?

4

K H

K G

C

í H

G N

C

I

ấ H

X

T

Trang 28

häc cña n íc.

Lµm bµi tËp 4, 5, 6 <SGK-125> 36.1; 36.3 (SBT)

Nghiªn cøu tr íc bµi: “Axit “

Baz¬ - Muèi“.

Ngày đăng: 27/10/2014, 04:00

w