Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh GV cho HS vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O.. - Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường
Trang 1HS có kĩ năng: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết
các góc đối đỉnh trong một hình; bước đầu tập suy luận
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Thế nào là
hai góc đối đỉnh
GV cho HS vẽ hai đường
thẳng xy và x’y’ cắt nhau
tại O GV viết kí hiệu góc
và giới thiệu O) 1,O) 3 là hai
góc đối đỉnh GV dẫn dắt
cho HS nhận xét quan hệ
cạnh của hai góc
->GV yêu cầu HS rút ra
định nghĩa
GV hỏi: O) 1 và O) 4 có đối
đỉnh không? Vì sao?
Củng cố: GV yêu cầu HS
làm bài 1 và 2 SGK/82:
1)
-HS phát biểu định nghĩa
-HS giải thích như định nghĩa
I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Hình 1
Trang 2và là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối
của cạnh Oy’
b) và là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối
của cạnh Ox’ và cạnh Oy là
tia đối của cạnh Oy’
GV gọi HS đứng tại chỗ trả
lời
2)
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
Hoạt đông 2: Tính chất
của hai góc đối đỉnh.
GV yêu cầu HS làn ?3:
GV cho HS hoạt động nhóm
trong 5’ và gọi đại diện
nhóm trình bày GV khen
thưởng nhóm nào xuất sắc
nhất
-GV cho HS nhình hìnhå để
chứng minh tính chất trên
(HS KG) -> tập suy luận
GV: Hai góc bằng nhau có
đối đỉnh không?
a) O) 1 = O) 3 = 32 ob) O) 2 = O) 4 = 148 o
c) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
HS: chưa chắc đã đối đỉnh
II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
?3 SGKa) O) 1 = O) 3 = 32 ob) O) 2 = O) 4 = 148 o
c) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
GV treo bảng phụ Bài 1 SBT/73:
Xem hình 1.a, b, c, d, e Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?
Cặp góc nào không đối đỉnh? Vì sao?
Trang 3
5 H íng dÉn, dỈn dß
-Học bài, làm 3, 4 SGK/82; 3, 4, 5, 7 SBT/74
-Chuẩn bị bài luyên tập
2 KiĨm tra bµi cị
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
- Chữa bài 4 SGK/82
Trang 4- GV goùi HS ủoùc ủeà vaứ goùi
HS nhaộc laùi caựch veừ goực
coự soỏ ủo cho trửụực, caựch
veừ goực keà buứ
- GV goùi caực HS laàn lửụùt
leõn baỷng veừ hỡnh vaứ tớnh
- GV goùi HS nhaộc laùi tớnh
chaỏt hai goực keà buứ, hai
goực ủoỏi ủổnh, caựch chửựng
minh hai goực ủoỏi ủổnh
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
=>ãA'BC' ủoỏi ủổnh vụựi ãABC
=>ãA'BC' = ãABC = 560
HS nhắc lại tớnh chaỏt hai goực keà buứ, hai goực ủoỏi ủổnh
Baứi 5 SGK/82:
c)Tớnh ãC'BA':
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
=>ãA'BC' ủoỏi ủổnh vụựi ãABC
=>ãA'BC' = ãABC = 560
HĐ 2: Luyện tập.
Baứi 6 SGK/83:
Veừ hai ủửụứng thaỳng caột
nhau sao cho trong caực
goực taùo thaứnh coự moọt goực
470 tớnh soỏ ủo caực goực coứn
laùi
- GV goùi HS ủoùc ủeà
- GV goùi HS neõu caựch veừ
vaứ leõn baỷng trỡnh baứy
- GV goùi HS nhaộc laùi caực
noọi dung nhử ụỷ baứi 5
H
S đọc đềa) Tớnh xOyẳ :
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’
Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’
Neõn ãxOy ủoỏi ủổnh ãx'Oy'
Vaứ ãxOy' ủoỏi ủổnh ãx'Oy
=> ãxOy = ãx'Oy' = 470b) Tớnh ãxOy':
Vỡ ãxOy vaứ ãxOy' keà buứ
neõn:
ãxOy + ãxOy' = 1800
470 + ãxOy' = 1800
=> ãxOy' = 1330c) Tớnh ãyOx'= ?
