b - Một số cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể:.[r]
Trang 3I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
1 - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ TẾ BÀO HỌC XÁC
ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NHIỄM SẮC THỂ:
a - Nhiễm sắc thể giới tính:
Trong tế bào có những
loại NST nào?
- Trong TB có 2 loại NST:
- NST giới tính là loại NST chứa
gen qui định giới tính( Có thể
chứa cả các gen khác ).
+ NST thường: Autosome.
+ NST giới tính: Sex chromosome.
NST giới tính là gì? Có đặc điểm
như thế nào?
Trang 4I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
1 - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ TẾ BÀO HỌC XÁC
ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NHIỄM SẮC THỂ:
a - Nhiễm sắc thể giới tính:
- Đặc điểm:
+ Tuỳ loài, tuỳ giới khi thì tương
đồng hoặc không tương đồng.
+ Trên cặp NST giới tính không
tương đồng có các đoạn tương đồng và không tương
đồng.
Trang 5b - Một số cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng
nhiễm sắc thể:
Xác định cơ chế tế bào học giới tính bằng
nhiễm sắc thể?
* Kiểu XX; XY:
- Con cái XX ; con đực XY : Người, động vật có vú,
ruồi giấm
- Con cái XY ; con đực XX : Chim, bướm, cá, ếch
nhái …
* Kiểu XX; XO:
- Con cái XX ; con đực XO : Châu chấu, rệp, bọ xít…
- Con cái XO ; con đực XX : Bọ nhậy.…
Các cá thể XX; XY xét về mặt giới tính cho
bao nhiêu loại giao tử
I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
1 - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ TẾ BÀO HỌC XÁC
ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NHIỄM SẮC THỂ:
Trang 6I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
1 - NHIỄM SẮC THỂ GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ TẾ BÀO HỌC XÁC
ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NHIỄM SẮC THỂ:
b - Một số cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng
nhiễm sắc thể:
Trang 72 - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
a - Gen trên nhiễm sắc thể X:
P:
F 1:
F 2 :
X
100 % Mắt đỏ Mắt đỏ
Lai thuận
Mắt trắng
50 % : Mắt đỏ
100 % :
Mắt đỏ
50 % Mắt trắng
P:
F 1:
F 2 :
X
Mắt đỏ
Mắt trắng
Mắt trắng :
50 %
50 %
100 % 100 %
Mắt đỏ
Mắt đỏ
50 %
Lai nghịch Mắt trắng
50 %
I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
Trang 8P:
F 1:
F 2 :
X
A
a a
Lai thuận
P:
F 1:
F 2 :
X
A
Lai nghịch
a a
=> Tuân theo qui luật di truyền chéo.
2 - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
a - Gen trên nhiễm sắc thể X:
I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
Trang 9b - Gen trên nhiễm sắc thể Y:
- Ví dụ: Dị tật có túm lông ở tai, dính ngón ở người
do ĐB gen lặn nằm trên NST giới tính Y qui định -> Truyền cho 100% con trai trong gia đình.
- Gen nằm trên NST Y tuân theo qui luật DT thẳng
( Cho 100 % cơ thể mang cặp NST giới tính XY )
c - Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính:
Di truyền liên kết với giới tính có ý nghĩa gì?
2 - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
I - DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH:
- Điều khiển tỉ lệ đực cái trong chăn nuôi, trồng trọt.
- Nhận dạng được đực cái từ nhỏ -> Phân loại, tiện
trong chăn nuôi.
- Phát hiện được một số bệnh do rối loạn cơ chế
phân li, tổ hợp của nhiễm sắc thể
Trang 10II - DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
1 - MỘT SỐ THÍ NGHIỆM:
X
Cá chép cái
Cá nhưng có râu
Cá diếc đực không râu
có râu
Lai thuận
P
F
Cá chép đực
Cá nhưng không có râu
Cá diếc cái không râu
có râu
P
F
Lai nghịch
X
F
P
F
P
Hoa loa kèn
Trang 11Nhận xét kiểu hình ở cơ thể lai so với bố mẹ?
2 - ĐẶC ĐIỂM :
- F luôn có kiểu hình giống mẹ -> Di truyền qua tế
bào chất luôn theo dòng mẹ
- Do ADN ngoài nhân ( Ty thể, lạp thể, plasmit ) qui
định.
- ADN ngoài nhân có hàm lượng ít hơn rất nhiều so
với trong nhân.
- ADN trong TBC thường có dạng vòng, có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới, biến dị và DT.
- Không tuân theo các qui luật di truyền chặt chẽ
như trong nhân.
II - DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
1 - MỘT SỐ THÍ NGHIỆM:
Trang 12Bài tập 1: P: XX x XY
Xác định tỉ lệ kiểu gen
Kiểu hình ở F 1 ?
Bài tập 2: P: XX x X0
Xác định tỉ lệ kiểu gen
Kiểu hình ở F 1 ?
1 : 1
Y
1 : 1
BÀI TẬP CỦNG CỐ: