1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC : MRVT: Trung thực - Tự trọng (Hg)

10 700 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1:Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau: Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.. trung thành trung hậu trung kiên trung thực trung nghĩa Chọn từ thích hợp

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Lê Thị Lan Hương

Luyện từ và câu

Trang 2

Bài cũ:

- Viết 5 danh từ chung

- Viết 5 danh từ riêng Thế nào là tự trọng ? Tìm từ cùng nghĩa với trung thực ?

Trang 3

Bài 1:

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”

Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp

đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh

Từ để chọn : ( ) tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu tự hào tự ái , ,

Trang 4

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

Trang 5

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực trung nghĩa

Trang 6

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Bài 3:

a.Trung có nghĩa là “ở giữa”

b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”

trung bình,

M:

M:

trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên trung tâm )

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc

đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

trung thành,

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng

trung (

Trang 7

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Bài 3:

a.Trung có nghĩa là “ở giữa”

trung thu

b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”

trung thành

, trung bình, trung tâm

M:

M: , trung nghĩa,

trung thực , trung hậu , trung kiên

Bài 4:

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc

đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của

tiếng trung

Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Trang 8

C1

C2

C3

C4

Câu 1: Có niềm tin vào bản thân

Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau

như một.

Câu 3: Ngay thẳng, thật thà

Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có

T Ự T I N

T R U N G H Ậ U

T R U N G T H Ự C

T Ự H À O D4

D3 D2

D1

T Ự T R Ọ N G

Trang 9

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Bài 3:

a.Trung có nghĩa là “ở giữa”

trung thu

b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”

trung thành

, trung bình, trung tâm

M:

M: , trung nghĩa

trung thực , trung hậu , trung kiên

Bài 4:

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc

đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của

tiếng trung

Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3

Một lòng một dạ gắn bó

với lí tưởng, tổ chức hay

với người nào đó

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một

Ngay thẳng, thật thà

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Ngày đăng: 26/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w