Baứi 6 SGK/83:
a) Tớnh ẳxOy:
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’ Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’Neõn ãxOy ủoỏi ủổnh ãx'Oy'
Vaứ ãxOy' ủoỏi ủổnh ãx'Oy
=> ãxOy = ãx'Oy' = 470b) Tớnh ãxOy':
Trang 5GV ch÷a nhËn xÐt
Vì ·yOx' và ·xOy đối đỉnh
nên ·yOx' = ·xOy'
Vì ·yOx' và ·xOy đối đỉnh
nên ·yOx' = ·xOy'
=> ·yOx' = 1330Bài 9 SGK/83:
Vẽ góc vuông xAy Vẽ
góc x’Ay’ đối đỉnh với
góc xAy Hãy viết tên hai
góc vuông không đối đỉnh
- GV gọi HS đọc đề
- GV gọi HS nhắc lại
Hai góc vuông không đối đỉnh:
·xAyvà ·yAx';
·xAy và ·xAy';
·x'Ay' và ·y'Ax
Bài 9 SGK/83:
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- HS bước đầu tập suy luận
II ChuÈn bÞ
Trang 6- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp,
1: Thế nào là hai
đường thẳng vuông góc?
GV yêu cầu: Vẽ hai
đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau và trong các góc
tạo thành có một góc
vuông Tính số đo các
góc còn lại
- GV gọi HS lên bảng
thực hiện, các HS khác
làm vào tập
- GV giới thiệu hai đường
thẳng xx’ và yy’ trên hình
gọi là hai đường thẳng
vuông góc => định nghĩa
hai đường thẳng vuông
Vì ·xOy' đối đỉnh với
·yOx' nên ·xOy' = ·yOx' =
900
HS phát biểu và ghi bài
I) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’⊥yy’
Hoạt động 2: Vẽ hai
đường thẳng vuông góc
?4 Cho O và a, vẽ a’ đi
qua O và a’⊥a
- GV cho HS xem SGK
và phát biểu cách vẽ của
hai trường hợp
HS xem SGK và phát biểu
- Chỉ một đường thẳng a’
II) Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
Vẽ a’ đi qua O và a’⊥a.Có hai trường hợp:
1) TH1: Điểm O∈a(Hình 5 SGK/85)2) TH2: O∉a
(Hình 6 SGK/85)
Trang 7- GV: Các em vẽ được
bao nhiêu đường a’ đi qua
H§ 3 : Đường trung trực
của đoạn thẳng
GV yêu cầu HS: Vẽ AB
Gọi I là trung điểm của
AB Vẽ xy qua I và
xy⊥AB
->GV giới thiệu: xy là
đường trung trực của AB
=>GV gọi HS phát biểu
định nghĩa
HS phát biểu định nghĩa
III) Đường trung trực của đoạn thẳng:
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy
A, B đối xứng nhau qua xy
4 luyƯn tËp, cđng cè.
GV ®a c¸c bµi tËp yªu cÇu HS gi¶i
Bài 11: GV cho HS xem SGK và đứng tại chỗ đọc.
Bài 12: Câu nào đúng, câu nào sai:
a) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
b) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Bài 14: Cho CD = 3cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
5 H íng dÉn, dỈn dß
- Học bài, làm các bài 13 SGK/86; 10,14,15 SBT/75
- Chuẩn bị bài luyện tập
Ngµy so¹n : 28/08/2010
Trang 8Tiết 4 LUYỆN TẬP
I mơc tiªu.
- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
2 KiĨm tra bµi cị.
HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
-GV hướng dẫn HS đối
với hình a, kéo dài đường
thẳng a’ để a’ và a cắt
nhau
-HS dùng êke để kiểm
tra và trả lời
-Hình a): a’ không ⊥-Hình b, c): a⊥a’
1 Dạng 1: Kiểm tra hai
đường thẳng vuông góc
Trang 9và nhắc lại các dụng cụ
sử dụng cho bài này
Bài 19: SGK
Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ
trình tự vẽ
GV gọi nhiều HS trình
bày nhiều cách vẽ khác
nhau và gọi một HS lên
trình bày một cách
-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: góc d1Od2 = 600
-Lấy A trong góc d2Od1
-Vẽ AB⊥d1 tại B-Vẽ BC⊥d2 tại C
-GV gọi 2 HS lên bảng,
mỗi em vẽ một trường
hợp
-GV gọi các HS khác
nhắc lại cách vẽ trung
trực của đoạn thẳng
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Tuần 3
Ngµy so¹n :02/09/2010
Ngµy gi¶ng:09/09/2010
Trang 10Tiết 5 : §3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I mơc tiªu.
- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
- HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Tư duy: tập suy luận
GV yêu cầu HS vẽ đường
thẳng c cắt a và b tại A
và B
GV giới thiệu một cặp
góc so le trong, một cặp
góc đồng vị Hướng dẫn
HS cách nhận biết
GV: Em nào tìm cặp góc
so le trong và đồng vị
khác?
GV: Khi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng thì
tạo thành mấy cặp góc
đồng vị? Mấy cặp góc so
le trong?
Củng cố: GV yêu cầu HS
HS: Hai cặp góc so le trong và bốn cặp góc đồng vị
- µA 1 và µB 1; µA 2 và µB 2; µA 3 và µB 3; µA 4 và µB 4 được gọi là hai góc đồng vị
?1 SGK
Trang 11làm ?1
Vẽ đường thẳng xy cắt xt
và uv tại A và B
a) Viết tên hai cặp góc so
c) Hãy viết tên ba cặp
góc đồng vị còn lại với số
đo của chúng
GV cho HS so sánh và
nhận xét kết quả
=> Rút ra tính chất
?2a) Tính µA 1 và µB 3:
-Vì µA 1 kề bù với µA 4nên µA 1 = 180 0 –µA 4 = 135 0-Vì µB 3 kề bù với µB 2
=> µB 3 + µB 2 = 180 0
=> µB 3 = 135 0
=> µA 1 = µB 3 = 135 0b) Tính µA 2, µB 4:
-Vì A) 2 đối đỉnh µA 4; µB 4 đối đỉnh µB 2
=> µA 2 = 45 0; µB 4 = µB 2 =
450c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:
- Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77
- ChuÈn bÞ tríc bµi sau
Trang 12- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc
2 Kiểm tra bài cũ.
? phát biểu tính chất các góc tạo bởi môt đờng thẳng cắt hai đờng thăng?
chữa bài 22 SGK?
3 Bài mới.
Trang 13? Yêu cầu hs đọc yêu cầu
- các cặp góc so le trong:
A3 và B1; A4 và B2
- các cặp góc đồng vị:
A1và B1; A2 và B2; A3 và B3 ; A4và B4
- các cặp góc so le ngoài:
A2 và B4; A1và B3
- các cặp góc trong cùng phía: A3và B2; A4và B1
- Các cặp góc ngoài cung phía :A1và B4;
A2Và B3
Bài 16 (SBT –T75) b
a B 4
A 1 3
4 2
1 3 2 c
c) xét cặp góc đồng vị A4và B4
A4= A2 (đối đỉnh) (5)Kừt hợp với (1) => gócA2=B2
Bài 18 (SBT-T76)
a) đờng thẳng c cắt đờng thẳng a tại A ,cắt b tại BA4 = B2 (1)b) cặp góc so le trong còn lại là A1và B3
A4= A2 (đối đỉnh) (5)Kừt hợp với (1) => gócA2=B2
Trang 144 H ớng dẫn, dặn dò.
- về nhà ôn lại kiến thức, xem lại các bài tập đã chữa làm bài tập 19,20 SBT-T76
- tiêt sau tiếp tục luyện tập tiếp
- Nhaọn bieỏt goực sole trong, goực ủoàng vũ, goực trong cuứng phớa
- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc
2 Kiểm tra bài cũ.
? yêu cầu hs chữa bài tập 17 (SBT-T 76)
Kết quả:
a) đồng vịb) trong cùng phíac) đồng vị
Bài 19 (SBT-T76)
T A
M E B
Trang 15ngoài cùng phía và cho
biết tổng số đo của hai góc
đó?
