c)Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng ?. a)Tính trung thực:[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Luyện từ và câu lớp 4
Trang 2ÔN BÀI CŨ
Trang 3
1 Tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, đặt
một câu với 1 trong 3 từ đó.
3 Tìm 1 từ láy (giống nhau ở âm đầu), đặt một câu với từ đó.
2 Tìm 3 từ ghép có nghĩa phân loại, đặt
một câu với 1 trong 3 từ đó.
Trang 5
1.Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
M : - Từ cùng nghĩa : thật thà
- Từ trái nghĩa : gian dối
Thảo luận nhóm
Trang 6
Từ cùng nghĩa với
trung thực
Từ trái nghĩa với trung thực
, thẳng thắn,
thẳng tính, ngay
thẳng, ngay thật,
chân thật, thành thật,
thật lòng, thật tình,
thật tâm, bộc trực,
chính trực,…
, dối trá, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, dối lừa, lừa đảo, lừa lọc,…
2 Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung
thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Trang 7
3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa
của từ tự trọng ?
a)Tin vào bản thân.
b)Quyết định lấy công việc của mình.
c)Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d)Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Đáp án đúng
Ý : C
Trang 84 Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng ?
a)Tính trung thực:
b)Lòng tự trọng:
-………
-………….
-………
-………
Trang 94 Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng ?
a)Tính trung thực:
b)Lòng tự trọng:
- Giấy rách phải giữ lấy lề.
- Đói cho sạch, rách cho thơm
- Thẳng như ruột ngựa.
- Thuốc đắng dã tật.
- Cây ngay không sợ chết đứng.