1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khảo sát cơ học vật rắn

3 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là : Cõu 2: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút.. Momen quán tính của vật

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

(30 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 357

Họ, tờn thớ sinh:

Lớp:

Cõu 1: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi các kim quay đều Tỷ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là :

Cõu 2: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Động năng của bánh xe là

A.Eđ = 360,0J; B.Eđ = 59,20J C.Eđ = 236,8J; D.Eđ = 180,0J;

Cõu 3: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A. = 18 rad/s2; B. = 23 rad/s2 C. = 15 rad/s2; D. = 20 rad/s2;

Cõu 4: Chọn phương án đúng Một vật chịu tác dụng một lực F = 100 N tại một điểm M cách trục quay một đoạn 1m theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động của điểm M, vật quay nhanh dần đều với gia tốc góc 10rad/s2 Momen quán tính của vật là:

Cõu 5: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:

A.Eđ = 18,3 kJ; B.Eđ = 24,6 kJ C.Eđ = 20,2 kJ; D.Eđ = 22,5 kJ;

Cõu 6: Chọn phương án đúng Một vật hình cầu đặc khối lượng m = 0,5kg, bán kính

R = 0,2m Mômen quán tính của nó đối với trục quay đi qua tâm là:

A 0,006 kg.m2 B 0,002 kg.m2 C 0,008 kg.m2 D 0,004 kg.m2

Cõu 7: Một bỏnh xe quay với tốc độ 3600 vũng/phỳt Trong thời gian 1,5 s bỏnh xe quay được một gúc là

A 120 rad/s B 180 rad/s C 180 rad/s D 90 rad/s

Cõu 8: Chọn phỏt biểu đỳng.Nếu mụmen lực tỏc dụng lờn vật bằng 0 thỡ :

A gia tốc toàn phần của vật khụng đổi B mụmen động lượng của vật thay đổi

C Tốc độ gúc của vật khụng đổi D gia tốc gúc của vật thay đổi

Cõu 9: Chọn phương án đúng Hai vật rắn có cùng momen quán tính và có động năng liên hệ với nhau theo biểu thức Wđ1 2Wđ2 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của hai vật rắn?

2

2

  

2 3

 

3 2

 

Cõu 10: Chọn phương án đúng Momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định:

A L  I

I

I

Cõu 11: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc

mà bánh xe đạt đợc sau 10s là

A.ω = 120 rad/s; B.ω = 150 rad/s; C.ω = 180 rad/s D.ω = 175 rad/s;

Trang 2

lượng của hệ vật có momen quán tính thay đổi?

I  I

I  I

1 1 2 2

I    I

Cõu 13: Hai đĩa tròn có cùng động năng quay và tốc độ góc liên hệ với nhau  1 2 2 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của hai đĩa?

2

I 1

2

I 1

2

2

I 2

I 

Cõu 14: Chọn phương án đúng Một điểm trên vật rắn cách trục quay một đoạn R Khi vật rắn quay đều quanh trục với vận tốc góc  thì tốc độ dài của điểm đó là:

A v

R

 B v   R2 C v R

Cõu 15: Một thanh cứng có chiều dài 1m, khối lượng không đáng kể Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lợt là 2kg và 3kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10rad/s Mômen động lượng của thanh :

A 15kg.m2/s B 12,5kg.m2/s C 7,5kg.m2/sD 10kg.m2/s

Cõu 16: Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay  cố định xuyờn qua vật là

5.10-3kg.m2

.Vật quay đều quanh trục quay  với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy  2 = 10 Động năng quay của vật là:

Cõu 17: Một thanh OA đồng chất tiết diện đều cú khối lượng 1 kg, thanh cú thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuụng gúc với thanh Đầu A của thanh được treo bằng một sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể Bỏ qua ma sỏt ở trục quay, lấy

g = 10m/s2 Khi thanh ở trạng thỏi cõn bằng theo phương nằm ngang thỡ dõy treo thẳng đứng Vậy lực căng của dõy là