d) ngoài cùng phíae) so le trongg) ãMED Và ãEDC
h) ãEBC Và ãMED
đọc yêu cầu bài 20
- 4 HS lên bảng thực hiện một ý
3 1 30
P =Q =
-HS3: cặp góc trong cùng phía là: Pà4Và Qà1
b 300 1 2Q
4 3 a) cặp góc đồng vị khác là: àP2 Và ả
3 1 30
P =Q =
c) cặp góc trong cùng phía là:
4 H ớng dẫn, dặn dò.
- về nhà ôn lại kiến thức, xem lại các bài tập đã chữa
- đọc trớc bài mới $4 hai đờng thẳng song song
Trang 16Ngµy so¹n : 07/09/2010
Ngµy gi¶ng: 17/09/2010
Tiết 8 §4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I mơc tiªu.
- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
3 Bµi míi.
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Ghi bảng
H
§ 1: Dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng
song song.
GV cho HS nhắc lại kiến
thức hai đường thẳng
song song ở lớp 6
GV cho HS quan sát hình
vẽ của hai bạn ở phần
kiểm tra bài cũ Có hai
đường thẳng nào song
song với nhau không?
HS nhắc lại
HS: Bài 20: a // b
Bài 22: a // b
HS: hai đường thẳng a và
b song song với nhau
1 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Trang 17Vậy: Ta có c cắt a và b
và trong các góc tạo
thành có một cặp góc sole
trong bằng nhau hoặc một
cặp góc đồng vị bằng
nhau thì hai đường thẳng
như thế nào với nhau?
=> Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
song
Củng cố: Xem hình 17,
các đường thẳng nào song
song với nhau
-GV: muốn chứng minh
hai đường thẳng song
song với nhau ta phải làm
§ 2: Vẽ hai đường
thẳng song song.
?2 Cho đường thẳng a và
điểm A nằm ngoài đường
thẳng a Hãy vẽ đường
thẳng b đi qua A và song
song với a
GV cho HS hoạt động
nhóm và trình bày cách
a) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là a//b
b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a song song với b
- GV gọi HS đứng tại chỗ phát biểu (nhiều HS nhắc lại)
Trang 18-GV: Laỏy C ∈ a, D ∈ b giụựi thieọu hai ủoaùn thaỳng song song vaứ giụựi thieọu hai tia song song.
5 H ớng dẫn, dặn dò.
- Hoùc baứi, laứm 21 -> 26 SBT/77,78
- Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp
2 Kiểm tra bài cũ.
? 1) Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song
Cho tam giaực ABC Haừy
veừ moọt ủoaùn thaỳng AD
sao cho AD = BC vaứ
ủửụứng thaỳng AD song
song vụựi ủửụứng thaỳng BC
GV goùi HS ủoùc ủeà
-Veừ AD thoỷa maỏy ủieàu
HS đọc đề bàiThoỷa hai ủieàu kieọn:
Baứi 27 SGK/91:
Trang 19-Laứm sao veừ AD = BC?
-Coự maỏy trửụứng hụùp xaỷy
Cho goực nhoùn xOy vaứ
ủieồm O’ Haừy veừ moọt goực
nhoùn x’Oy’ coự O’x’//Ox
vaứ O’y’//Oy Haừy ủo xem
hai ãxOy vaứ x’O’y’ coự
baống nhau khoõng?
-GV goùi HS ủoùc ủeà
-ẹeà baứi cho gỡ vaứ hoỷi gỡ?
-GV goùi moọt HS leõn veừ
ãxOy.
-Goực nhử theỏ naứo laứ goực
nhoùn?
-Neõu caựch veừ O’x’
-Neõu caựch veừ O’y’
-GV goùi HS ủo soỏ ủo ãxOy
vaứ ãx'O'y' So saựnh
-> Hai goực nhoùn coự caùnh
tửụng ửựng song song thỡ
baống nhau
-GV phaựt trieồn ủoỏi vụựi
trửụứng hụùp ãx'O'y' laứ goực
tuứ
-> Hai goực coự caùnh tửụng
ửựng song song moọt nhoùn,
moọt tuứ thỡ baống nhau
HS đọc đề bài-Cho ãxOy nhoùn vaứ ủieồm
O’ Veừ ãx'O'y': O’x’//Ox;
