Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.. Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng... Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.. Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng... GHI NH 1 : Ớ Từ đ
Trang 21 Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
ViÖc sö dông tõ tr¸i nghÜa cã t¸c dông gì?
2 Điền vào chỗ trống, từ trái nghĩa với các từ gạch chân:
A Mùa xuân em đi chợ Hạ
Trang 4Tieát 43
Trang 5TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I Thế nào là từ đồng âm?
1.Vớ dụ: (Sgk 135)
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Trang 6TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I Thế nào là từ đồng âm?
1.Vớ dụ: (Sgk 135)
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay
vào lồng.
2. Nhận xột:
Trang 7GHI NH 1 : Ớ
Từ đồng âm: là nh ng từ giống nhau ữ
về âm thanh, nh ng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Trang 8TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 9Caây suùng (Vuõ khí)
Caây suùng (Hoa suùng)
Cây này bảo vệ quê hương,
Cây kia hoa nở ngát thơm
mặt hồ.
Trang 10I Thế nào là từ đồng âm?
liờn quan đến nhau.
Trang 11I Thế nào là từ đồng âm?
II Sử dụng từ đồng âm
1 Xột cỏc vớ dụ: (Sgk 135)
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2 Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 13Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm gây ra.
GHI NH 2 : Ớ
Trang 14đồng âm nào? Hãy giải thích nghĩa?
Trang 15I Thế nào là từ đồng âm?
II Sử dụng từ đồng âm:
III Luyện tập:
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 16I Thế nào là từ đồng âm?
II Sử dụng từ đồng âm:
III Luyện tập:
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Tỡm từ đồng õm với cỏc từ sau:
với cỏc từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhố, tuốt, mụi.
Bài tập1: (Sgk/136)
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 17sang sông sang giàu
nhà tranh
tranh ảnh
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 18* Tên gọi của mỗi nhóm theo đặc điểm hình của
Trang 19và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đĩ.
a)+ Cổ1 : bộ phận nối liền thân và đầu của người
hoặc động vật (cổ người, hươu cao cổ, ) + Cổ2 : bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay,
ống chân và bàn chân (cổ tay, cổ chân, ) + Cổ 3 : bộ phận nối liền giữa thân và miệng của
đồ vật (cổ chai…)
Mối liên quan:
Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật…(nghĩa gốc)b) Tìm từ đồng âm với
danh từ “ cổ ” và cho
b) - Cổ: cổ đại, cổ đơng, cổ kính, … TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 20III Luyện tập Bài 3: (Sgk/136)
1 bàn (danh từ) – bàn (động từ)
1 Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.
2 sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
2 Mấy chú sâu con núp sâu trong đất.
3 năm (danh từ) – năm (số từ)
3 Năm nay em cháu vừa tròn năm tuổi.
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau?
(ở mỗi câu phải cĩ cả hai từ đồng âm)
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM