1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP chương trình Sinh học THCS

28 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 243,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về đổi mới phương pháp dạy học - Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lí các hoạt đông của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặn

Trang 1

Bộ Giáo dục và đào tạo

Sở Giáo dục và đào tạo Quảng Ninh

======== ∗ ========

Phân phối chương trình Trung học cơ sở

môn Sinh học

Tài liệu chỉ đạo chuyên môn

Lưu hành nội bộ

Năm 2011

Trang 2

1 Tổ chức dạy học

Các nội dung lí thuyết và thực hành phải được dạy học theo đúng trình tự ghi trong phân phối chương trình

2 Về đổi mới phương pháp dạy học

- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lí các hoạt đông của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải, khi xác định mục tiêu của bài cần phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình

- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, khuyến khích các giờ dạy có sự hỗ trợ của các phương tiện hiện đại như máy tính, phần mềm, máy chiếu, mô hình động

- Đối với các trường có khó khăn về cơ sở vật chất, giáo viên cần phải chủ động khắc phục, tích cực làm đồ dùng, phương tiện truyền thống để giảng dạy như tranh ảnh tự vẽ, bảng phụ, phiếu học tập tuyệt đối không được "dạy chay, học chay"

- Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh học lực yếu kém

3 Về kiểm tra đánh giá

- Khi ra đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình

- Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lí hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trong KTĐG kết quả học tập của học sinh

- Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra học kì như trong PPCT

- Kiểm tra thực hành được đánh giá trong tất cả các bài thực hành, đánh giá bài thực hành của học sinh bao gồm hai phần:

+ Phần đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành;

+ Phần đánh giá báo cáo thực hành

Điểm của bài thực hành bằng trung bình cộng điểm của hai phần trên

- Giáo viên có thể tính điểm bình quân các bài thực hành trong mỗi học kì hoặc lấy điểm bài thực hành đạt điểm cao nhất của học sinh làm ít nhất một điểm hệ số 1 trong các điểm xếp loại học lực của học sinh

Trang 3

B PHÂN phèi chi tiÕt

Lớp 6

Cả năm: 37 tuần (2 tiết/tuần) = 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (2 tiết/tuần) = 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần (2 tiết/tuần) = 34 tiết

Học kỳ I Tiết 1 Bài 1&2 ðặc ñiểm của cơ thể sống &Nhiệm vụ của sinh

học

ðại cương về thực vật

Chương I: Tế bào thực vật

Tiết 4&5 Bài 5&6 Thực hành: Kính lúp, kính hiển vi và cách sử

dụng

& Quan sát tế bào thực vật (T4, T5)

Chương II: Rễ

Phần cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng trang 32 không cần dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính

Trang 4

Tiết 10 Bài 11 Thực hành: Sự hút nước và muối khoáng của rễ

Chương III: Thân

Cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang

49 - Không dạy (chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây)

Tiết 16 Bài 16 to ra Thân to ra do ñâu

Chương IV: Lá

Trang 5

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

quang hợp Ý nghĩa của quang hợp

Tiết 29

Bài tập: Sưu tầm mẫu vật, tìm hiểu ảnh hưởng của các ñiều kiện tự nhiên ñến quang hợp của cây tại ñịa phương

Chương V: Sinh sản sinh dưỡng

- Mục 4 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm - Không dạy

- Câu hỏi 4 - Không yêu cầu HS trả lời Chương VI: Hoa và sinh sản sinh hữu tính

Trang 6

Học kỳ II

Chương VII: Quả và hạt

Tiết 43&44 Bài 36 Tổng kết về cây có hoa

Chương VIII: Các nhóm thực vật

- Mục 1 Cấu tạo của tảo và Mục 2 Một vài tảo khác thường gặp- Chỉ giới thiệu các ñại diện bằng hình ảnh mà không ñi sâu vào cấu tạo

- Câu hỏi 1, 2, 4- Không yêu cầu HS trả lời

- Câu hỏi 3- Không yêu cầu HS trả lời phần cấu tạo

sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần

Trang 7

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

- Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật - Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung

về phân loại thực vật

dung chữa và trả bài KT 1 tiết

Chương IX: Vai trò của thực vật

Tiết 58 Bài 48 Vai trò của thực vật ñối với ñộng vật và ñối với

ñời sống con người

Tiết 59 Bài 48 Vai trò của thực vật ñối với ñộng vật và ñối với

ñời sống con người (tiếp theo)