Cõu 18: Chọn phương án đúng Một vật bắt đầu quay đều quanh một trục cố định, sau 2 s đạt

đợc tốc độ góc 10rad/s Gia tốc trung bình của vật trong thời gian đó là:

A 5 rad/s2 B 15 rad/s2 C 10 rad/s2 D 25 rad/s2

Cõu 19: Chọn phương án sai.Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một momen lực không thay đổi thì:

A momen quán tính không thay đổi B khối lượng của vật không thay đổi

C gia tốc góc không thay đổi D tốc độ góc không thay đổi

Cõu 20: Hệ cơ học gồm một thanh AB cú chiều dài ℓ, khối lượng khụng đỏng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm cú khối lượng m và đầu B được gắn chất điểm khối lượng 3 m Mụmen quỏn tớnh của hệ đối với trục quay vuụng gúc với AB và đi qua trung điểm của thanh là:

Cõu 21: Chọn phương án đúng Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn quay không đều

được xác định:

A at   r B at  r

r

Cõu 22: Phương trình nào không phải là phương trình động lực học của vật rắn quanh một trục cố định?

t

 

t



t

Trang 3

Cõu 23: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ quanh một trục cố định, sau 4 giõy kể từ lỳc khởi động nú đạt được tốc độ gúc 20 rad/s Trong thời gian đú bỏnh quay được một gúc cú độ lớn bằng bao nhiờu ?

Cõu 24: Chọn phương án đúng Một vật rắn có momen quán tính 1kg.m2 quay đều 10 vòng trong 2 s Momen động lượng của vật rắn có độ lớn bằng:

A 3,141kg.m2/s B 3141kg.m2/s C 31,41kg.m2/s D 314,1kg.m2/s

Cõu 25: Hai chất điểm cú khối lượng 200 g và 300 g gắn ở hai đầu của một thanh cứng nhẹ cú chiều dài 1,2 m Mụmen quỏn tớnh của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuụng gúc với thanh cú giỏ trị nào sau đõy:

A 0,36 kg.m2 B 0,18 kg.m2 C 1,58 kg.m2 D 0,09 kg.m2

Cõu 26: Chọn phương án đúng Động năng của vật rắn được xác định bằng công thức:

A W 1I2

2

2I

2

 

đ

Cõu 27: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay từ trạng thỏi nghỉ với gia tốc gúc khụng đổi 4rad/s2 Tại thời điờm t = 2 giõy thỡ gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vành bỏnh xe là

A 4m/s2 B 8 m/s2 C 8 rad/s2 D 16m/s2

Cõu 28: Một con quay cú mụ men quỏn tớnh 0,25 kg.m2quay đều quanh một trục cố định với tốc độ 50 vũng trong thời gian 6,3 giõy Mụmen động lượng của con quay với trục quay ấy là

A 8,5 kg.m2/s B 13 kg.m2/s C 12,5 kg.m2/s D 4 kg.m2/s

Cõu 29: Một chiếc đĩa kim loại, đồng chất, khối lợng m = 12kg, bán kính R = 1m đang quay với tốc độ góc 6rad / squanh trục của nó thì một viên nam châm nhỏ có khối lượng 0,25kg rơi thẳng đứng và dính vào đĩa tại một điểm cách trục quay 0,8m Khi đó tốc độ góc của hệ

là :

A 5,84rad/s B 7,2rad/s C 6,9rad/s D 4,8rad/s

Cõu 30: Sau thời gian 2 giõy kể từ lỳc khởi động từ trạng thỏi nghỉ một bỏnh đà quay được một gúc 50 rad Coi bỏnh đà chuyển động nhanh dần đều Tốc độ của bỏnh đà cú giỏ trị nào?

A 100 rad/s B 50 rad/s C 0,5 rad/s D 50 rad/s

- HẾT

Ngày đăng: 24/10/2014, 23:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w