Trang 20-Chuaồn bũ baứi làm các bài tập SBT tiết sau luyện tập tiếp
2 Kiểm tra bài cũ.
GV :nêu yêu cầu kiểm tra
1) Daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song Caựch veừ hai ủửụứng thaỳng song song
Cho A vaứ B Haừy veừ moọt
ủửụứng thaỳng ủi qua A vaứ
ủửụứng thaỳng b ủia qua B:
∈ b giụựi thieọu hai ủoaùn
thaỳng song song vaứ giụựi
thieọu hai tia song song
đọc yêu cầu bài
Trang 21- G/v sửa sai (nếu có)
- Yêu cầu h/s đọc bài tập
38 (SGK-95)
- Cho h/s HĐ nhóm
Nhóm 1 ; 3
Nhóm 2 ; 4
- Các nhóm thảo luận điền
câu cần ghi vào bàng phụ
- đọc yêu cầu bài tập
và c Góc A1 + B2 = 1800Nếu 1 đt' cắt 2 đt' // thì :
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm, oõn laùi lớ thuyeỏt
-Chuaồn bũ baứi: “Tieõn ủeà ễ-Clit veà ủửụứng thaỳng song song”
Trang 22- Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M ∉ a) sao cho b//a.
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
-Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số
đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại
§ 1: Tiên đề Ơ-Clit
GV gọi HS vẽ đường
thẳng b đi qua M và b//a
-Các em vẽ được mấy
I) Tiên đề Ơ-Clit:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
H
§ 2: Tính chất của hai
đường thẳng song song.
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2 trong 7
phút
GV gọi đại diện nhóm trả
lời Cho điểm nhóm nào
xuất sắc nhất
-GV cho HS nhận xét
thêm hai góc trong cùng
a) Hai góc sole trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Trang 23GV taọp cho HS laứm quen
caựch ghi ủũnh lớ baống giaỷ
thuyeỏt, keỏt luaọn
HĐ3 Luyện tập, củng cố.
GV cho HS làm các bài
tập
Baứi 32 SGK/94:
-> Cuỷng coỏ tieõn ủeà
ễ-Clit GV goùi HS ủửựng taùi
choó traỷ lụứi
Baứi 33 SGK/94:
Neỏu moọt ủửụứng thaỳng
caột hai ủửụứng thaỳng song
GV goùi HS nhaộc laùi lớ
thuyeỏt vaứ neõu caựch laứm,
HS khaực leõn baỷng trỡnh
baứy
-Hai goực trong cuứng phớa buứ nhau
- đọc yêu cầu bài
- HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
-đọc yêu cầu bài
- HS nhaộc laùi lớ thuyeỏt vaứ neõu caựch laứm, HS khaực leõn baỷng trỡnh baứy
- Hoùc baứi, hoaứn taỏt caực baứi vaứo taọp BT, laứm 28, 30 SBT/79
- Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp
Trang 24- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL.
- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh
2 KiĨm tra bµi cị.
HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit
Cho a//b Hãy nêu các cặp
góc bằng nhau của hai
tam giác CAB và CDE
GV gọi một HS lên bảng
Bài 37 SGK/95:
Trang 25vẽ lại hình
Các HS khác nhắc lại tính
chất của hai đường thẳng
song song
Các HS khác lần lượt lên
bảng viết các cặp góc
bằng nhau
HS lªn b¶ng
Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:
Vì a//b nên:
·ABC = ·CED (sole trong)
·BAC = ·CDE(sole trong)
·BCA= ·DCE (đối đỉnh)
H§ 2: LuyƯn tËp.