Chương X: Vi khuẩn- Nấm-ðịa y

Trang 8

Tiết 63 Bài 51 ðặc ñiểm sinh học và tầm quan trọng của nấm

Tiết 64&65 Bài 52 ðịa y & Bài tập: Sưu tầm mẫu vật nấm có ích,

nấm bệnh tại ñịa phương

Trang 9

Lớp 7

Cả năm: 37 tuần (2 tiết/tuần)= 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (2 tiết/tuần) = 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần (2 tiết/tuần) = 34 tiết

Học kỳ I

Tiết 2 Bài 2 Phân biệt ñộng vật với thực vật ðặc ñiểm chung của ñộng

vật

Chương I: Ngành ñộng vật nguyên sinh

- Mục 1 (phần I): cấu tạo và di chuyển- Không dạy

- Mục 4: tính hướng sáng- Không dạy

- Câu hỏi 3 trang 19- Không yêu cầu HS trả lời

- Câu hỏi 3 trang 22- Không yêu cầu HS trả lời Tiết 6 Bài 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét

Chương II: Ngành ruột khoang

Trang 10

Học kỳ I

chức năng

- Câu hỏi 3 trang 32- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 10 Bài 10 ðặc ñiểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang

Chương III: Các ngành giun

- Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang 42 - Không dạy

Chương IV Ngành thân mềm

Trang 11

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I

Chương V: Ngành chân khớp

Lớp Giáp Xác

- Không dạy lý thuyết Chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và

hoạt ñộng sống

Tiết 26 Bài 24 ða dạng và vai trò của lớp Giáp xác

Lớp Hình Nhện

Lớp Sâu bọ

- Câu hỏi 3 trang 88- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 30 Bài 28 Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ

Trang 12

Học kỳ I

Chương VII: Ngành ñộng vật có xương sống

hành quan sát cấu tạo ngoài và hành ñộng sống

Trang 13

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I

sát)-Không yêu cầu HS trả lời lệnh Lớp Chim

bồ câu

- Phần lệnh ▼: ðọc bảng và hình 44.3 (dòng 1 trang 145)) -Không yêu cầu HS trả lời lệnh

- Câu hỏi 1 trang 146- Không yêu cầu HS trả lời

Lớp Thú

Tiết 50 Bài 48 Sự ña dạng của thú- Bộ thú huyệt, bộ thú túi

- Phần lệnh ▼ (phần II Bộ Thú túi) trang 157- Không dạy

- Câu hỏi 2 trang 158- Không yêu cầu HS trả lời

Trang 14

Học kỳ I

Tiết 52 Bài 50 Sự ña dạng của thú- Bộ ăn sâu bọ, bộ gậm nhấm, bộ ăn thịt

- Phần lệnh ▼ trang 164- Không dạy

- Câu hỏi 1 trang 165- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 53 Bài 51 Sự ña dạng của thú- Bộ móng guốc và bộ linh trưởng

Tiết 54 Bài 45, 52

Thực hành: Xem băng hình về ñời sống và tập tính của chim và thú

Chương VII: Sự tiến hóa của ñộng vật

Chương VIII: ðộng vật và ñời sống con người

Tiết 61 Bài 58 ða dạng sinh học (tiếp theo)

Trang 15

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I

Tiết 64&65 Bài 61&62 Tìm hiểu một số ñộng vật có tầm kinh tế ở ñịa phương

Trang 16

Cả năm: 35 tuần (2 tiết/tuần) = 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (2 tiết/tuần) = 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần (2 tiết/tuần) = 34 tiết

Học kỳ I

Chương I: Khái quát về cơ thể con người

quan Tiết 3

Mục III Thành phần hóa học của tế bào:

Không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần

Tiết 5 Bai 5 Thực hành: Quan sát tế bào và mô

Chương II: Sự vận ñộng của cơ thể

Tiết 8 Bài 8 Cấu tạo và tính chất của xương

Tiết 9 Bài 9 Cấu tạo và tính chất của cơ

Tiết 10 Bài 10 Hoạt ñộng của cơ

Tiết 11 Bài 11 Tiến hóa của hệ vận ñộng- Vệ sinh hệ vận ñộng

Tiết 12 Bài 13 Máu và môi trường trong cơ thể

Trang 17

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I Tiết 13 Bài 14 Bạch cầu- miễn dịch

