1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 7 (MÙ CANG CHẢI)

161 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 6,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông.. Mục tiêu - Kiến thức: + Biết đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có

Trang 2

Chơng I: Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song

Tiết 1: Hai góc đối đỉnh

+ Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: + Chính xác trong hình vẽ, yêu thích môn học.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

+ Thế nào là hai góc đối đỉnh?

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh

Trang 3

- HS đọc định nghĩa SGK.

- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2

+ Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy

- HS vẽ góc đối đỉnh với góc ∠ AOB

∠ + ∠02 = 1800 (Hai góc kề bù) (1) 2

0

∠ + ∠ 03 = 1800 (Hai góc kề bù) (2)

Từ (1), (2): ⇒ ∠01+∠02=∠02+∠ 03 ⇒ ∠01 = ∠ 03

Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

y

x’

1 3

O 4

Trang 4

Tồn tại:

Tiết 2: luyện tập Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.

+ Bớc đầu tập suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

b) Vẽ ãABC' kề bù với ãABC Tính ãABC'

c) Vẽ C BAã ' ' kề bù với ãABC' Tính C'BA'ẳ

- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại

BA là tia đối của BA’

Trang 5

bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối

đỉnh với góc xAy Hãy viết tên hai góc

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên x yã 0 đối đỉnh ãx y'0 '

Và ã 0 'x y đối đỉnh x yã' 0

=> ã 0x y = x yã'0 ' = 470b) Tính ã 0 'x y

=> ãx y' 0 = 1330

Bài 9 (SGK - T83).

Hai góc vuông không đối đỉnh:

Trang 6

vuông, thế nào là hai góc đối đỉnh, hai

góc nh thế nào thì không đối đỉnh

ãxAyx Ayã' ;

ãxAyxAyã ' ;

ã ' '

x Ay và ãxAy'

4 Củng cố: (2 phút)

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Bài tập về nhà: 7, 8, 10 (SGK - T83)

- Chuẩn bị bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 7

Tiết 3: Hai đờng thẳng vuông góc

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

+ Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A nằm trên

đờng thẳng a và b ⊥ a

+ Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Kĩ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một

đờng thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Thái độ: + Yêu thích môn học, chính xác trong hình vẽ.

- GV yêu cầu: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và

yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành

có một góc vuông Tính số đo các góc

còn lại

- GV gọi HS lên bảng thực hiện, các HS

khác làm vào tập

- GV giới thiệu hai đờng thẳng xx’ và

yy’ trên hình gọi là hai đờng thẳng vuông

nên => ãx y' 0 = 900Vì ãx y0 ' đối đỉnh với ãx y' 0

Trang 8

+ Vậy nh thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc?

- GV gọi HS phát biểu và ghi bài

- GV giới thiệu các cách gọi tên

nên => ãx y0 ' = ãx y' 0 = 900

*) Định nghĩa (SGK - T84)

Kí hiệu là xx’⊥yy’

Hoạt động 2 (12 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua O và a’⊥ a

- GV cho HS xem SGK và phát biểu cách

vẽ của hai trờng hợp

+ Các em vẽ đợc bao nhiêu đờng a’ đi

qua O và a’⊥ a

=> Rút ra tính chất

2 Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc

- HS xem SGK và phát biểu

- Vẽ a’ đi qua O và a’⊥a

Có hai trờng hợp:

+ TH1: Điểm O ∈ a

Hình 5 (SGK - T85)

b) TH2: O ∉ a

Hình 6 (SGK - T85)

Tính chất: Có một và chỉ một đờng thẳng

a đi qua O và vuông góc với đờng thẳng

a cho trớc.

Hoạt động 3 (11 phút)

- GV yêu cầu HS:

+ Vẽ AB và I là trung điểm của AB

+ Vẽ xy qua I và xy ⊥ AB

- GV giới thiệu: xy là đờng trung trực

của AB

- GV gọi HS phát biểu định nghĩa

3 Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

*) Định nghĩa:

Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là

đờng trung trực của đoạn thẳng ấy.

A, B đối xứng nhau qua xy

4 Củng cố: (3 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Thực hiện bài tập 11 (SGK - T86)

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học bài

- Bài tập về nhà: 12, 13, 14 (SGK - T83)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 9

Tiết 4: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc củng cố lại các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc.