Bài 38 SGK/95:
GV treo bảng phụ bài 38
Tiếp tục gọi HS nhắc lại
tính chất của hai đường
thẳng song song và dấu
hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
=> Khắc sâu cách chứng
minh hai đường thẳng
song song
Biết d//d’ thì suy ra:
a) µA 1 = µB 3 vàb) µA 1 = µB 1 vàc) µA 1 + µB 2 = 180 0
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Bài 38 SGK/95:
Biết:
a) µA 4 = µB 2 hoặcb) µA 2 = µB 2 hoặcc) µA 1 + µB 2 = 180 0thì suy ra d//d’
Bài 39 SGK/95:
Cho d1//d2 và một góc tù
tại A bằng 1500 Tính góc
nhọn tạo bởi a và d2
GV gọi HS lên vẽ lại hình
và nêu cách làm
Trang 26(hai góc trong cùng phía)
=> µB 1 = 30 0
GV ®a bµi tËp
Cho tam giác ABC Kẻ tia
phân giác AD của góc A
(D ∈ BC) Từ điểm
M ∈ DC, ta kẻ đường
thẳng song song với AD
Đường thẳng này cắt cạnh
AC tại E và cắt tia đối
GV gọi HS đọc đề, một
HS vẽ hình, một HS ghi
giả thiết kết luận
Các HS khác nhắc lại
cách vẽ các yếu tố có
=> ·BAD= ·FEA
Chứng minh: ·AEF= ·EFA:
Vì ·DAB = ·AFE(đồng vị vì AD//EF)
Mà ·BAD= ·FEA (chứng minh trên)
=> ·BAD= ·FEA
Chứng minh: ·AEF= ·EFA:
Vì ·DAB = ·AFE(đồng vị vì AD//EF)
Mà ·BAD= ·FEA (chứng minh trên)
=> ·MEC = ·EFA
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”
Trang 27I mơc tiªu.
- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba
- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học
- Tập suy luận -> tư duy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
H§ 1: Quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song
song.
GV gọi HS vẽ c⊥a, và
b⊥c sau đó cho HS nhận
xét về a và b, giải thích
-> Hai đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
1 Tính chất 1: SGK/96
2 Tính chất 2: SGK/96
GT a⊥c
KL a) nếu b⊥c => a//b
b) néu a//b =>
b⊥c
H§ 2: Ba đường thẳng
song song.
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2 trong 7
phút: Cho d’//d và d’’//d
a) Dự đoán xem d’ và d’’
có song song với nhau
HS hoạt động nhóm
?2
II) Ba đường thẳng song song:
Trang 28GV: Hai đường thẳng
phân biệt cùng // đường
thẳng thứ ba thì sao?
GV: Muốn chứng minh
hai đường thẳng // ta có
các cách nào?
b) Vì d//d’ và a⊥d
=> a⊥d’ (1)
Vì d//d’ và a⊥d
=> a⊥d’’ (2)Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì cùng ⊥ a
-Chúng // với nhau
-Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau;
cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
GT a//b; c//b
KL a//c
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
Bài 32 SBT/79:
a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b cùng ⊥ với đường thẳng c
b) Tại sao a//b
c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D rồi viết tên các cặp góc bằng nhau
-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b
-GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để chứng minh hai đường thẳng song song
-Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu nào?
-GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 29− Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể.
− Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác
2 KiĨm tra bµi cị.
1) Vẽ c⊥a; b⊥c Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Vẽ c⊥a; b//a Hỏi c⊥a? Vì sao? Phát biểu bằng lời
2) Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Chứng minh tính chất đó
-GV gọi HS nhắc lại tính
chất quan hệ giữa tính ⊥
và //
-Vậy vì sao a//b
GV gọi HS nhắc lại tính
chất của hai đường thẳng
=>µD+µC=1800 (2 góc trong cùng phía)
=> b ⊥ c (tại B)
=> µB= 900
Vì a//b
=> µD+µC= 1800 (2 góc trong cùng phía)
=>µD= 500
Trang 30Đề bài 1: Cho tam giác
ABC Kẻ tia phân giác
AD của µA (D ∈ BC) Từ
một điểm M thuộc đoạn
thẳng DC, ta kẻ đường
thẳng // với AD Đường
thẳng này cắt cạnh AC ở
điểm E và cắt tia đối của
tia AB tại điểm F Chứng
minh:
a) ·BAD = ·AEF
b) ·AFE = ·AEF
c) ·AFE = ·MEC
-GV gọi HS đọc đề Gọi
các HS lần lượt vẽ các
yêu cầu của đề bài
-Nhắc lại cách vẽ tia
phân giác, vẽ hai đường