Tiết 14 Bài 15 đông máu và nguyên tắc truyền máu

Tiết 15 Bài 16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

Tiết 19 Bài 18 Vận chuyển máu qua hệ mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn

Tiết

20&21

Bài

12&19

Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương

&Sơ cứu cầm máu Tiết 22 Bài 20 Hô hấp và các cơ quan hô hấp

Bảng 20, lệnh ▼ trang 66: Không dạy Câu hỏi 2 trang 67: Không yêu cầu HS trả lời Tiết 23 Bài 21 Hoạt ựộng hô hấp

Tiết 24 Bài 22 Vệ sinh hô hấp

Tiết 25 Bài 23 Thực hành: Hô hấp nhân tạo

Chương V: Tiêu hóa

Tiết 26 Bài 24 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa

Tiết 27 Bài 25 Tiêu hóa ở khoang miêng

Tiết 28 Bài 26 Thực hành: Tìm hiểu hoạt ựộng của enzim trong nước bọt

Trang 18

Học kỳ I Tiết 29 Bài 27 Tiêu hóa ở dạ dày

Tiết 30 Bài 28 Tiêu hóa ở ruột non

Tiết 31 Bài 29

&30 Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân & Vệ sinh tiêu hóa

Hình 29.2 và nội dung liên quan ở khổ cuối trang

93 và lệnh ▼ ý 2 ở ñầu trang 94: Không dạy

Chương VI: Trao ñổi chất và năng lượng Tiết 32 Bài 31 Trao ñổi chất

Tiết 36 Bài 33 Thân nhiệt

Tiết 37 Bài 34 Vitamin và muối khoáng

Học kỳ II

Tiết 38 Bài 36 Tiêu chuẩn ăn uống- Nguyên tắc lập khẩu phần

Trang 19

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I Tiết 39 Bài 37 Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước

Chương VII: Bài tiết Tiết 40 Bài 38 Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nước tiểu

Tiết 41 Bài 39 Bài tiết nước tiểu

Tiết 42 Bài 40 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

Chương VIII: Da Tiết 43 Bài 41 Cấu tạo và chức năng của da

Tiết 44 Bài 42 Vệ sinh da

Chương IX: Thần kinh và giác quan Tiết 45 Bài 43 Giới thiệu chung hệ thần kinh

Tiết 46 Bài 44 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan ñến cấu tạo)

của tủy sống Tiết 47 Bài 45 Dây thần kinh tủy

Tiết 48 Bài 46 Trụ não, tiểu não, não trung gian

Lệnh ▼ So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống…: Không dạy

Bảng 46 trang 145: Không dạy

Trang 20

Học kỳ I

Tiết 50 Bài 48 Hệ thần kinh sinh dưỡng

Hình 48 – 2 và nội dung liên quan trong lệnh trang 151: Không dạy

(Trung ương thần kinh của Cung phản xạ sinh dưỡng còn nằm ở trụ não, ñã ñược nghiên cứu ở bài 46 trụ não….)

Bảng 48–2 và nội dung liên quan: Không dạy Câu hỏi 2 trang 154: Không dạy

Tiết 51 Bài 49 Cơ quan phân tích thị giác

Hình 49 – 1 và nội dung liên quan ở lệnh ▼ trang 155

và khổ ñầu trang 156: Không dạy Hình 49.4 và lệnh ▼ trang 157: Không dạy

Tiết 52 Bài 50 Vệ sinh mắt

Tiết 53 Bài 51 Cơ quan phân tích thính giác

Hình 51.2 và nội dung liên quan trang 163: Không dạy nhưng chú ý khi dạy ñến phần ốc tai GV phải giới thiệu tế bào thụ cảm thính giác nằm ở cơ quan coocti thuộc ốc tai ñể thuận lợi cho nghiên cứu mục II trang

164

Câu hỏi 1 trang 165: Không dạy Tiết 54 Bài 52 Phản xạ không ñiều kiện và phản xạ có ñiều kiện