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- HS 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc, vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- HS 2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trục của đoạn thẳng CD

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (17 phút)

Bài 17 (SGK - T87)

- GV hớng dẫn HS đối với hình a, kéo dài

đờng thẳng a’ để a’ và a cắt nhau

- HS dùng êke để kiểm tra và trả lời

Bài 18 (SGK - T87)

+ Vẽ ẳxOy = 450 Lấy A trong ã 0x y

+ Vẽ d1 qua A và d1⊥Ox tại B

+ Vẽ d2 qua A và d2⊥Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và nhắc lại các

dụng cụ sử dụng cho bài này

Trang 10

Hoạt động 2 (20 phút)

Bài 19 (SGK - T87)

+ Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- GV gọi nhiều HS trình bày nhiều cách

vẽ khác nhau và gọi một HS lên trình bày

- Vẽ AB = 2cm

- Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3cm

- Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, BC

- Vẽ d, d’ qua I, I’ và d ⊥ AB, d’ ⊥ BC

=> d, d’ là trung trực của AB, BC

TH2: A, B ,C không thẳng hàng.

- Vẽ AB = 2cm

- Vẽ C ∉ đờng thẳng AB và BC = 3cm

- I, I’: trung điểm của AB, BC

- d, d’ qua I, I’ và d ⊥ AB, d’ ⊥ BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

4 Củng cố: (2 phút)

Trang 11

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm.

- Xem lại cách trình bày

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Trang 12

Tiết 5: các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có

một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bằng nhau

- Kĩ năng: + Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc

trong cùng phía

+ Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- HS 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

- HS 2: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (17 phút)

- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình:

+ Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a, b

+ Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A cắt b tại B

+ Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh

B tạo thành trong hình vẽ trên?

- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của các

góc so với các đờng thẳng để từ đó giới

1 2 3 4

abc

Trang 13

- Cho HS quan sát hình 13 trong SGK.

- GV yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện

của ?2

+ Bài toán đã cho biết số liệu nào?

+ Yêu cầu của bài toán?

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2

+ Tính góc A4 theo góc nào?

+ Tính góc B3, có nhận xét gì về số đo

của các góc so le trong?

+ So sánh số đo của các góc đồng vị

- GV giới thiệu nội dung ttính chất

- GV cho học sinh phát biểu tính chất

2 4

1 2 3 4

c

a

b

Trang 14

4 Củng cố: (4 phút)

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm

- Thực hiện bài tập 22 (SGK - T89)

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Học bài - Làm các bài tập: 21, 23 (SGK - T89); 16, 17, 18, 19, 20 (SBT - T75, 76, 77) - Nghiên cứu trớc bài 4: "Hai đờng thẳng song song" - Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học ở lớp 5 D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Trang 15

Tiết 6: Hai đờng thẳng song song

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song, nắm chắc dấu

hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+ Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng thẳng cho trớc

- Kĩ năng: + Sử dụng thành thạo dụng cụ học tập để vẽ hai đờng thẳng song

+ Thế nào là hai đờng thẳng song song?

+ Hai đờng thẳng phân biệt thì có những

+ Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình

song song với nhau?

+ So sánh số đo của các góc so le trong,

đồng vị trong các hình trên

+ Hãy dự đoán xem khi nào hai đờng

2 Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song

- HS thực hiện làm ?1

+ a//b , m//n

+ Hình a: cặp góc so le trong bằng nhau.+ Hình b: Cặp góc so le trong ko bằng nhau

+ Hình c: Cặp góc đồng vị bằng nhau

Trang 16

thẳng song song?

- GV cho HS tìm hiểu tính chất trong

SGK

- GV có thể giới thiệu thêm tính chất nếu

hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai

đờng thẳng đó cũng song song

Tính chất: (SGK - T90)

- Kí hiệu: a // b

Hoạt động 3 (13 phút)

- Yêu cầu HS thực hiện ?2.

