1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 4:NHUNG HANG DANG THUC DANG NHÔ

14 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nguyễn Thị Hồng Thanh Trường THCS Bình Thắng – Dĩ An – Bình Dương 8A1... NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt BÀI 4:... Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt4... Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲN

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Hồng Thanh Trường THCS Bình Thắng – Dĩ An – Bình Dương

8A1

Trang 2

Hằng đẳng thức

1,2,3?

) )(

( /

3

2 )

/(

2

2 )

/(

1

2 2

2 2

2

2 2

2

B A

B A

B A

B AB

A B

A

B AB

A B

A

Trang 3

1/ Tính:

) 3

)(

3

2/ Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

25 20

4 x 2  x

) )(

( /

3

2 )

/(

2

2 )

/(

1

2 2

2 2

2

2 2

2

B A

B A

B A

B AB

A B

A

B AB

A B

A

Trang 4

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ (tt)

BÀI 4:

Trang 5

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

4 Lập phương của một tổng:

?1 Tính:

2 ) )(

( ab ab (với a, b là hai số tùy ý )

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

3 2

2 3

3 3 3 )

( ABAA BA BB

Trang 6

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

* Áp dụng: Tính:

3

) 1 /(  x

a

3

) 2

4 Lập phương của một tổng:

3 2

2 3

3 3 3 )

( ABAA BA BB

Trang 7

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

4 Lập phương của một tổng:

3 2

2 3

3 3 3 )

(ABAA BA BB

5 Lập phương của một hiệu:

 

a3  b2  3 (với a, b là hai số tùy ý )2 3

3 3 3 )

(ABAA BA BB

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:

Trang 8

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

5 Lập phương của một hiệu:

3 2

2 3

3 3 3 )

( ABAA BA BB

3

) 3

1 ( x

* Áp dụng:

a/ Tính:

3 1 (  x

Trang 9

Em có nhận xét gì về quan hệ của:

với với

2

) (A  B (B  A)2

3

)

Trang 10

* Nhận xét:

3 3

2 2

) (

) (

) (

)

(

A B

B A

A B

B A

Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

5 Lập phương của một hiệu:

3 2

2 3

3 3 3 )

(ABAA BA BB

Trang 11

Điền dấu đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống sao cho hợp lí:

9 2

) 3 /(

5

1 1

/ 4

) 1

( )

1 /(

3

) 1

( )

1 /(

2

) 2 1

( )

1 2

/(

1

2 2

2 2

3 3

3 3

2 2

x x

x

x x

x x

x x

x

S Đ S S

Trang 12

Bài 27/14 : Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương

của một tổng hoặc một hiệu:

3 2

2 3

6 12

8 /

1 3

3

/

x x

x b

x x

x a

Bài 28/14 : Tính giá trị của biểu thức:

64 48

12

8 12

6

Trang 13

Dặn dò

Trang 14

KÍNH CHÚC THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

VUI VẺ !

Ngày đăng: 24/10/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w