Trang 21

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Học kỳ I

Tiết 57 Bài 53 Hoạt ñộng thần kinh cao cấp ở người

Tiết 58 Bài 54 Vệ sinh hệ thần kinh

Chương X

Tiết 59 Bài 55 Tuyến nội tiết

Tiết 60 Bài 56 Tuyến yên, tuyến giáp

Tiết 61 Bài 57 Tuyến tụy và tuyến trên thận

Tiết 62 Bài 58 Tuyến sinh dục

Tiết 63 Bài 59 Sự ñiều hòa và phối hợp hoạt ñộng của các tuyến nội tiết

Chương XI: Sinh sản Tiết 64 Bài 60 Cơ quan sinh dục nam

Tiết 65 Bài 61 Cơ quan sinh dục nữ

Tiết 66 Bài 62 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

Trang 22

Học kỳ I Tiết 67 Bài 63 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

Tiết 68 Bài

64&65 Các bệnh lây qua ñường sinh dục

& ðại dịch AIDS thảm họa của loài người

Trang 23

Lớp 9

Cả năm: 35 tuần ( tiết/tuần) = 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (2 tiết/tuần) = 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần (2 tiết/tuần) = 34 tiết

Học kỳ I Phần I: Di truyền và biến dị Chương I: Các thí nghiệm của Menñen

Mục V Trội không hoàn toàn: Không dạy (vì vượt quá yêu cầu)

Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu cầu HS trả lời

Chương II: Nhiễm sắc thể

Trang 24

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

lời Chương III: ADN và GEN

lời lệnh

Không yêu cầu HS trả lời lệnh ▼trang 58, nhưng GV vẫn hỏi về bản chất mối quan

hệ giữa gen và tính trạng theo sơ ñồ:

Gen (1ñoạn AND )mARN  Prôtêin Tính trạng

Tiết 19&20 Bài 14& 20 Thực hành: Quan sát và lắp mô hình AND

& Quan sát hình thái nhiễm sắc thể

Chương IV: Biến dị

lệnh

Trang 25

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Tiết 27&28 Bài 26& 27 Thực hành: Nhận biết một vài dạng ñột biến& Quan sát

thường biến

Chương V: Di truyền học người

Chương VI: Ứng dụng di truyền học

GV hướng dẫn HS ñọc thêm ở nhà Tiết này ñược thực hiện bằng nội dung chữa và trả bài kiểm tra học kì I

Học kỳ II

GV hướng dẫn HS ñọc thêm ở nhà Tiết này ñược thực hiện bằng củng cố kiến thức về ứng dụng di truyền học với nội dung về thoái hóa và ưu thế lai

Trang 26

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Không dạy cả bài mà chỉ tập trung vào dạy các phương pháp chính, các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng, vật nuôi:

Mục I trang 108: Chỉ dạy mục I.1 và I.2 Mục II trang 110-111: Chỉ dạy mục II.2 và II.4 Các nội dung còn lại hướng dẫn HS tự ñọc Tiết 41&42 Bài 38&39 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây

trồng &Tập dượt thao tác giao phấn

Phần II: Sinh vật và môi trường Chương I : Sinh vật và môi trường Tiết 43 Bài 41 Môi trường và các nhân tố sinh thái

Tiết 44 Bài 42 Ảnh hưởng của ánh sáng lên ñời sống sinh vật

Tiết 45 Bài 43 Ảnh hưởng của nhiệt ñộ và ñộ ẩm lên ñời sống sinh vật

Tiết 47&48 Bài 45&46 Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số

nhân tố sinh thái lên ñời sống sinh vật

Chương II: Hệ sinh thái

Trang 27

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Tiết 54&55 Bài 51&52 Thực hành: Hệ sinh thái

Chương III:Con người, dân số và môi trường

Tiết 59&60 Bài 56&57 Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ñịa phương

Chương IV: Bảo vệ môi trường Tiết 61 Bài 58 Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

Tiết 62 Bài 59 Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã

Chuyển tên bài: Bài tập hệ sinh thái (Tập trung vào nội dung bài tập ñể chuẩn bị kiểm tra học kì II như: Xây dựng chuỗi , lưới thức ăn…)

Tiết 65 Bài 61&62 Thực hành: Luật bảo vệ môi trường& Vận dụng luật bảo vệ

môi trường

Trang 28

Tiết thứ Bài Học kỳ Hướng dẫn giảm tải

Tiết

Ngày đăng: 24/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 29.2 và nội dung liên quan ở khổ cuối trang - PP chương trình Sinh học THCS
Hình 29.2 và nội dung liên quan ở khổ cuối trang (Trang 18)
Hình  48  –  2  và  nội  dung  liên  quan  trong  lệnh  trang  151: Không dạy - PP chương trình Sinh học THCS
nh 48 – 2 và nội dung liên quan trong lệnh trang 151: Không dạy (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w