1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So thap phan hh- so tp VH

15 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn khi: Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.. Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn khi: Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5... Viết đ

Trang 1

§ç ThÞ Håi

Tr êng

THCS

NguyÔn

V¨n

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: 7

20 ; 25 53 ; 15 13

C¸ch 1 : Thực hiện phép chia:

Cách 2 Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố rồi bổ sung các thừa

số phụ để mẫu số là luỹ thừa của

10 Đưa phân số về dạng phân số thập phân từ đó đổi ra số thập phân.

7 ,0 20

0,35

10

0 0

2,12

30

50 0

0,866……

100

100

100

,0

10

.

7

20 22.5

7

=

22.52

7.5

=

100

35

= = 0,35

53

25 52

53

=

52.4

53.4

=

100

212

= = 2,12

0,35; 2,12 được gọi là các số

thập phân hữu hạn.

0,8666… gọi là số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

Trang 3

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn.

0,8666… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn.

Cách viết:

0,8666… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp

lại vô hạn lần.

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô

hạn tuần hoàn 0,8(6)

?1 Viết các phân số sau dưới dạng st p

1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

7

20 22.5

7

=

22.52

7.5

=

100

35

53

25 52

53

=

52.4

53.4

=

100

212

- Các phân số tối giản , mẫu dương

- Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5

 Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

13

15 3.5

13

=

1 99

1 999

2

1

3 11

1

3 111

- Các phân số tối giản , mẫu dương

- Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5

 Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương.

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Viết được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Trang 4

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn.

Cách viết:

0,8666… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp

lại vô hạn lần.

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô

hạn tuần hoàn 0,8(6)

?1 Viết các phân số sau dưới dạng st p

1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương.

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Viết được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

0,8666… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn.

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

? 2 : Các phân số: 6;

75

 7

30

viết được dưới dạng số t/p hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao? Hãy viết chúng dưới dạng số thập phân đó Giải.

6 75

Viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn vì: 6

75

 2

25

Mẫu 25 = 5 2

tố khác 2 và 5.

Ta có: 6

75

= -0,08

không có ước nguyên

7

30 Viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn vì:

Mẫu 30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5.

Ta có: 7 = 0,2(3)

30

Trang 5

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn

0,8666… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Cách viết:

0,8666… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại

vô hạn lần

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn

tuần hoàn 0,8(6)

?1. Viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân 1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

? 2: Các phân số: 6;

75

 7

30

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao? Hãy viết chúng dưới dạng số thập phân đó

?3 Viết các số thập phân sau về dạng phân số:

0,(4) =0,(1).4 1

4 9

9

 0,(23) =0,(01).23 1 23

99

99

Số thập phân vô hạn tuần hoàn là một số hữu tỉ

Nhận xét:

Tập hợp các số hữu tỉ Q là tập hợp các

số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn

0,(4) ; 0,(23) Giải

Trang 6

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn

0,8666… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Cách viết:

0,8666… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại

vô hạn lần

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn

tuần hoàn 0,8(6)

?1. Viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân 1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

- Tập hợp các số hữu tỉ Q là tập hợp các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Bài tập vận dụng:

Trang 7

3 Bài tập:

Bài 1: Chọn ra trong các số sau các số viết đ ợc d ới

dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng d ới dạng đó.

20

13

; 9

4

; 6

1

; 8

3

3 3

0,375

0,65

4

0, 4444 0,(4)

1

0,16666 0,1(6)

Trang 8

3 Bài tập:

Bài 2: Cho A=

Hãy điền vào [ ] một số nguyên tố có 1 chữ số để A viết đ ợc d ới dạng số thập phân hữu hạn Có thể điền đ

ợc mấy số nh vậy.

 

2 3

Đáp án: [ ] có thể điền đ ợc một trong 3 số là 2; 3 hoặc

5 để đ ợc số A thoả mãn đầu bài

  2 ;

2

3

1 3

2

3

  5 ;

2 3

Trang 9

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn

0,8666… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Cách viết:

0,8666… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại

vô hạn lần

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn

tuần hoàn 0,8(6)

?1. Viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân 1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

- Tập hợp các số hữu tỉ Q là tập hợp các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Bài tập vận dụng:

Bài 4.

Viết các số thập phân sau về dạng phân số: 2,(3); 1,2(03)

Giải:

2,(3) = 2 + 0,(3) = 2 + 0,(1).3 1

2 3 9

   1

2 3

  7

3

1,2(03) 1

12,(03) 10

10

   12 0, (03)  

1

12 0,(01) 3 10

12 3

10 99

    

12

10 33

   

12

10 33

   

1 397

10 33

  397

330

Trang 10

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn.

0,35; 2,12 được gọi là các số thập phân

hữu hạn

0,866… gọi là số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Cách viết:

0,866… (6)

Kí hiệu: (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại

vô hạn lần

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn

tuần hoàn 0,8(6)

?1. Viết các phân số sau dưới dạng số thập

phân 1

9

1 99

1 999

= 0,(1) = 0,(01) = 0,(001)

= 0,8

2 Nhận xét:

Một phân số tối giản với mẫu dương

Viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn khi:

Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5.

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn khi:

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.

- Tập hợp các số hữu tỉ Q là tập hợp các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Bài tập vận dụng:

Bài 4.

Viết các số thập phân sau về dạng phân số: 2,(3); 1,2(03)

Bài 5: Chứng tỏ rằng:

a, 0,(34) + 0,(65) = 1

b, 0,(3).3 = 1

a, vế trái : 0,(34) + 0,(65) = 0,(01).34 + 0,(01).65

34 65

99 99

   

34 65 99

  1 = vp Vậy 0,(34) + 0,(65) = 1

Giải

Trang 11

1.Mối số hữu tỉ đ ợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ng ợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều

biểu diễn một số hữu tỉ.

2 Nếu một phân số tối giản với mẫu d ơng mà mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đ ợc d ới dạng số thập phân hữu hạn.

3 Nếu một phân số tối giản với mẫu d ơng mà mẫu

có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đ ợc

d ới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Trang 12

Hướng dẫn về nhà:

- Học kiến thức cần ghi nhớ trong sgk.

- Bài tập 65 -67/sgk; 85 - 90/sbt

Trang 13

4 Kiến thức nâng cao.

*Ng ời ta đã chứng minh đ ợc công thức chuyển

một số thập phân vô hạn tuần hoàn thành dạng phân số nh sau:

k n

k n

k n

k

n

n n

b b

b a

a a b b

b a

a a b

b b

a a

a a

a a

0

00 9

99

)

(

,

0

)

2

9

99

)

(

,

0

)

1

2 1 2

1 2

1 2

1 2

1

2

1 2

1

Ví dụ: 0,(38)= ;0,3(18)=

99

38

22

7 990

315 990

3

318

Trang 14

k n

k n

k n

k

n

n n

b b

b a

a a b b

b a

a a b

b b

a a

a

0

00 9

99

)

(

,

0

)

2

9

99

)

(

,

0

)

1

2 1 2

1 2

1 2

1 2

1

2

1 2

1

Bµi tËp ¸p dông: TÝnh:

a) 0,(3) + 3 + 0,4(2)

b)

c)

3

1

) 13 ( , 0 )

31 ( 2 ,

1 9

4

3

4 : 3

1 1

5

2 25

33 : 3

1 3 : )]

2 (, 0 ).

5 (, 0

H·y kiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh ® îc b»ng m¸y tÝnh bá tói:

Trang 15

Giờ học kết thúc

Chúc các em học tập tốt, đạt kết quả cao!

Ngày đăng: 26/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w