Hãy xác định các bộ phận Trên hai phần cơ thể của nhện qua hình vẽ bên... Cỏc bộ phận cơ thể Tờn bộ phận quan sỏt thấy Chức năng Phần đầu -ngực Đụi kỡm cú tuyến độc Đụi chõn xỳc giỏcph
Trang 1LỚP HèNH NHỆN
nhện.I- NH N Ệ
1 Đặc điểm cấu tạo ngoài.
Hãy quan sát H 25.1 đọc kĩ phần chỉ
dẫn, kết hợp nghiên cứu thông tin sgk
-82
Cơ thể nhện được chia làm mấy
phần? Đó là những phần nào?
Cơ thể chia 2 phần: Phần đầu – Ngực
và phần bụng
Hãy xác định các bộ phận Trên hai phần
cơ thể của nhện qua hình vẽ bên
Kỡm
Chân xúc giác
Chõn bũ
Khe thở
L sinh d c ỗ ụ
Nỳm tuyến tơ
Nguyễn Hải THCS Thanh Sơn
Trang 2Cỏc bộ
phận
cơ thể
Tờn bộ phận quan sỏt thấy Chức năng
Phần đầu
-ngực
Đụi kỡm cú tuyến độc
Đụi chõn xỳc giỏc(phủ đầy lụng)
4 đụi chõn bũ
Phần
bụng
Phớa trước là đụi khe thở
Ở giữa là lỗ sinh dục Phớa sau là cỏc nỳm tuyến tơ
Bắt mồi và tự vệ
Cảm giác về khứu giác và xúc giác
Di chuyển và chăng lưới
Hô hấp
Sinh sản
Sinh ra t nh n ơ ệ
Bảng1 Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
Trang 3L P Ớ hình NH N Ệ
Tiết 26 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện.
I Nhện
1 Đặc điểm cấu tạo ngoài
KL: - Cơ thể gồm 2 phần:
+ Phần đầu – ngực gồm: Đôi kìm, đôi chân xúc giác và 4 đôi chân bò
+ Phần bụng gồm: đôi khe thở, một lõ sinh dục và các núm tuyến tơ
2 Tập tính
a Ch ng l ă ướ i
Trang 4
2 Tập tớnh
Hỡnh 25.2 Qỳa trỡnh chăng lưới ở nhện sắp xếp
khụng đỳng trỡnh tự
Hóy đỏnh số vào ụ
trống theo một thứ tự
đỳng với tập tớnh chăng
lưới ở nhện
Chăng dây tơ phóng xạ (B)
Chờ mồi (thường ở trung tâm lưới) (A) Chăng dây tơ khung ( C)
Chăng các sợi tơ vòng ( D)
4 2
1 3
? Hãy cho biết nhện
chăng tơ vào lúc nào
Chủ yếu vào ban đêm.
Trang 5b Bắt mồi
Hãy nghiên cứu thông tin và cho biết:
Nhện có mấy cách bắt mồi? Đó là những cách nào?
Bắt mồi bằng cách vồ mồi Bắt mồi bằng trăng lưới
Trang 6Hãy xem lại cách bắt mồi trăng lưới:
Có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện hành động ngay theo các thao tác chưa hợp lí dưới đây:
Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi
Trói chặt mồi rồi treo vào lưới
để một thời gian
Hãy thảo luận và đánh số vào ô trống theo thứ tự hợp
lí của tập tính săn mồi ở nhện.
4
1 2
3
Trang 7L P Ớ hình NH N Ệ
Bài 25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện.
I Nhện
1 Đặc điểm cấu tạo ngoài
2 Tập tính
a.Chăng lưới:sgk
b Bắt mồi: Rình mồi và chăng lưới
II.Sự đa dạng của lớp hình nhện
1 Một số đại diện
Em hãy giới thiệu một số đại diện khác
của lớp hình nhện ( H 25.3,4,5)
2.ý nghĩa thực tiễn
Trang 8Quan sát hình vẽ và thông tin trong bài, thảo luận rồi
điền thông tin phù hợp vào các ô trống ở bảng 2.
Bảng 2 ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
S
T
T Cỏc đại
diện
Nơi sống
Hỡnh thức sống đến con người Ảnh hưởng
Kớ sinh
Ăn thịt
Cú lợi Cú
hại
1 Nhện chăng
tơ
2 Nhện nhà
(con cỏi ụm
trứng)
3 Bọ cạp
4 Cỏi ghẻ
5 Ve bũ
Trong nhà, ngoài vư
ờn
Trong nhà, ở khe tư
ờng Hang hốc, nơi kín đáo
Da người
V
V
V
V V V
V V
Da, lông châu bò
Trang 9L P Ớ hình NH N Ệ
Tiêt26 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện.
I Nhện
1 Đặc điểm cấu tạo ngoài
2 Tập tính
a.Chăng lưới:sgk
b Bắt mồi: Rình mồi và chăng lưới
II.Sự đa dạng của lớp hình nhện
1 Một số đại diện:
2.ý nghĩa thực tiễn:
Lớp sâu bọ đa số có lợi, một số gây hại cho người và động vật
Trang 10Bµi tËp 1
4
2
5
3
6
Trang 11Hướng dẫn học bài ở nhà
-Học bài theo câu hỏi sgk.
-Đọc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị bài “ Châu chấu”
-Mỗi tổ 1 con châu chấu,
Trang 12Bắt mồi và tự vệ
Bộ phận nào của nhện có chức năng bắt mồi và tự vệ?
a.Đôi chân xúc giác
b Đôi kìm có tuyến độc
c Núm tuyến tơ
d Bốn đôi chân bò
Trang 13Tiết ra tơ
Phần nào ở bụng nhện có nhiệm vụ tiết ra tơ?
a Đôi chân xúc giác
b Đôi kìmcó tuyến độc
c Núm tuyến tơ
d Bốn đôi chân bò
Trang 14Di chuyển và chăng lưới
ở nhện bộ phận nào có chức năng di chuyển và
chăng lưới?
a Đôi kìm có tuyến độc
b Đôi chân xúc giác
c Núm tuyến tơ
d Bốn đôi chân bò
Trang 15Thức ăn
Thức ăn của nhện là gì?
a.Sâu bọ
b Vụn hữu cơ
c Mùn đất
d Thực vật
Trang 16B¹n may m¾n råi
Trang 17B¹n may m¾n råi