thẳng //, hai đường thẳng
vuông góc
-Nhắc lại tính chất của
hai đường thẳng //
Đề bài 2: GV hướng dẫn
về nhà làm
Cho tam giác ABC Phân
giác của góc B cắt cạnh
AC tại điểm D Qua D kẻ
một đường thẳng cắt AB
tại E sao cho ·EDB=·EBD
Qua E kẻ đường thẳng
song song với BD, cắt AC
mà: ·BAD=·ADE
(AD: phân giác µA)
a) ED//BCb) EF là tia phân giác của
Trang 31b) EF là tia phân giác của
− Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
− Biết thế nào là chứng minh một định lí
− Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…
− Làm quen với mệnh đề logic p=>q
Ba tính chất ở §6 là ba
định lí Em hãy phát biểu
lại ba định lí đó GV giới
thiệu giả thiết và kết luận
của định lí sau đó yêu cầu
I) Định lí:
Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng
?1 SGK
?2 SGK
Trang 32cuỷa ủũnh lớ: “Hai ủửụứng
thaỳng phaõn bieọt cuứng
song song vụựi ủửụứng
thaỳng thửự ba thỡ chuựng
song song vụựi nhau”
b) Veừ hỡnh minh hoùa ủũnh
lớ treõn vaứ vieỏt GT, KL
laứ duứng laọp luaọn ủeồ tửứ giaỷ
thieỏt suy ra keỏt luaọn vaứ
cho HS laứm VD:
Chửựng minh ủũnh lớ: Goực
taùo bụỷi 2 tia phaõn giaực
cuỷa 2 goực keà buứ laứ moọt
goực vuoõng
GV goùi HS veừ hỡnh vaứ ghi
GT, KL Sau ủoự hửụựng
daón HS caựch chửựng minh
=>ãmOz+ãzOn=12(ãxOz+ãzOy)
Vỡ Oz naốm giửừa 2 tia Om,
On vaứ vỡ ãxOz vaứ ãzOy keà buứ neõn:
ãmOn=12.1800 = 900
2 Chứng minh định lý
GT ãxOz=ãzOykeà buứ
Om: tia pg ãxOz
On: tia pg ãzOy
KL ãmOn=900
* Chng minh SGK
4 H ớng dẫn, dặn dò.
− Hoùc baứi, taọp chửựng minh caực ủũnh lớ ủaừ hoùc
− Chuaồn bũ baứi taọp luyeọn
Trang 33Ngµy so¹n : 11/10/2010
Ngµy gi¶ng: 16/10/2010
Tiết 16 LUYỆN TẬP
I mơc tiªu.
− HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí
− HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
− Tập dần kĩ năng chứng minh định lí
Trang 34một đường thẳng vuông
góc với một trong hai
đường thẳng song song
b) Vẽ hình minh họa định
lí đó và viết giả thiết, kết
luận bằng kí hiệu
vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Xem hình 36, hãy điền
vào chỗ trống để chứng
minh định lí: “Hai góc đối
Trang 35Bài 53 SGK/102:
Cho định lí: “Nếu hai
đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau tại O và ·xOy
vuông thì các góc yOx’;
x’Oy’; y’Ox’ đều vuông
a) Hãy vẽ hình
b) Viết giả thiết và kết
luận của định lí
c) Điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
d) Hãy trình bày lại
chứng minh một cách gọn
Trang 36III tiÕn tr×nh d¹y häc.
§ 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 1: Phát biểu định
nghĩa hai góc đối đỉnh
Câu 2: Phát biểu định lí
về hai góc đối đỉnh
Câu 3: Phát biểu định
nghĩa hai đường thẳng
vuông góc
Câu 4: Phát biểu định
nghĩa đường trung trực
củamột đoạn thẳng
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song
Câu 6: Phát biểu tiên đề
Ơ-Clit về đường thẳng
GV chuẩn bị bảng phụ
hình vẽ 37 SGK/103 a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:
d3⊥d4; d3⊥d5; d3⊥d7; d1⊥d8;
d1⊥d2b) Bốn cặp đường thẳng song song:
b) Bốn cặp đường thẳng song song:
d4 // d5; d5 // d7; d4 // d7; d8 // d2
Bài 55 SGK/103:
Vẽ lại hình 38 rồi vẽ
thêm:
Bài 55 SGK/103:
Trang 37a) Các đường thẳng
vuông góc với d và đi qua
M, đi qua N
b) Các đường thẳng song
song e đi qua M, đi qua
N
GV gọi HS nhắc lại cách
vẽ đường thẳng đi qua
một điểm và song song
hay vuông góc với đường
thẳng đã cho
HS nhắc lại cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song hay vuông góc với đường thẳng đã cho
Bài 56 SGK/103:
Cho đoạn thẳng AB dài
28mm Hãy vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng
ấy
GV gọi HS nêu cách vẽ
đường trung trực của
đoạn thẳng bằng thước và
-Nhắc lại tính chất của
hai đường thẳng song
song
Kẻ c//a qua O => c//b
Ta có: a//c => µO 1 = µA 1 (sole trong)
=> µO 1 = 38 0b//c => µO 2 + µB 1 = 180 0(hai góc trong cùng phía)
=> µO 2 = 48 0Vậy: x =µO 1+ µO 2 =38 0+480
x = 860
Bài 57 SGK/104:
