SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN... Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào thì số đó lớn hơn... Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có
Trang 1Viết các số thập phân sau dưới dạng gọn
hơn:
Viết các số thập phân sau để có 3 chữ số ở phần thập phân :
6,405 6,4050
6,40500
5,8
5,800
=
Trang 210 > 10 5
21 28
19
28 <
13507 9452
34
52 = 34 52
<
=
>
Trang 3SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 48,1 m
7,9 m
8,1 m > 7,9 m
81dm
dm
dm
79 dm
=
=
…….
…….
>
>
8 8 > 7 7
Ta có :
tức là:
Vậy :
Trang 5Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau,
số thập phân nào
thì số đó lớn hơn.
Trang 635,7 m 35 ,698 m
>
=
=
mm
mm
……
……
m
7 10
m
698 1000
35,7 m 35,698 m
m
698 1000 m
7 10
7 35, 35,
m m
700 698
00 mm 98 mm
7
35, 35, 98 6
>
>
>
là là
Phần thập phân của
Phần thập phân của
Mà :
nên :
Do đó :
Vậy :
Trang 7Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập
phân nào có
hàng phần mười
lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
Trang 8Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
1 So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ :
2001 ,2 > 1999 ,7
Trang 92 Nếu phần nguyên của hai số đó bằng
nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm , hàng phần nghìn , … ; đến cùng một hàng nào
đó, số thập nào có chữ số ở hàng tương
ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
<
Ví dụ :
78, 4 69 78, 5
Trang 103 Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Muốn so sánh hai số thập phân
ta có thể làm như sau :
=
Ví dụ :
12 ,54 12 , 54
Trang 11LUYỆN TẬP
a )
b )
Bài 1 : So sánh hai số thập phân
48,97 51,02
96,38 96,4 >
<
Trang 12LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
6,375 9,01 8,72 6,735 7,19
Xếp :
;
Trang 13LUYỆN TẬP
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
0,32 0,197 0,4 0,321 0,187
Xếp :
;
Trang 142,12 kg
>
<
=