- GV hớng dẫn cách vẽ thông dụng nhất

là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ theo

chiều rộng của thớc thẳng

- GV khắc sâu cho HS cách vẽ hai đờng

thẳng song song

3 Vẽ hai đ ờng thẳng song song

- HS làm ?2: Vẽ đờng thẳng đi qua một

điểm và song song với một đờng thẳng cho trớc

b A

a B

b A a B

4 Củng cố: (4 phút) - Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song - HS thực hiện bài tập 24 (SGK - T91) - GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song, hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút) - Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song - Bài tập 25, 26 (SGK - T91), bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT - T77,78) - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Tiết 7: luyện tập

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai đờng thẳng

Ax và By có song song với nhau không? Vì sao?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (11 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài 27 và tìm

hiểu yêu cầu của đề bài

- GV đa ra một số câu hỏi gợi mở để học

sinh thực hiện tốt nội dung bài tập

1 Chữa bài tập

Bài 27 (SGK - T91).

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và song song với BC

Trang 18

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

- Cho HS thực hiện bài 29 (SGK - T92)

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

Trang 19

- Cách vẽ vuông góc, song song.

- Bài tập 30 (SGK - T92)

- GV có thể giới thiệu về hiện tợng ảo giác

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà

- Đọc trớc bài “Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 8: TIÊN Đề Ơ-CLIT

Trang 20

Về HAI ĐƯờNG THẳNG SONG SONG

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nắm đợc tiên đề Ơ-clit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-clit mới suy

ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

+ Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, biết số đo của một góc thì tính đợc số đo của các góc còn lại

- Kĩ năng: + Sử dụng thành thạo dụng cụ học tập để vẽ hình.

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a

- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (11 phút)

- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit

+ Hai đờng thẳng song song có tính chất

gì?

- GV khắc sâu nội dung tiên đề Ơ-clit

- Cho HS đọc nội dung phần có thể em

cha biết để tìm hiểu về nhà bác học, nhà

- Hs đọc nội dung có thể em cha biết

Hoạt động 2 (19 phút) 2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song

song

a

Trang 21

- GV yêu cầu học sinh thực hiện phần

? trong SGK

- GV yêu cầu HS nhắc lại trình tự thực

hiện

+ Vẽ hai đờng thẳng a và b song song

+ Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A và cắt b tại

B

+ Đo một cặp góc so le trong và nhận

xét

+ Đo một cặp đồng vị và nhận xét

+ Đo một cặp góc trong cùng phía và

nhận xét

+ Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song

- GV gọi 2- 3 HS nhắc lại nội dung tính

chất

- HS thực hiện trình tự các yêu cầu phần

? trong SGK:

*) Tính chất: Nếu a// b, c cắt a và b thì: - Các cặp góc so le trong bằng nhau - Các cặp góc đồng vị bằng nhau - Các cặp góc trong cùng phía bù nhau 4 Củng cố: (4 phút) - Nội dung tiên đề Ơ-clit và tính chất của hai đờng thẳng song song - Bài tập 32, 33 (SGK -T94) 5 Hớng dẫn về nhà (5 phút) - Học thuộc nội dung tiên đề Ơ-clit và nắm vững tính chất của hai đờng thẳng song song - Làm các bài tập 34, 35, 36 (SGK - T94), bài tập 29, 30 (SBT - T79) - HD bài 34: +) à à 0 1 4 B =A =37 (so le trong) +) à à 0 0 0 1 4 A =B =180 −37 =143 (đồng vị) +) àB và à2 A là cặp góc trong cùng phía từ đó 4 ⇒ àB2 D Rút kinh nghiệm giờ dạy u điểm:

Tồn tại:

Tiết 9: luyện tập

Trang 22

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng thẳng

song song và cho biết số đo một góc

- Kĩ năng: + Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song

song vào làm các bài tập

+ Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học

- Thái độ: + Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra viết 15 phút).

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b?

A Khi a và b phân biệt C Khi a và b không có điểm chung

B Khi a và b trùng nhau D Khi a và b có điểm chung

Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b.

2

3

1 4

4 3

Trang 23

- GV theo dõi uốn nắn HS cách vẽ hình.