4 H íng dÉn, dỈn dß.
− Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm
− Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; câu 7,8,9,10 SGK
Ngµy so¹n :18102010
Ngµy gi¶ng: 22/10/2010
Trang 38Tieỏt 18 OÂN TAÄP CHệễNG I (Tieỏt 2)
I mục tiêu.
− HS ủửụùc cuỷng coỏ khaộc saõu caực kieỏn thửực cuỷa chửụng: hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, hai ủửụứng thaỳng song song
− Bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủửụứng thaỳng song song
− Bieỏt chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Cuỷng coỏ lớ
thuyeỏt.
GV cho hoch sinh trả lời
các câu hỏi 7 đến câu 10 HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi
daùng kớ hieọu
I Lý thuyết.
HĐ 2: Luyện tập.
Baứi 58 SGK/104:
Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh
40 Haừy giaỷi thớch vỡ sao
Trang 39Tính các góc: µE 1, G) 2, G)
3, µD 4, A) 5, µB 6
d’//d’’(gt)
=> µC = µE 1 (sole trong)
=>E) 1 = 60 0 vì µC= 6002) Tính µG 3: Ta có: d’//d’’
=> µG 2 = µD (đồng vị)
=>µG 2 = 110 03) Tính µG 3: Vì µG 2 + µG 3 =
1800 (kề bù) => µG 3 = 70 04) Tính µD 4: µD 4 = µD (đối đỉnh) => µD 4 = 110 0
5) Tính µA 5: Ta có: d//d’’
=> µA 5 = µE 1 (đồng vị)
=> µA 5 = 60 06) Tính µB 6: Ta có: d//d’’
=> µB 6 = µG 3 (đồng vị)
=> µB 6 = 70 0
1) d’//d’’(gt) => µC = µE 1 (sole trong)
=>µE 1 = 60 0 vì µC= 6002) d’//d’’=> µG 2 = µD (đồng vị) =>µG 2 = 110 0
3) Vì µG 2 + µG 3 = 180 0 (kề bù) => µG 3 = 70 0
4) µD 4 = µD (đối đỉnh) =>
µD 4 = 110 05) d//d’’=> µA 5 = µE 1 (đồng vị) => µA 5 = 60 0
6) d//d’’=> µB 6 = µG 3(đồng vị) => µB 6 = 70 0
Bài 60 SGK/104:
Hãy phát biểu định lí
được diễn tả bằng các
hình vẽ sau, rồi viết giả
thiết, kết luận của định lí a) b,
Trang 40Tiết 19: Kiểm tra chơng i
I mục tiêu.
+ Kiểm tra sự hiểu bài của HS
+ Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ
+ Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
+ Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
II ma trận.
Trắc nghiệm Tự luận nghiệmTrắc Tự luận nghiệmTrắc Tự luận
Câu 1: Cho định lý: Nếu một đ“ ờng thẳng cắt hai đờng
thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau ”
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
Câu 2: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng sao cho AB = 4cm,
BC = 6cm Hãy vẽ các đờng trung trực của hai đoạn thẳng ấy
iV đáp án và biểu điểm.
Câu 1 (3 điểm) a b
GT c
KL
Câu 2 (4 điểm)
Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b, c⊥ a; Â = 650
a) đờng thẳng c có vuông góc với đờng thẳng b không ? tại
sao?
A
c b a
?
65 °