Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾTI.Thớ nghiệm của Moocgan... Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT I.Thớ nghiệm của Moocgan... Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT I.Thớ nghiệm của Moocgan.. T
Trang 2Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIÊN KẾT
I Thí nghiệm của Moocgan.
Tômơt Han Moocgan (Thomas Hunt Morgan) sinh ngày 25/9/1866 tại Mĩ Năm 20 tuổi ông tốt nghiệp đại học Năm 24 tuổi đã nhận học vị tiến sĩ khoa học Ông là viện sĩ của các
Trang 3TiÕt 13 B i 13 à Di truyÒn liªn kÕt
I Thí nghiệm của Moocgan.
- Đối tượng nghiên cứu: ruồi
giấm.
+ Dễ nuôi trong ống nghiệm.
+ Đẻ nhiều.
+ Vòng đời ngắn (10 – 14)
ngày.
+ Có nhiều biến dị dễ quan sát,
số lượng NST ít (2n = 8).
Tại sao Moocgan chọn ruồi giấm làm đối tượng nghiên cứu ?
Trang 4Trình bày TN của Moocgan ?
Pt/c: xám, dài x đen, cụt
F1: xám, dài Lai phân tích: ♂F1 x ♀đen, cụt
F : 1 xám, dài : 1 đen,cụt
Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIÊN KẾT I.Thí nghiệm của Moocgan.
- Thí nghiệm:
P(t/c): xám, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xám, dài
Lai phân tích: ♂F 1 x ♀đen, cụt
F B : 1 xám, dài : 1 đen, cụt
Trang 5Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT
I.Thớ nghiệm của
Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P(t/c): xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
- Sơ đồ:
•Thảo luận:
•Tại sao phộp lai giữa ruồi
đực F1 với ruồi cỏi thõn đen, cỏnh cụt được gọi là phộp lai phõn tớch ?
•Vỡ cỏ thể F1 là kiểu hỡnh trội lai với ruồi cỏi thõn đen
cỏnh cụt là kiểu hỡnh lặn
Trang 6Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT I.Thớ nghiệm của Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P(t/c): xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
F B : 1 xỏm, dài : 1 đen, cụt
- Sơ đồ:
•Thảo luận:
•Moocgan tiến hành phộp
lai phõn tớch nhằm mục đớch gỡ ?
•- Xỏc định kiểu gen con
ruồi đực F1
Trang 7Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT I.Thớ nghiệm của Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P(t/c): xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
FB: 1 xỏm, dài : 1 đen, cụt
- Sơ đồ:
•Thảo luận:
• Giải thớch vỡ sao dựa vào tỉ
lệ kiểu hỡnh 1:1, Moocgan lại cho rằng cỏc gen quy định màu sắc thõn và hỡnh dạng cỏnh cựng nằm trờn một NST (liờn kết gen)
•- Vỡ ruồi ♀ thõn đen, cỏnh
cụt chỉ cho 1 loại giao tử (bv) cũn ruồi ♂ F1 cũng chỉ cho 2 loại giao tử (BV và bv)
(khụng phải 4 loại giao
tử như di truyền độc lập)
Do đú cỏc gen qui định màu sắc thõn và hỡnh dạng cỏnh phải cựng nằm trờn một
NST, ( nghĩa là chúng liên kết với nhau)
Trang 8Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT I.Thớ nghiệm của Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P: xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
F B : 1 xỏm, dài : 1 đen, cụt
- Kết luận: Di truyền liên kết là
hiện tượng: các gen quy định
nhóm tính trạng nằm trên một
NST cùng phân li về giao tử và
cùng được ttổ hợp qua quá
trình thụ tinh.
Thế nào là di truyền liờn kết ?
Trang 9Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT
I.Thớ nghiệm của Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P: xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
F B : 1 xỏm, dài : 1 đen, cụt
- Kết luận: Di truyền liên kết là hiện tư
ợng: các gen quy định nhóm tính
trạng nằm trên một NST cùng phân li
về giao tử và cùng được ttổ hợp qua
quá trình thụ tinh.