- GV yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu

cầu của đề bài

Trang 24

- Bài tập 38, 39 (SGK - T95)

- Đọc trớc bài “ Từ vuông góc đến song song”

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Tiết 10: từ vuông góc đến song song

Trang 25

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Biết đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng

song song với đờng thẳng thứ ba

- Kĩ năng: + Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song

- Thái độ: + Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho điểm M nằm ngoài ờng thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và a  d

- Yêu cầu HS quan sát hình 27 SGK

- Yêu cầu HS trả lời ?1.

- GV nhận xét, bổ xung chỗ thiếu sót cho

học sinh

+ Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai

đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với

Tính chất 1:

Trang 26

+ Phát biểu tính chất dới dạng công thức.

- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng thẳng

a // b và c  a thì đờng thẳng c có cắt và

vuông góc với đờng thẳng b không?

+ Nếu đờng thẳng c không cắt đờng

thẳng b thì sao

+ c // b dẫn đến điều gì vô lí gì?

+ Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng b thì

suy ra đợc điều gì?

+ Vậy nếu có một đờng thẳng vuông góc

với một trong hai đờng thẳng song song

thì nó quan hệ thế nào với đờng thẳng

- GV đa hình vẽ yêu cầu HS quan sát

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

- Gọi đại diện nhóm HS trình bày kết

Trang 27

- GV thông báo khái niệm ba đờng thẳng

* Bài tập 42, 43: áp dụng tính chất 1, 2

* Bài tập 44: áp dụng tính chất 3

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 28

Tiết 11: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc

hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

- Kĩ năng: + Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.

- Thái độ: + Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba?

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (15 phút)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, tìm hiểu

yêu cầu đề bài

Trang 29

- HS tính góc ∠BCD dựa vào điều kiện

góc ∠BCD và góc ∠ADC là hai góc

trong cùng phía

∠BCD= 1800 − ∠ADC ∠BCD= 1800 −1200

∠BCD= 600

Hoạt động 2 ( 22 phút)

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- Gọi HS đọc, tìm hiểu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

+ Hãy quan sát hình vẽ dự đoán số đo

góc B

+ Giải thích tại sao góc B vuông?

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

+ Hai góc ∠BCD và ∠ADC có quan hệ

với nhau nh thế nào?

+ Tính số đo góc ∠ADC = ?

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài

và vẽ hình

+ Tính số đo góc ∠O bằng cách nào?

- GV có thể gợi ý HS vẽ đờng thẳng c đi

qua ∠O và song song với b

⇒ ∠ADC 180= 0− ∠BCD ∠ADC= 1800 −1300 ∠ADC = 500

?

?

130 0

aO

b

2c

35 0

140 0 1

Trang 30

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

Tồn tại:

Tiết 12: định lí Ngày dạy: .

Trang 31

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Nắm đợc cấu trúc của một định lí.

+ Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa định lí về dạng “nếu thì” Làm quen với mệnh đề logic: p ⇒ q

- Kĩ năng: + Đa định lí về dạng nếu thì , rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba?

- GV thông báo nếu định lí đợc phát biểu

dới dạng “ nếu thì” thì phần nằm giữa

từ “nếu” và từ “thì” là giả thiết, phần sau

là kết luận

- HS làm ?2.

1 Định lí

+ Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng

Trang 32

gãc t¹o bëi hai tia ph©n gi¸c cña hai gãc

kÒ bï

+ Tia ph©n gi¸c cña mét gãc lµ g×?

+ TÝnh chÊt ph©n gi¸c cña mét gãc?

+ Om lµ tia ph©n gi¸c cña gãc ∠ x z 0 th×

⇒ ∠m z0 +∠n z0 = 1

2(∠x z0 + ∠ y z 0 ) ∠m n0 = 1

Tån t¹i:

xy

Oz

Trang 33

Tiết 13: luyện tập

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dới dạng

“nếu… thì… ”, minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

+ Bớc đầu biết chứng minh một định lí

- Kĩ năng: + Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa

+ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

là một định lí? Nếu là định lí, hãy minh

hoạ trên hình vẽ, ghi GT và KL

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

KLGT

3

O

yx

m

zn

GT M là trung điểm của AB

KL MA = MB =

xtyO

Trang 34

B

ab

1 1

c

3 Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa

số đo góc đó.

4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng tạo thành một cặp góc so le bằng

nhau thì hai đờng thẳng đó song song.

+ Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

“nếu thì "

= xOy

12

Ot là phân giác xOyxOt = tOy =

KLGT

4

c cắt a tại A, c cắt b tại B

A1= B1

a // bKL

GT

Hoạt động 2 ( 22 phút)

- Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu

của đề

- Cho HS thảo luận để trả lời

- GV gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

yêu cầu HS giải thích cách làm

0

O

x'x

xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90

KL

0xOy = 90

- HS lên bảng điền vào dấu ( )

- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh định

lí một cách ngắn gọn hơn

- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu cầu

của bài toán

y

EO'O

KL

GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn

Trang 35

- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận.

(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình

trong tất cả các trờng hợp có thể xảy ra)

- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng I theo hệ thống câu hỏi ôn tập

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 36

Tiết 14: ôn tập chơng i

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: + HS đợc hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc,

đờng thẳng song song

- Kĩ năng: + Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song

2 Kiểm tra bài cũ (2 phút)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (15 phút) 1 Ôn tập lý thuyết qua hình vẽ

- GV treo bảng phụ có nội dung sau:

b a

c

b a

c

a b c

b a

d

A O

+ Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?

- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày

Trang 37

Hoạt động 2 ( 23 phút)

- GV treo bảng phụ hình vẽ bài 54

+ Thế nào là một định lí?

- HS quan sát hình vẽ để tìm các cặp

đ-ờng thẳng vuông góc, song song

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài

toán, nêu giả thiết, kết luận của bài

+ Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào?

DC

BA

110 0

2 3 1

6 5

70 0

150 0

140 0

z y x

C

B A

Trang 38

+ Tính ∠B để từ đó suy ra Bz // Ax.1

- Gọi HS lên bảng thực hiện bài tập

- HS dới lớp thực hiện vào vở bài tập sau

- Tính chất của hai đờng thẳng song song

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng

- Xem lại cách giải các bài đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

D Rút kinh nghiệm giờ dạy

u điểm:

Tồn tại:

Trang 39

Tiết 15: Kiểm tra 45 phút (một tiết)

Ngày dạy: .

A Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chơng I.

- Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tính nhanh, tính toán chính xác, hợp lý, kĩ

- Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tích cực.

Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cú bao nhiờu đường thẳng song song với đường thẳng đó cho?

Câu 2: Hai đường thẳng song song là:

A Hai đường thẳng phõn biệt

B Hai đường thẳng khụng cú điểm chung

C Hai đường thẳng khụng cắt nhau

D Hai đường thẳng khụng trựng nhau

Câu 3: Cho đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB tại điểm I Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

A Đường thẳng d và đoạn thẳng AB vuụng gúc với nhau.

B I là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 40

a b

c

C d và AB vuông góc với nhau và I là trung điểm của AB.

D Cả ba trường hợp trên đều đúng

C©u 4: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì:

nhau

C Chúng song song với nhau D Cả ba trường hợp có thể x¶y ra.

C©u 5: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các câu sau:

a Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

b Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

c Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d Nếu 2 đường thẳng a, b cắt đường thẳng c mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b

C©u 6: Điền vào chổ trống (………… ) để được câu đúng:

a Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng nhau

và trong các góc tạo thành có một

b Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành

có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a và b

II Tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1: a Hãy phát biểu các định lý được diển tả bằng hình vẽ sau:

b Hãy viết GT, KL của các định lý trên bằng ký hiệu.

C©u 2: Hình vẽ cho biết d // d' Tính các góc Bˆ1,Cˆ2,Dˆ3,Dˆ4.

Ngày đăng: 24/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đã vẽ. - HÌNH HỌC 7 (MÙ CANG CHẢI)
nh đã vẽ (Trang 2)
Bảng thực hiện. - HÌNH HỌC 7 (MÙ CANG CHẢI)
Bảng th ực hiện (Trang 18)
Hình chiếu của chúng. - HÌNH HỌC 7 (MÙ CANG CHẢI)
Hình chi ếu của chúng (Trang 117)
Hình chính xác? - HÌNH HỌC 7 (MÙ CANG CHẢI)
Hình ch ính xác? (Trang 144)
w