II.í nghĩa của di truyền liờn
kết.
- Trong tế bào mỗi NST mang nhiều
gen tạo thành nhúm gen liờn kết.
Ở ruồi giấm 2n = 8 nhưng tế bào cú khoảng 4000 gen
Sự phõn bố gen trờn NST như thế nào ?
Số lượng gen lớn hơn số lượng NST rất nhiều, nờn mỗi NST phải mang nhiều gen , cỏc gen phõn bố dọc theo chiều dài của NST và tạo thành nhúm gen liờn kết Số nhúm gen liờn kết ở mỗi loài thường ứng với số NST trong bộ đơn bội của loài.
Trang 10Tiết 13 Bài 13 DI TRUYỀN LIấN KẾT
I.Thớ nghiệm của Moocgan.
- Thớ nghiệm:
P: xỏm, dài x đen, cụt
F 1 : 100% xỏm, dài
Lai phõn tớch: ♂F 1 x ♀đen, cụt
F B : 1 xỏm, dài : 1 đen, cụt
- Kết luận: Di truyền liên kết là hiện tư
ợng: các gen quy định nhóm tính
trạng nằm trên một NST cùng phân li
về giao tử và cùng được ttổ hợp qua
quá trình thụ tinh.
II.í nghĩa của di truyền liờn
kết.
- Trong tế bào mỗi NST mang nhiều
gen tạo thành nhúm gen liờn kết.
í nghĩa của di truyền liờn kết trong chọn giống ?
Trang 11Đặc điểm
P: Vàng, trơn x Xanh, nhăn AaBb aabb Xỏm, dài đen, cụt BV bv G: ab bv
FB: Kiểu gen
Kiểu hỡnh
1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn
: 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
bv bv Biến dị tổ hợp
BV bv
AB, Ab, aB, ab
1AaBb : 1Aabb : 1aaBb :1aabb
1xỏm, dài : 1đen, cụt
Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
So sỏnh kq lai ph â n t í ch giữa DTĐL với DTLK
Kiểm tra đánh giá:
Trang 12Bài tập trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sâu đây:
Câu 2: Để phát hiện ra hiện tượng liên kết gen,Mooc gan đã tiến hành:
A Cho ruồi đực và ruồi cái F 1 thân xám, cánh dài lai với nhau
B Cho ruồi đực F 1 thân xám, cánh dài lai với ruồi cái thân đen, cánh cụt.
C Cho ruồi cái thân xám, cánh dài lai với ruồi đực thân đen, cánh cụt.
D Cho ruồi đực và ruồi cái thân đen, cánh cụt lai với nhau.
Câu 4: Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?
A Làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
Ruồi gấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu vì :
Câu 3: Hiện tượng di truyền liên kết là do:
A Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một NST
B Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
C Các gen phân li độc lập trong giảm phân.
D Các gen tổ hợp tự do trong giảm phân.
Trang 13Câu 3: Cho 2 thứ đậu thuần chủng hạt trơn, không có tua
1 hạt trơn, không có tua cuốn: 2 hạt trơn, có tua cuốn: 1 hạt nhăn, có tua cuốn.
Kết quả phép lai được giải thích như thế nào? Hãy lựa
chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:
a Từng cặp tính trạng đều phân li theo tỉ lệ 3:1.
b Hai cặp tính trạng di truyền li độc lâp với nhau.
d Sự tổ hợp lại các tính trạng ở P.
c
Trang 14DẶN DÒ
-Học và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.
-Vẽ hình 13 vào vở.
-Ôn lại sự biến đổi hình thái NST qua nguyên phân và giảm phân.
-Xem trước bài thực hành « quan sát hình thái nhiễm sắc thể ».
Trang 15Chóc c¸c em ch¨m ngoan häc giái